Số liệu thống kê, nhận định LYNGBY gặp AARHUS AGF
VĐQG Đan Mạch, vòng 15
Lyngby
FT
0 - 1
(0-0)
Aarhus AGF
- Thống kê Lyngby đấu với Aarhus AGF
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Lyngby gặp Aarhus AGF
Lyngby
0%
Hòa
20%
Aarhus AGF
80%
| 03/11 | Aarhus AGF | 2 - 1 | Lyngby |
| 22/09 | Lyngby | 0 - 0 | Aarhus AGF |
| 22/10 | Lyngby | 0 - 2 | Aarhus AGF |
| 27/08 | Aarhus AGF | 1 - 0 | Lyngby |
| 30/10 | Lyngby | 0 - 1 | Aarhus AGF |
- PHONG ĐỘ LYNGBY
| 25/04 | Lyngby | 5 - 0 | Esbjerg FB |
| 22/04 | Hillerod | 1 - 3 | Lyngby |
| 18/04 | Lyngby | 2 - 1 | Hvidovre IF |
| 11/04 | Lyngby | 3 - 1 | Kolding IF |
| 04/04 | AC Horsens | 1 - 0 | Lyngby |
- PHONG ĐỘ AARHUS AGF1
| 27/04 | Aarhus AGF | 0 - 0 | Midtjylland |
| 23/04 | Nordsjaelland | 1 - 1 | Aarhus AGF |
| 21/04 | Midtjylland | 2 - 1 | Aarhus AGF |
| 11/04 | Aarhus AGF | 1 - 1 | Nordsjaelland |
| 06/04 | Viborg | 1 - 2 | Aarhus AGF |
Nhận định, soi kèo Lyngby vs Aarhus AGF
Châu Á: 0.80*1/4 : 0*-0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên AHU khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: AHU
Tài xỉu: 0.97*2 1/2*0.90
3/5 trận gần đây của LYNG có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của AHU cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lyngby gặp Aarhus AGF
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Midtjylland | 29 | 16 | 10 | 3 | 67 | 30 | 58 |
| 2. | Aarhus AGF | 29 | 16 | 10 | 3 | 52 | 29 | 58 |
| 3. | Nordsjaelland | 29 | 14 | 3 | 12 | 46 | 44 | 45 |
| 4. | Viborg | 29 | 13 | 4 | 12 | 44 | 41 | 43 |
| 5. | Kobenhavn | 28 | 12 | 5 | 11 | 52 | 41 | 41 |
| 6. | Brondby | 29 | 12 | 5 | 12 | 40 | 30 | 41 |
| 7. | Sonderjyske | 29 | 11 | 8 | 10 | 41 | 43 | 41 |
| 8. | Odense BK | 29 | 11 | 7 | 11 | 47 | 54 | 40 |
| 9. | Silkeborg IF | 29 | 9 | 6 | 14 | 37 | 57 | 33 |
| 10. | Randers | 29 | 8 | 7 | 14 | 30 | 40 | 31 |
| 11. | Fredericia | 29 | 8 | 6 | 15 | 38 | 62 | 30 |
| 12. | Vejle | 28 | 3 | 9 | 16 | 33 | 56 | 18 |
BÌNH LUẬN:

