Số liệu thống kê, nhận định MONACO gặp NICE
VĐQG Pháp, vòng 33
Monaco
Aleksandr Golovin (45+2')
FT
1 - 0
(1-0)
Nice
- Diễn biến trận đấu Monaco vs Nice trực tiếp
-
86'
Khephren Thuram-Ulien
-
83'
Jordan Amavi
Melvin Bar
-
Vanderson
80'
-
Ismail Jakobs

Aleksandr Golovi
80'
-
Myron Boadu

Wissam Ben Yedde
79'
-
Aleksandr Golovin
78'
-
73'
Amine Gouiri
Billal Brahim
-
Gelson Martins
71'
-
Gelson Martins

Ruben Aguila
67'
-
65'
Pablo Rosario
Mario Lemin
-
64'
Justin Kluivert
Hicham Boudaou
-
Axel Disasi
52'
-
Aleksandr Golovin
45+2'
-
Aurelien Tchouameni
45'
-
42'
Flavius Daniliuc
- Thống kê Monaco đấu với Nice
| 17(7) | Sút bóng | 15(2) |
| 7 | Phạt góc | 10 |
| 19 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 5 | Thẻ vàng | 2 |
| 1 | Việt vị | 1 |
| 47% | Cầm bóng | 53% |
Đội hình Monaco
-
16A. Nubel
-
26R. Aguilar
-
6A. Disasi
-
5B. Badiashile
-
12Caio Henrique
-
22Y. Fofana
-
8A. Tchouameni
-
2Vanderson
-
31K. Volland
-
17Golovin
-
10Ben Yedder
- Đội hình dự bị:
-
19D. Sidibe
-
11Jean Lucas
-
3G. Maripan
-
30V. Mannone
-
37S. Diop
-
36E. Matazo
-
14I. Jakobs
-
7Gelson Martins
-
9M. Boadu
Đội hình Nice
-
40W. Benitez
-
5F. Daniliuc
-
25J. Todibo
-
26M. Bard
-
23J. Lotomba
-
19K. Thuram
-
18M. Lemina
-
14B. Brahimi
-
28H. Boudaoui
-
9K. Dolberg
-
7A. Delort
- Đội hình dự bị:
-
12J. Amavi
-
1M. Bulka
-
24E. Guessand
-
21J. Kluivert
-
8P. Rosario
-
11A. Gouiri
-
22C. Stengs
-
34E. Sylvestre
-
33Antoine Mendy
Số liệu đối đầu Monaco gặp Nice
Monaco
40%
Hòa
40%
Nice
20%
- PHONG ĐỘ MONACO
- PHONG ĐỘ NICE1
Nhận định, soi kèo Monaco vs Nice
Châu Á: 0.87*0 : 1/2*-0.97
MON đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, NIC thi đấu thiếu ổn định: thua 2 trận sân khách vừa qua.Dự đoán: MON
Tài xỉu: 0.81*2 1/2*-0.92
4/5 trận gần đây của MON có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của NIC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Monaco gặp Nice
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 33 | 24 | 4 | 5 | 73 | 27 | 76 |
| 2. | Lens | 33 | 21 | 4 | 8 | 62 | 35 | 67 |
| 3. | Lille | 33 | 18 | 7 | 8 | 52 | 35 | 61 |
| 4. | Lyon | 33 | 18 | 6 | 9 | 53 | 36 | 60 |
| 5. | Stade Rennais | 33 | 17 | 8 | 8 | 58 | 47 | 59 |
| 6. | Marseille | 33 | 17 | 5 | 11 | 60 | 44 | 56 |
| 7. | Monaco | 33 | 16 | 6 | 11 | 56 | 49 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 33 | 14 | 8 | 11 | 53 | 43 | 50 |
| 9. | Lorient | 33 | 11 | 12 | 10 | 48 | 49 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 33 | 10 | 11 | 12 | 45 | 49 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 33 | 10 | 8 | 15 | 42 | 54 | 38 |
| 13. | Angers | 33 | 9 | 8 | 16 | 28 | 47 | 35 |
| 14. | Le Havre | 33 | 6 | 14 | 13 | 30 | 44 | 32 |
| 15. | Auxerre | 33 | 7 | 10 | 16 | 32 | 44 | 31 |
| 16. | Nice | 33 | 7 | 10 | 16 | 37 | 60 | 31 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 33 | 3 | 7 | 23 | 32 | 76 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

