Số liệu thống kê, nhận định NANTES gặp LYON
VĐQG Pháp, vòng 33
Nantes
Nicolas Pallois (60')
FT
1 - 2
(0-2)
Lyon
(PEN 37') Memphis Depay
(05') Memphis Depay
- Diễn biến trận đấu Nantes vs Lyon trực tiếp
-
90+3'
Yaya Soumare
Karl Toko Ekamb
-
Sebastien Corchia

Fabi
80'
-
Marcus Coco

Kalifa Coulibal
80'
-
78'
Sinaly Diomande
Leo Duboi
-
78'
Houssem Aouar
Memphis Depa
-
67'
Jason Denayer
-
Abdoul Kader Bamba

Moses Simo
66'
-
63'
Thiago Mendes
Bruno Guimarae
-
63'
Mattia De Sciglio
Maxwel Corne
-
Nicolas Pallois
60'
-
37'
Memphis Depay
-
Dennis Appiah

Charles Traore (chấn thương)
37'
-
05'
Memphis Depay
- Thống kê Nantes đấu với Lyon
| 12(3) | Sút bóng | 11(4) |
| 5 | Phạt góc | 4 |
| 16 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 1 |
| 2 | Việt vị | 1 |
| 49% | Cầm bóng | 51% |
Đội hình Nantes
-
1A. Lafont
-
4Pallois
-
21J. Castelletto
-
14C. Traore
-
2Fabio
-
26I. Louza
-
5Chirivella
-
10L. Blas
-
27M. Simon
-
23R. Muani
-
7K. Coulibaly
- Đội hình dự bị:
-
30D. Petric
-
24S. Corchia
-
12D. Appiah
-
19A. Toure
-
3A. Girotto
-
28R. Emond
-
11M. Coco
-
6Pereira de Sa
-
32K. Bamba
Đội hình Lyon
-
1Anthony Lopes
-
27M. Cornet
-
5Denayer
-
6Macelo
-
14Dubois
-
25M. Caqueret
-
39Guimaraes
-
10M. Depay
-
12Lucas Paqueta
-
7K. Toko Ekambi
-
20Slimani
- Đội hình dự bị:
-
22Jean Lucas
-
30Julian Pollersbeck
-
23Thiago Mendes
-
8H. Aouar
-
26Melvin Bard
-
33Niakhate Ndiaye
-
18M. Cherki
-
2S. Diomande
-
29Yaya Soumare
Số liệu đối đầu Nantes gặp Lyon
Nantes
0%
Hòa
20%
Lyon
80%
- PHONG ĐỘ NANTES
- PHONG ĐỘ LYON1
Nhận định, soi kèo Nantes vs Lyon
Châu Á: 0.81*1 1/4 : 0*-0.92
NAN thi đấu thất thường: thua 2 trận vừa qua. Lịch sử đối đầu gọi tên LYO khi thắng 2 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: LYO
Tài xỉu: 1.00*3*0.90
3/5 trận gần đây của NAN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LYO cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nantes gặp Lyon
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 34 | 24 | 4 | 6 | 74 | 29 | 76 |
| 2. | Lens | 34 | 22 | 4 | 8 | 66 | 35 | 70 |
| 3. | Lille | 34 | 18 | 7 | 9 | 52 | 37 | 61 |
| 4. | Lyon | 34 | 18 | 6 | 10 | 53 | 40 | 60 |
| 5. | Marseille | 34 | 18 | 5 | 11 | 63 | 45 | 59 |
| 6. | Stade Rennais | 34 | 17 | 8 | 9 | 59 | 50 | 59 |
| 7. | Monaco | 34 | 16 | 6 | 12 | 60 | 54 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 34 | 15 | 8 | 11 | 58 | 47 | 53 |
| 9. | Lorient | 34 | 11 | 12 | 11 | 48 | 51 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 34 | 11 | 11 | 12 | 47 | 50 | 44 |
| 12. | Stade Brestois | 34 | 10 | 9 | 15 | 43 | 55 | 39 |
| 13. | Angers | 34 | 9 | 9 | 16 | 29 | 48 | 36 |
| 14. | Le Havre | 34 | 7 | 14 | 13 | 32 | 44 | 35 |
| 15. | Auxerre | 34 | 8 | 10 | 16 | 34 | 44 | 34 |
| 16. | Nice | 34 | 7 | 11 | 16 | 37 | 60 | 32 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

