Số liệu thống kê, nhận định NIMES gặp AMIENS
VĐQG Pháp, vòng 10
Nimes
FT
1 - 1
(1-0)
Amiens
(90+5') Arturo Calabresi
(41') Pablo Martinez
- Diễn biến trận đấu Nimes vs Amiens trực tiếp
-
90+8'
Madih Talal
John Stiven Mendoz
-
90+6'
Bakaye Dibassy
-
90+5'
Arturo Calabresi
-
90+3'
-
84'
Mathieu Bodmer
Alexis Bli
-
76'
Haitam Aleesami
-
66'
Fousseni Diabate
Juan Ferney Oter
-
65'
-
51'
-
41'
-
30'
Serhou Guirassy
-
29'
John Stiven Mendoza
- Thống kê Nimes đấu với Amiens
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Nimes
- Đội hình dự bị:
Đội hình Amiens
- Đội hình dự bị:
Số liệu đối đầu Nimes gặp Amiens
Nimes
20%
Hòa
40%
Amiens
40%
- PHONG ĐỘ NIMES
- PHONG ĐỘ AMIENS1
Nhận định, soi kèo Nimes vs Amiens
Châu Á: -0.95*0 : 1/2*0.87
NIM đang có dấu hiệu sa sút khi thua 2/3 trận vừa qua. Trong khi đó, AMI đang chơi tốt khi bất bại 3 trận gần nhất.Dự đoán: AMI
Tài xỉu: 0.84*2 1/4*-0.94
4/5 trận gần đây của AMI có từ 3 bàn trở lên. Thêm nữa, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nimes gặp Amiens
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 27 | 19 | 2 | 6 | 54 | 24 | 59 |
| 2. | PSG | 25 | 18 | 3 | 4 | 54 | 22 | 57 |
| 3. | Marseille | 26 | 15 | 4 | 7 | 53 | 33 | 49 |
| 4. | Lyon | 26 | 14 | 5 | 7 | 40 | 27 | 47 |
| 5. | Lille | 26 | 13 | 5 | 8 | 40 | 33 | 44 |
| 6. | Monaco | 26 | 13 | 4 | 9 | 45 | 37 | 43 |
| 7. | Stade Rennais | 26 | 12 | 7 | 7 | 43 | 37 | 43 |
| 8. | Strasbourg | 26 | 10 | 7 | 9 | 40 | 31 | 37 |
| 9. | Lorient | 26 | 9 | 10 | 7 | 37 | 40 | 37 |
| 10. | Stade Brestois | 26 | 10 | 6 | 10 | 34 | 36 | 36 |
| 11. | Toulouse | 26 | 9 | 7 | 10 | 37 | 32 | 34 |
| 12. | Angers | 27 | 9 | 5 | 13 | 24 | 37 | 32 |
| 13. | Paris FC | 26 | 6 | 10 | 10 | 29 | 41 | 28 |
| 14. | Le Havre | 26 | 6 | 9 | 11 | 20 | 32 | 27 |
| 15. | Nice | 26 | 7 | 6 | 13 | 32 | 48 | 27 |
| 16. | Auxerre | 26 | 4 | 7 | 15 | 19 | 36 | 19 |
| 17. | Nantes | 25 | 4 | 5 | 16 | 22 | 42 | 17 |
| 18. | Metz | 26 | 3 | 4 | 19 | 25 | 60 | 13 |
BÌNH LUẬN:

