Số liệu thống kê, nhận định PIRIN BLAGOEVGRAD gặp SPARTAK VARNA
VĐQG Bulgaria, vòng Play Off 10
Pirin Blagoevgrad
FT
2 - 0
(2-0)
Spartak Varna
- Thống kê Pirin Blagoevgrad đấu với Spartak Varna
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Pirin Blagoevgrad gặp Spartak Varna
Pirin Blagoevgrad
50%
Hòa
50%
Spartak Varna
0%
| 05/06 | Pirin Blagoevgrad | 2 - 0 | Spartak Varna |
| 11/11 | Pirin Blagoevgrad | 3 - 1 | Spartak Varna |
| 22/07 | Spartak Varna | 1 - 1 | Pirin Blagoevgrad |
| 25/06 | Pirin Blagoevgrad | 0 - 0 | Spartak Varna |
- PHONG ĐỘ PIRIN BLAGOEVGRAD
| 29/05 | Botev Vratsa | 1 - 0 | Pirin Blagoevgrad |
| 30/10 | Pirin Blagoevgrad | 0 - 0 | Levski Sofia |
| 06/07 | Lok. Plovdiv | 4 - 0 | Pirin Blagoevgrad |
| 27/06 | Pirin Blagoevgrad | 0 - 2 | Politehnica Iasi |
| 26/05 | Lok. Sofia | 1 - 0 | Pirin Blagoevgrad |
- PHONG ĐỘ SPARTAK VARNA1
| 14/03 | Spartak Varna | 1 - 2 | CSKA 1948 Sofia |
| 06/03 | Slavia Sofia | 4 - 0 | Spartak Varna |
| 03/03 | Spartak Varna | 1 - 0 | FK Montana 1921 |
| 27/02 | Arda Kardzhali | 1 - 0 | Spartak Varna |
| 21/02 | Lok. Plovdiv | 1 - 1 | Spartak Varna |
Nhận định, soi kèo Pirin Blagoevgrad vs Spartak Varna
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PBLA khi thắng 1/2 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: PBLA
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của PBLA có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SVAR cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Pirin Blagoevgrad gặp Spartak Varna
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Levski Sofia | 26 | 20 | 2 | 4 | 58 | 18 | 62 |
| 2. | Ludogorets | 26 | 15 | 8 | 3 | 49 | 18 | 53 |
| 3. | CSKA 1948 Sofia | 26 | 15 | 5 | 6 | 42 | 26 | 50 |
| 4. | Cska Sofia | 26 | 13 | 7 | 6 | 36 | 22 | 46 |
| 5. | Cherno More | 26 | 11 | 10 | 5 | 31 | 17 | 43 |
| 6. | Lok. Plovdiv | 26 | 9 | 11 | 6 | 26 | 31 | 38 |
| 7. | Slavia Sofia | 26 | 9 | 8 | 9 | 32 | 29 | 35 |
| 8. | Botev Vratsa | 26 | 8 | 10 | 8 | 20 | 21 | 34 |
| 9. | Arda Kardzhali | 25 | 8 | 8 | 9 | 24 | 24 | 32 |
| 10. | Lok. Sofia | 25 | 7 | 10 | 8 | 31 | 31 | 31 |
| 11. | Botev Plovdiv | 26 | 8 | 6 | 12 | 30 | 36 | 30 |
| 12. | FK Dobrudzha 1919 | 25 | 7 | 4 | 14 | 21 | 33 | 25 |
| 13. | Spartak Varna | 26 | 4 | 11 | 11 | 23 | 40 | 23 |
| 14. | Septemvri Sofia | 25 | 6 | 3 | 16 | 22 | 50 | 21 |
| 15. | Beroe | 26 | 3 | 10 | 13 | 17 | 39 | 19 |
| 16. | FK Montana 1921 | 26 | 3 | 7 | 16 | 14 | 41 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BULGARIA
BÌNH LUẬN:

