Số liệu thống kê, nhận định STANDARD LIEGE gặp BEERSCHOT-WILRIJK
VĐQG Bỉ, vòng 29
Standard Liege
FT
1 - 0
(1-0)
Beerschot-Wilrijk
- Thống kê Standard Liege đấu với Beerschot-Wilrijk
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Standard Liege gặp Beerschot-Wilrijk
Standard Liege
60%
Hòa
40%
Beerschot-Wilrijk
0%
- PHONG ĐỘ STANDARD LIEGE
| 24/01 | Standard Liege | 0 - 4 | Gent |
| 19/01 | Charleroi | 2 - 0 | Standard Liege |
| 09/01 | Hertha Berlin | 2 - 3 | Standard Liege |
| 27/12 | Standard Liege | 1 - 2 | Sint Truiden |
| 20/12 | Dender | 0 - 1 | Standard Liege |
- PHONG ĐỘ BEERSCHOT-WILRIJK1
| 24/01 | KSC Lokeren | 0 - 0 | Beerschot-Wilrijk |
| 18/01 | Beerschot-Wilrijk | 2 - 1 | Olympic Charleroi |
| 21/12 | Beveren | 4 - 2 | Beerschot-Wilrijk |
| 17/12 | Beerschot-Wilrijk | 1 - 2 | KAA Gent B |
| 14/12 | Beerschot-Wilrijk | 0 - 2 | Patro Eisden |
Nhận định, soi kèo Standard Liege vs Beerschot-Wilrijk
Châu Á: -0.99*0 : 3/4*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên STA khi thắng 3/4 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: STA
Tài xỉu: 0.82*2 1/2*-0.95
4/5 trận gần đây của STA có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Standard Liege gặp Beerschot-Wilrijk
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Union Saint-Gilloise | 22 | 13 | 7 | 2 | 37 | 12 | 46 |
| 2. | Sint Truiden | 22 | 14 | 3 | 5 | 33 | 24 | 45 |
| 3. | Club Brugge | 22 | 14 | 2 | 6 | 42 | 28 | 44 |
| 4. | Anderlecht | 22 | 10 | 6 | 6 | 30 | 26 | 36 |
| 5. | Gent | 22 | 9 | 5 | 8 | 36 | 31 | 32 |
| 6. | KV Mechelen | 22 | 8 | 8 | 6 | 26 | 24 | 32 |
| 7. | Charleroi | 22 | 8 | 6 | 8 | 27 | 26 | 30 |
| 8. | Royal Antwerp | 22 | 7 | 6 | 9 | 24 | 24 | 27 |
| 9. | Standard Liege | 22 | 8 | 3 | 11 | 18 | 29 | 27 |
| 10. | Zulte-Waregem | 22 | 6 | 8 | 8 | 31 | 34 | 26 |
| 11. | Racing Genk | 22 | 6 | 8 | 8 | 29 | 34 | 26 |
| 12. | Westerlo | 22 | 6 | 7 | 9 | 29 | 33 | 25 |
| 13. | RAA L Louviere | 22 | 5 | 8 | 9 | 19 | 25 | 23 |
| 14. | Cercle Brugge | 22 | 4 | 9 | 9 | 28 | 31 | 21 |
| 15. | OH Leuven | 22 | 5 | 6 | 11 | 19 | 30 | 21 |
| 16. | Dender | 22 | 3 | 8 | 11 | 17 | 34 | 17 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BỈ
BÌNH LUẬN:

