Số liệu thống kê, nhận định YOKOHAMA FC gặp TOKUSHIMA VORTIS
VĐQG Nhật Bản, vòng 32
Yokohama FC
FT
5 - 3
(3-1)
Tokushima Vortis
- Thống kê Yokohama FC đấu với Tokushima Vortis
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Yokohama FC gặp Tokushima Vortis
Yokohama FC
80%
Hòa
20%
Tokushima Vortis
0%
| 24/08 | Yokohama FC | 2 - 0 | Tokushima Vortis |
| 08/06 | Tokushima Vortis | 0 - 1 | Yokohama FC |
| 10/07 | Tokushima Vortis | 1 - 1 | Yokohama FC |
| 15/05 | Yokohama FC | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 16/10 | Yokohama FC | 5 - 3 | Tokushima Vortis |
- PHONG ĐỘ YOKOHAMA FC
| 02/05 | Yokohama FC | 3 - 3 | Sagamihara |
| 29/04 | Yokohama FC | 4 - 1 | Vanraure Hachinohe |
| 25/04 | Thespa Kusatsu | 3 - 1 | Yokohama FC |
| 19/04 | Blaublitz Akita | 1 - 3 | Yokohama FC |
| 12/04 | Montedio Yama. | 1 - 0 | Yokohama FC |
- PHONG ĐỘ TOKUSHIMA VORTIS1
| 02/05 | Tokushima Vortis | 0 - 6 | Ehime FC |
| 29/04 | FC Osaka | 2 - 2 | Tokushima Vortis |
| 26/04 | Kochi United SC | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
| 18/04 | Tokushima Vortis | 2 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12/04 | Kamatamare San. | 0 - 5 | Tokushima Vortis |
Nhận định, soi kèo Yokohama FC vs Tokushima Vortis
Châu Á: 0.98*0 : 0*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên TOKU khi thắng 8/14 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: TOKU
Tài xỉu: -0.93*2 1/4*0.80
4/5 trận gần đây của YOKO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của TOKU cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Yokohama FC gặp Tokushima Vortis
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng East | |||||||||||||||||||
| 1. | Kashima Antlers | 14 | 10 | 3 | 1 | 22 | 8 | 33 | |||||||||||
| 2. | FC Tokyo | 15 | 8 | 5 | 2 | 26 | 14 | 29 | |||||||||||
| 3. | Tokyo Verdy | 13 | 6 | 3 | 4 | 17 | 16 | 21 | |||||||||||
| 4. | Machida Zelvia | 13 | 5 | 6 | 2 | 17 | 18 | 21 | |||||||||||
| 5. | Urawa Red | 14 | 5 | 3 | 6 | 20 | 16 | 18 | |||||||||||
| 6. | Kawasaki Fro. | 14 | 5 | 3 | 6 | 18 | 24 | 18 | |||||||||||
| 7. | Yokohama FM | 14 | 5 | 1 | 8 | 21 | 25 | 16 | |||||||||||
| 8. | Mito Hollyhock | 14 | 2 | 8 | 4 | 17 | 24 | 14 | |||||||||||
| 9. | JEF United Chiba | 15 | 3 | 3 | 9 | 16 | 23 | 12 | |||||||||||
| 10. | Kashiwa Reysol | 14 | 3 | 1 | 10 | 15 | 21 | 10 | |||||||||||
| Bảng West | |||||||||||||||||||
| 1. | Nagoya Grampus | 15 | 7 | 5 | 3 | 25 | 18 | 26 | |||||||||||
| 2. | Vissel Kobe | 13 | 7 | 4 | 2 | 22 | 15 | 25 | |||||||||||
| 3. | Gamba Osaka | 16 | 4 | 8 | 4 | 24 | 20 | 20 | |||||||||||
| 4. | Shimizu S-Pulse | 15 | 4 | 7 | 4 | 17 | 16 | 19 | |||||||||||
| 5. | V-Varen Nagasaki | 15 | 6 | 1 | 8 | 16 | 22 | 19 | |||||||||||
| 6. | Sanf Hiroshima | 14 | 5 | 3 | 6 | 19 | 18 | 18 | |||||||||||
| 7. | Cerezo Osaka | 15 | 4 | 6 | 5 | 14 | 14 | 18 | |||||||||||
| 8. | Okayama | 15 | 4 | 6 | 5 | 17 | 22 | 18 | |||||||||||
| 9. | Kyoto Sanga | 14 | 4 | 5 | 5 | 18 | 18 | 17 | |||||||||||
| 10. | Avispa Fukuoka | 16 | 3 | 7 | 6 | 16 | 25 | 16 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NHẬT BẢN
BÌNH LUẬN:

