Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 18
Lille
Renato Sanches (84')
Jonathan Ikone (PEN 40')
FT
2 - 1
(1-0)
Montpellier
(74') Andy Delort
- Diễn biến trận đấu Lille vs Montpellier trực tiếp
-
Yusuf Yazici
Jonathan Ikon90+2'
-
Jonathan Ikone
85'
-
Renato Sanches
85'
-
Renato Sanches
84'
-
Luiz Araujo
Jonathan Bamb83'
-
Xeka
Boubakary Soumar75'
-
74'
Andy Delort -
70'
Petar Skuletic
Gaetan Labord -
70'
Mihailo Ristic
Ambroise Oyong -
Jonathan Ikone
40'
-
37'
Teji Savanier -
Benjamin Andre
25'
- Thống kê Lille đấu với Montpellier
| 14(9) | Sút bóng | 10(4) |
| 4 | Phạt góc | 5 |
| 13 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 4 | Việt vị | 2 |
| 49% | Cầm bóng | 51% |
Đội hình Lille
-
16M. Maignan
-
17M. Celik
-
6Jose Fonte
-
4Gabriel
-
29Bradaric
-
21B. Andre
-
24Soumare
-
18Renato Sanches
-
10J. Ikone
-
14Bamba
-
7Osimhen
- Đội hình dự bị:
-
12Y. Yazıcı
-
9Remy
-
8Xeka
-
5A. Soumaoro
-
11Luiz Araujo
-
1Leo Jardim
-
26J. Pied
Đội hình Montpellier
-
1G. Rulli
-
3D. Congre
-
4V. Hilton
-
14Le Tallec
-
8M. Sanson
-
13J. Chotard
-
11T. Savanier
-
2R. Aguilar
-
25F. Mollet
-
9A. Delort
-
10Laborde
- Đội hình dự bị:
-
26M. Ristic
-
20K. Dolly
-
32Skuletic
-
6S. Sambia
-
19Camara
-
27C. Vidal
-
16Bertaud
Số liệu đối đầu Lille gặp Montpellier
Lille
60%
Hòa
40%
Montpellier
0%
| 09/03 | Lille | 1 - 0 | Montpellier |
| 01/12 | Montpellier | 2 - 2 | Lille |
| 28/01 | Montpellier | 0 - 0 | Lille |
| 03/09 | Lille | 1 - 0 | Montpellier |
| 16/04 | Lille | 2 - 1 | Montpellier |
- PHONG ĐỘ LILLE
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER1
| 03/05 | Montpellier | 1 - 2 | Clermont |
| 25/04 | Amiens | 0 - 2 | Montpellier |
| 18/04 | Montpellier | 2 - 1 | Grenoble |
| 11/04 | Annecy FC | 0 - 0 | Montpellier |
| 04/04 | Montpellier | 2 - 2 | Troyes |
Nhận định, soi kèo Lille vs Montpellier
Châu Á: 0.83*0 : 1/2*-0.93
LIL đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, MOP thi đấu thiếu ổn định: không thắng 5 trận sân khách vừa qua.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.83*2*-0.93
4/5 trận gần đây của LIL có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 31 | 22 | 4 | 5 | 70 | 27 | 70 |
| 2. | Lens | 31 | 20 | 4 | 7 | 61 | 33 | 64 |
| 3. | Lyon | 32 | 18 | 6 | 8 | 52 | 34 | 60 |
| 4. | Lille | 32 | 17 | 7 | 8 | 51 | 35 | 58 |
| 5. | Stade Rennais | 32 | 16 | 8 | 8 | 56 | 46 | 56 |
| 6. | Monaco | 32 | 16 | 6 | 10 | 56 | 48 | 54 |
| 7. | Marseille | 32 | 16 | 5 | 11 | 59 | 44 | 53 |
| 8. | Strasbourg | 31 | 13 | 7 | 11 | 50 | 41 | 46 |
| 9. | Lorient | 32 | 10 | 12 | 10 | 44 | 49 | 42 |
| 10. | Toulouse | 32 | 11 | 8 | 13 | 45 | 45 | 41 |
| 11. | Paris FC | 32 | 10 | 11 | 11 | 44 | 47 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 31 | 10 | 8 | 13 | 41 | 51 | 38 |
| 13. | Angers | 32 | 9 | 7 | 16 | 27 | 46 | 34 |
| 14. | Le Havre | 32 | 6 | 14 | 12 | 30 | 43 | 32 |
| 15. | Nice | 32 | 7 | 10 | 15 | 36 | 58 | 31 |
| 16. | Auxerre | 32 | 6 | 10 | 16 | 30 | 43 | 28 |
| 17. | Nantes | 32 | 5 | 8 | 19 | 29 | 51 | 23 |
| 18. | Metz | 32 | 3 | 7 | 22 | 32 | 72 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 17/01 | |||
| 01h00 | Monaco | 1 - 3 | Lorient |
| 03h00 | PSG | 3 - 0 | Lille |
| 22h59 | Lens | 1 - 0 | Auxerre |
| C.Nhật, ngày 18/01 | |||
| 01h00 | Toulouse | 5 - 1 | Nice |
| 03h05 | Angers | 2 - 5 | Marseille |
| 21h00 | Strasbourg | 2 - 1 | Metz |
| 23h15 | Stade Rennais | 1 - 1 | Le Havre |
| 23h15 | Nantes | 1 - 2 | Paris FC |
| Thứ 2, ngày 19/01 | |||
| 02h45 | Lyon | 2 - 1 | Stade Brestois |