Số liệu thống kê, nhận định LIVERPOOL gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 23
Liverpool
Cody Gakpo (49')
Mohamed Salah (36')
FT
2 - 0
(1-0)
Everton
- Diễn biến trận đấu Liverpool vs Everton trực tiếp
-
Harvey Elliott
Mohamed Sala90'
-
Naby Keïta
Stefan Bajceti90'
-
87'
Jordan Pickford -
Andrew Robertson
87'
-
84'
Abdoulaye Doucoure -
James Milner
Jordan Henderso80'
-
Roberto Firmino
Cody Gakp80'
-
78'
Tom Davies
Amadou Onan -
78'
Neal Maupay
Dwight McNei -
Diogo Jota
Darwin Nune70'
-
67'
Conor Coady -
61'
Demarai Gray
Ellis Simm -
Cody Gakpo
49'
-
Mohamed Salah
36'
- Thống kê Liverpool đấu với Everton
| 15(6) | Sút bóng | 6(1) |
| 3 | Phạt góc | 3 |
| 8 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 4 | Việt vị | 2 |
| 59% | Cầm bóng | 41% |
Đội hình Liverpool
-
1Alisson
-
66T. Arnold
-
32J. Matip
-
2J. Gomez
-
26A. Robertson
-
14J. Henderson
-
3Fabinho
-
43Stefan Bajcetic
-
11M. Salah
-
27D. Nunez
-
18C. Gakpo
- Đội hình dự bị:
-
7J. Milner
-
8N. Keita
-
19H. Elliott
-
47N. Phillips
-
62Kelleher
-
20Diogo Jota
-
4V. van Dijk
-
21K. Tsimikas
-
9R. Firmino
Đội hình Everton
-
1Pickford
-
19V. Mykolenko
-
2Tarkowski
-
30C. Coady
-
23S. Coleman
-
8A. Onana
-
27I. Gueye
-
16A. Doucoure
-
17A. Iwobi
-
7D. McNeil
-
50Ellis Simms
- Đội hình dự bị:
-
11D. Gray
-
20N. Maupay
-
15A. Begovic
-
4M. Holgate
-
13Y. Mina
-
29Ruben Vinagre
-
26T. Davies
-
22B. Godfrey
-
5M. Keane
Số liệu đối đầu Liverpool gặp Everton
Liverpool
60%
Hòa
20%
Everton
20%
- PHONG ĐỘ LIVERPOOL
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Liverpool vs Everton
Châu Á: 0.95*0 : 1*0.93
EVE thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LIV khi thắng 5/6 lần tiếp đón EVE vừa qua.Dự đoán: LIV
Tài xỉu: 0.96*2 3/4*0.92
3/5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của EVE cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Liverpool gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 24 | 16 | 5 | 3 | 46 | 17 | 53 |
| 2. | Man City | 23 | 14 | 4 | 5 | 47 | 21 | 46 |
| 3. | Aston Villa | 23 | 14 | 4 | 5 | 35 | 25 | 46 |
| 4. | Chelsea | 24 | 11 | 7 | 6 | 42 | 27 | 40 |
| 5. | Liverpool | 24 | 11 | 6 | 7 | 39 | 33 | 39 |
| 6. | Man Utd | 23 | 10 | 8 | 5 | 41 | 34 | 38 |
| 7. | Fulham | 23 | 10 | 4 | 9 | 32 | 32 | 34 |
| 8. | Everton | 24 | 9 | 7 | 8 | 26 | 27 | 34 |
| 9. | Brentford | 23 | 10 | 3 | 10 | 35 | 32 | 33 |
| 10. | Newcastle | 24 | 9 | 6 | 9 | 33 | 33 | 33 |
| 11. | Sunderland | 23 | 8 | 9 | 6 | 24 | 26 | 33 |
| 12. | Bournemouth | 24 | 8 | 9 | 7 | 40 | 43 | 33 |
| 13. | Brighton | 24 | 7 | 10 | 7 | 34 | 32 | 31 |
| 14. | Tottenham | 23 | 7 | 7 | 9 | 33 | 31 | 28 |
| 15. | Crystal Palace | 23 | 7 | 7 | 9 | 24 | 28 | 28 |
| 16. | Leeds Utd | 24 | 6 | 8 | 10 | 31 | 42 | 26 |
| 17. | Nottingham Forest | 23 | 7 | 4 | 12 | 23 | 34 | 25 |
| 18. | West Ham Utd | 24 | 5 | 5 | 14 | 29 | 48 | 20 |
| 19. | Burnley | 23 | 3 | 6 | 14 | 25 | 44 | 15 |
| 20. | Wolves | 24 | 1 | 5 | 18 | 15 | 45 | 8 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
| Thứ 7, ngày 24/01 | |||
| 19h30 | West Ham Utd | 3 - 1 | Sunderland |
| 22h00 | Burnley | 2 - 2 | Tottenham |
| 22h00 | Fulham | 2 - 1 | Brighton |
| 22h00 | Man City | 2 - 0 | Wolves |
| C.Nhật, ngày 25/01 | |||
| 00h30 | Bournemouth | 3 - 2 | Liverpool |
| 21h00 | Newcastle | 0 - 2 | Aston Villa |
| 21h00 | Brentford | 0 - 2 | Nottingham Forest |
| 21h00 | Crystal Palace | 1 - 3 | Chelsea |
| 23h30 | Arsenal | 2 - 3 | Man Utd |
| Thứ 3, ngày 27/01 | |||
| 03h00 | Everton | 1 - 1 | Leeds Utd |