Số liệu thống kê, nhận định BURNLEY gặp TOTTENHAM
Ngoại Hạng Anh, vòng 23
Lyle Foster (76')
Axel Tuanzebe (45')
FT
(90') Cristian Romero
(38') Micky van de Ven
- Diễn biến trận đấu Burnley vs Tottenham trực tiếp
-
90+5'
Radu Dragusin
Cristian Romer
-
90'
Cristian Romero
-
85'
Dane Scarlett
Conor Gallaghe
-
Hannibal Mejbri

Marcus Edward
85'
-
Josh Laurent
79'
-
78'
Mathys Tel
Kevin Dans
-
78'
Archie Gray
Yves Bissoum
-
Lyle Foster
76'
-
Lyle Foster

Armando Broj
69'
-
Josh Laurent

Florentin
69'
-
45'
Destiny Udogie
Pedro Porr
-
Axel Tuanzebe
45'
-
38'
Micky van de Ven
- Thống kê Burnley đấu với Tottenham
| 9(4) | Sút bóng | 18(11) |
| 1 | Phạt góc | 3 |
| 8 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 0 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 37% | Cầm bóng | 63% |
Đội hình Burnley
-
1M. Dubravka
-
6A. Tuanzebe
-
5M. Esteve
-
12B. Humphreys
-
2K. Walker
-
8L. Ugochukwu
-
16Florentino
-
23Lucas Pires
-
10M. Edwards
-
11J. Anthony
-
27A. Broja
-
7Bruun Larsen
-
13M. Weib
-
9L. Foster
-
28H. Mejbri
-
35A. Barnes
-
17L. Tchaouna
-
29J. Laurent
-
22O. Sonne
-
18H. Ekdal
Đội hình Tottenham
-
1G. Vicario
-
37M. van de Ven
-
17C. Romero
-
4K. Danso
-
24D. Spence
-
22C. Gallagher
-
8Y. Bissouma
-
23Pedro Porro
-
28W. Odobert
-
7X. Simons
-
19D. Solanke
-
31A. Kinsky
-
67Jun'Ai Byfield
-
11M. Tel
-
68Luca Williams-Barnett
-
3R. Dragusin
-
13D. Udogie
-
39R. Kolo Muani
-
14A. Gray
-
44D. Scarlett
Số liệu đối đầu Burnley gặp Tottenham
Nhận định, soi kèo Burnley vs Tottenham
Châu Á: 0.81*1/2 : 0*-0.93
Tottenham thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Điểm tựa sân nhà giúp Burnley thi đấu tự tin trước đội khách.Dự đoán: BUR
Tài xỉu: -0.94*2 1/2*0.82
3/5 trận gần đây của Burnley có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Tottenham cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Burnley gặp Tottenham
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 25 | 17 | 5 | 3 | 49 | 17 | 56 |
| 2. | Man City | 24 | 14 | 5 | 5 | 49 | 23 | 47 |
| 3. | Aston Villa | 25 | 14 | 5 | 6 | 36 | 27 | 47 |
| 4. | Man Utd | 25 | 12 | 8 | 5 | 46 | 36 | 44 |
| 5. | Chelsea | 25 | 12 | 7 | 6 | 45 | 28 | 43 |
| 6. | Liverpool | 24 | 11 | 6 | 7 | 39 | 33 | 39 |
| 7. | Brentford | 25 | 12 | 3 | 10 | 39 | 34 | 39 |
| 8. | Everton | 25 | 10 | 7 | 8 | 28 | 28 | 37 |
| 9. | Sunderland | 25 | 9 | 9 | 7 | 27 | 29 | 36 |
| 10. | Fulham | 25 | 10 | 4 | 11 | 35 | 37 | 34 |
| 11. | Bournemouth | 25 | 8 | 10 | 7 | 41 | 44 | 34 |
| 12. | Newcastle | 25 | 9 | 6 | 10 | 35 | 36 | 33 |
| 13. | Brighton | 24 | 7 | 10 | 7 | 34 | 32 | 31 |
| 14. | Tottenham | 25 | 7 | 8 | 10 | 35 | 35 | 29 |
| 15. | Crystal Palace | 24 | 7 | 8 | 9 | 25 | 29 | 29 |
| 16. | Leeds Utd | 25 | 7 | 8 | 10 | 34 | 43 | 29 |
| 17. | Nottingham Forest | 25 | 7 | 5 | 13 | 25 | 38 | 26 |
| 18. | West Ham Utd | 25 | 6 | 5 | 14 | 31 | 48 | 23 |
| 19. | Burnley | 25 | 3 | 6 | 16 | 25 | 49 | 15 |
| 20. | Wolves | 25 | 1 | 5 | 19 | 16 | 48 | 8 |
| Thứ 7, ngày 24/01 | |||
| 19h30 | West Ham Utd | 3 - 1 | Sunderland |
| 22h00 | Burnley | 2 - 2 | Tottenham |
| 22h00 | Fulham | 2 - 1 | Brighton |
| 22h00 | Man City | 2 - 0 | Wolves |
| C.Nhật, ngày 25/01 | |||
| 00h30 | Bournemouth | 3 - 2 | Liverpool |
| 21h00 | Newcastle | 0 - 2 | Aston Villa |
| 21h00 | Brentford | 0 - 2 | Nottingham Forest |
| 21h00 | Crystal Palace | 1 - 3 | Chelsea |
| 23h30 | Arsenal | 2 - 3 | Man Utd |
| Thứ 3, ngày 27/01 | |||
| 03h00 | Everton | 1 - 1 | Leeds Utd |

