Số liệu thống kê, nhận định LIVERPOOL gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 30
Liverpool
Diogo Jota (57')
FT
1 - 0
(0-0)
Everton
- Diễn biến trận đấu Liverpool vs Everton trực tiếp
-
Wataru Endo

Mohamed Sala
90+2'
-
Darwin Nunez
88'
-
86'
Youssef Chermiti
Abdoulaye Doucour
-
Cody Gakpo

Luis Dia
86'
-
79'
Armando Broja
Bet
-
78'
Ashley Young
Carlos Alcara
-
78'
Tim Iroegbunam
James Garne
-
Darwin Nunez

Diogo Jot
75'
-
69'
Iliman Ndiaye
Jack Harriso
-
Diogo Jota
64'
-
Diogo Jota
57'
-
29'
Beto
-
11'
James Tarkowski
- Thống kê Liverpool đấu với Everton
| 17(3) | Sút bóng | 5(0) |
| 11 | Phạt góc | 5 |
| 7 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 4 |
| 74% | Cầm bóng | 26% |
Đội hình Liverpool
-
62C. Kelleher
-
17C. Jones
-
5I. Konate
-
4V. van Dijk
-
26A. Robertson
-
38R. Gravenberch
-
10A. Mac Allister
-
11M. Salah
-
8D. Szoboszlai
-
7L. Diaz
-
20Diogo Jota
- Đội hình dự bị:
-
78J. Quansah
-
14F. Chiesa
-
21K. Tsimikas
-
53J. McConnell
-
18C. Gakpo
-
56V. Jaros
-
19H. Elliott
-
9D. Nunez
-
3W. Endo
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
19V. Mykolenko
-
32J. Branthwaite
-
6J. Tarkowski
-
15J. O'Brien
-
37J. Garner
-
27I. Gueye
-
24C. Alcaraz
-
16A. Doucoure
-
11J. Harrison
-
14Beto
- Đội hình dự bị:
-
2N. Patterson
-
5M. Keane
-
42T. Iroegbunam
-
12Joao Virginia
-
23S. Coleman
-
17Y. Chermiti
-
22A. Broja
-
18A. Young
-
10I. Ndiaye
Số liệu đối đầu Liverpool gặp Everton
Liverpool
60%
Hòa
20%
Everton
20%
- PHONG ĐỘ LIVERPOOL
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Liverpool vs Everton
Châu Á: 0.87*0 : 1 1/4*-0.99
LIV đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, EVE thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 4/5 trận vừa qua.Dự đoán: LIV
Tài xỉu: -0.99*2 3/4*0.87
3/5 trận gần đây của LIV có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của EVE cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Liverpool gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

