Số liệu thống kê, nhận định ABERDEEN gặp ROSS COUNTY
VĐQG Scotland, vòng 31
Aberdeen
FT
2 - 1
(1-1)
Ross County
- Thống kê Aberdeen đấu với Ross County
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Aberdeen gặp Ross County
Aberdeen
60%
Hòa
20%
Ross County
20%
| 05/04 | Ross County | 0 - 1 | Aberdeen |
| 02/01 | Aberdeen | 1 - 2 | Ross County |
| 31/08 | Ross County | 0 - 1 | Aberdeen |
| 19/05 | Ross County | 2 - 2 | Aberdeen |
| 30/03 | Aberdeen | 2 - 1 | Ross County |
- PHONG ĐỘ ABERDEEN
| 19/02 | Aberdeen | 2 - 0 | Motherwell |
| 15/02 | Motherwell | 2 - 0 | Aberdeen |
| 31/01 | Kilmarnock | 3 - 0 | Aberdeen |
| 24/01 | Aberdeen | 6 - 2 | Livingston |
| 18/01 | Aberdeen | 1 - 0 | Raith Rovers |
- PHONG ĐỘ ROSS COUNTY1
| 14/02 | Ross County | 0 - 1 | Queen's Park |
| 04/02 | Queen's Park | 0 - 1 | Ross County |
| 31/01 | Greenock Morton | 2 - 1 | Ross County |
| 24/01 | Airdrieonians | 0 - 1 | Ross County |
| 17/01 | Motherwell | 1 - 0 | Ross County |
Nhận định, soi kèo Aberdeen vs Ross County
Châu Á: 0.98*0 : 3/4*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ABE khi thắng 20/36 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ABE
Tài xỉu: 0.86*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của RCO có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Aberdeen gặp Ross County
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 27 | 17 | 6 | 4 | 50 | 24 | 57 |
| 2. | Rangers | 27 | 15 | 10 | 2 | 47 | 21 | 55 |
| 3. | Celtic | 26 | 17 | 3 | 6 | 48 | 26 | 54 |
| 4. | Motherwell | 26 | 12 | 11 | 3 | 40 | 18 | 47 |
| 5. | Hibernian | 27 | 11 | 9 | 7 | 43 | 31 | 42 |
| 6. | Falkirk | 27 | 11 | 6 | 10 | 32 | 35 | 39 |
| 7. | Dundee Utd | 25 | 6 | 10 | 9 | 33 | 42 | 28 |
| 8. | Aberdeen | 25 | 8 | 4 | 13 | 26 | 35 | 28 |
| 9. | Dundee | 26 | 6 | 6 | 14 | 21 | 40 | 24 |
| 10. | St. Mirren | 26 | 5 | 8 | 13 | 21 | 37 | 23 |
| 11. | Kilmarnock | 27 | 4 | 8 | 15 | 30 | 54 | 20 |
| 12. | Livingston | 27 | 1 | 9 | 17 | 28 | 56 | 12 |
BÌNH LUẬN:

