Số liệu thống kê, nhận định BARCELONA gặp GRANADA
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 24
Barcelona
Lamine Yamal (80')
Robert Lewandowski (63')
Lamine Yamal (14')
FT
3 - 3
(1-1)
Granada
(66') Ignasi Miquel
(60') Facundo Pellistri
(43') Ricard Sanchez
- Diễn biến trận đấu Barcelona vs Granada trực tiếp
-
90+5'
Raul Torrente
Gerard Gumba
-
Marc Guiu

Pedr
89'
-
84'
Kamil Jozwiak
Facundo Pellistr
-
84'
Antonio Puertas
-
84'
Matias Arezo
Myrto Uzun
-
Lamine Yamal
80'
-
78'
Ignasi Miquel
-
Fermin Lopez
78'
-
Raphinha

Joao Cancel
75'
-
75'
Jose Callejon
Oscar Melendo (chấn thương)
-
Fermin Lopez

Andreas Christense
67'
-
66'
Ignasi Miquel
-
Robert Lewandowski
63'
-
60'
Facundo Pellistri
-
43'
Ricard Sanchez
-
33'
Sergio Ruiz
-
Lamine Yamal
14'
- Thống kê Barcelona đấu với Granada
| 11(6) | Sút bóng | 11(5) |
| 6 | Phạt góc | 2 |
| 13 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 66% | Cầm bóng | 34% |
Đội hình Barcelona
-
1Ter Stegen
-
5I. Martinez
-
33Pau Cubarsi
-
2Cancelo
-
23J. Kounde
-
15Christensen
-
22I. Gundogan
-
21F. de Jong
-
8Pedri
-
9R. Lewandowski
-
27L. Yamal
- Đội hình dự bị:
-
4R. Araujo
-
30Marc Casado
-
31D. Kochen
-
39Hector Fort
-
37Pau Victor
-
16Fermin Lopez
-
38Marc Guiu
-
13Inaki Pena
-
11Raphinha
Đội hình Granada
-
25A. Batalla
-
14I. Miquel
-
4M. Rubio
-
6M. Hongla
-
3W. Manafa
-
12R. Sanchez
-
20S. Ruiz
-
23Gumbau
-
21O. Melendo
-
19F. Pellistri
-
11M. Uzuni
- Đội hình dự bị:
-
31M. Rodriguez
-
13A. Ferreira
-
32A. Montoro
-
18N. Petrovic
-
10A. Puertas
-
9J. Callejon
-
28Raul Torrente
-
8M. Arezo
-
15Carlos Neva
-
17Quini
Số liệu đối đầu Barcelona gặp Granada
Barcelona
0%
Hòa
80%
Granada
20%
- PHONG ĐỘ BARCELONA
- PHONG ĐỘ GRANADA1
Nhận định, soi kèo Barcelona vs Granada
Châu Á: -0.96*0 : 2*0.86
BAR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, GRA thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: BAR
Tài xỉu: -0.98*3 1/2*0.86
4/5 trận gần đây của BAR có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Barcelona gặp Granada
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Barcelona | 4 | 4 | 0 | 0 | 17 | 2 | 12 |
| 2. | Alaves | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 3 | 10 |
| 3. | Real Madrid | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 2 | 9 |
| 4. | Atletico Madrid | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | 7 |
| 5. | Sevilla | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 5 | 6 |
| 6. | Real Betis | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 5 | 6 |
| 7. | Deportivo | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 3 | 5 |
| 8. | Levante | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | 5 |
| 9. | Racing Santander | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 4 |
| 10. | Osasuna | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 5 | 4 |
| 11. | Espanyol | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 4 | 3 |
| 12. | Athletic Bilbao | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | 3 |
| 13. | Real Sociedad | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | 3 |
| 14. | Getafe | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 | 3 |
| 15. | Villarreal | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | 2 |
| 16. | Malaga | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 7 | 2 |
| 17. | Mallorca | 38 | 11 | 9 | 18 | 47 | 57 | 42 |
| 17. | Celta Vigo | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 18. | Rayo Vallecano | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 8 | 1 |
| 19. | Elche | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 9 | 1 |
| 19. | Girona | 38 | 9 | 14 | 15 | 39 | 55 | 41 |
| 20. | Valencia | 4 | 0 | 1 | 3 | 1 | 9 | 1 |
| 20. | Real Oviedo | 38 | 6 | 11 | 21 | 26 | 60 | 29 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TÂY BAN NHA
BÌNH LUẬN:

