Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp MAN CITY
Ngoại Hạng Anh, vòng 11
Brighton
Matt ORiley (83')
Joao Pedro (78')
FT
2 - 1
(0-1)
Man City
(23') Erling Haaland
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Man City trực tiếp
-
Jan Paul van Hecke
90+10'
-
90+10'
Erling Haaland
-
Jakub Moder

Kaoru Mitom
90'
-
Matt ORiley
83'
-
Joao Pedro
78'
-
77'
Jahmai Simpson-Pusey
-
74'
Kevin De Bruyne
Savinh
-
72'
Bernardo Silva
Ilkay Gündoga
-
Brajan Gruda

Georginio Rutte
66'
-
Joao Pedro

Simon Adingr
66'
-
Matt ORiley

Jack Hinshelwood (chấn thương)
57'
-
Carlos Baleba

Yasin Ayar
45'
-
Igor Julio
44'
-
37'
Rico Lewis
-
23'
Erling Haaland
-
Yasin Ayari
19'
- Thống kê Brighton đấu với Man City
| 10(4) | Sút bóng | 15(6) |
| 0 | Phạt góc | 4 |
| 12 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 39% | Cầm bóng | 61% |
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
34J. Veltman
-
29J. van Hecke
-
3Igor
-
30P. Estupinan
-
11S. Adingra
-
41J. Hinshelwood
-
26Y. Ayari
-
22K. Mitoma
-
14G. Rutter
-
18D. Welbeck
- Đội hình dự bị:
-
9Joao Pedro
-
28E. Ferguson
-
23J. Steele
-
10J. Enciso
-
8B. Gruda
-
33D. Burn
-
27M. Wieffer
-
20C. Baleba
-
15J. Moder
Đội hình Man City
-
31Ederson
-
82R. Lewis
-
24J. Gvardiol
-
66J. Simpson-Pusey
-
2K. Walker
-
8M. Kovacic
-
27M. Nunes
-
19I. Gundogan
-
47P. Foden
-
26Savinho
-
9E. Haaland
- Đội hình dự bị:
-
17De Bruyne
-
97Josh Wilson-Esbrand
-
18S. Ortega
-
25M. Akanji
-
20Bernardo Silva
-
56J. Wright
-
75N. O'Reilly
-
87J. McAtee
-
6N. Ake
Số liệu đối đầu Brighton gặp Man City
Brighton
40%
Hòa
40%
Man City
20%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ MAN CITY1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Man City
Châu Á: 0.86*3/4 : 0*0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MC khi thắng 13/17 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: MC
Tài xỉu: 0.84*3*0.97
4/5 trận gần đây của BRIG có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của MC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Man City
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 1 | 12 |
| 2. | Man City | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | 12 |
| 3. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 4. | Leeds Utd | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 3 | 8 |
| 5. | Hull City | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 2 | 8 |
| 6. | Brighton | 4 | 2 | 1 | 1 | 13 | 5 | 7 |
| 7. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 8. | Liverpool | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 4 | 6 |
| 9. | Everton | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 3 | 6 |
| 10. | Ipswich | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 10 | 6 |
| 11. | Nottingham Forest | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 5 |
| 12. | Newcastle | 4 | 1 | 2 | 1 | 7 | 8 | 5 |
| 13. | Man Utd | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 4 |
| 14. | Sunderland | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 |
| 15. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 16. | Bournemouth | 4 | 0 | 3 | 1 | 6 | 7 | 3 |
| 17. | Crystal Palace | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 11 | 3 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 18. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Fulham | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | 1 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
| 20. | Coventry | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 10 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

