Số liệu thống kê, nhận định BRONDBY gặp MIDTJYLLAND
VĐQG Đan Mạch, vòng 29
Brondby
FT
3 - 1
(1-1)
Midtjylland
- Thống kê Brondby đấu với Midtjylland
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Brondby gặp Midtjylland
Brondby
20%
Hòa
20%
Midtjylland
60%
| 17/05 | Midtjylland | 2 - 3 | Brondby |
| 12/04 | Brondby | 1 - 2 | Midtjylland |
| 01/03 | Midtjylland | 0 - 0 | Brondby |
| 01/09 | Brondby | 1 - 3 | Midtjylland |
| 20/05 | Brondby | 1 - 2 | Midtjylland |
- PHONG ĐỘ BRONDBY
| 17/05 | Midtjylland | 2 - 3 | Brondby |
| 10/05 | Brondby | 0 - 2 | Aarhus AGF |
| 02/05 | Brondby | 1 - 1 | Nordsjaelland |
| 26/04 | Sonderjyske | 3 - 0 | Brondby |
| 23/04 | Viborg | 0 - 1 | Brondby |
- PHONG ĐỘ MIDTJYLLAND1
| 17/05 | Midtjylland | 2 - 3 | Brondby |
| 14/05 | Kobenhavn | 0 - 1 | Midtjylland |
| 10/05 | Nordsjaelland | 0 - 0 | Midtjylland |
| 05/05 | Midtjylland | 3 - 3 | Viborg |
| 27/04 | Aarhus AGF | 0 - 0 | Midtjylland |
Nhận định, soi kèo Brondby vs Midtjylland
Châu Á: 1.00*1/4 : 0*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BRO khi thắng 18/35 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BRO
Tài xỉu: 0.93*2 1/2*0.95
4/5 trận gần đây của BRO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của MIDJ cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brondby gặp Midtjylland
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Aarhus AGF | 32 | 19 | 10 | 3 | 62 | 32 | 67 |
| 2. | Midtjylland | 32 | 16 | 12 | 4 | 72 | 36 | 60 |
| 3. | Nordsjaelland | 32 | 15 | 5 | 12 | 51 | 46 | 50 |
| 4. | Kobenhavn | 31 | 14 | 6 | 11 | 63 | 44 | 48 |
| 5. | Brondby | 32 | 13 | 6 | 13 | 44 | 35 | 45 |
| 6. | Viborg | 32 | 13 | 5 | 14 | 49 | 51 | 44 |
| 7. | Sonderjyske | 32 | 12 | 8 | 12 | 44 | 49 | 44 |
| 8. | Odense BK | 32 | 11 | 8 | 13 | 51 | 60 | 41 |
| 9. | Silkeborg IF | 31 | 10 | 6 | 15 | 41 | 63 | 36 |
| 10. | Randers | 32 | 9 | 8 | 15 | 33 | 47 | 35 |
| 11. | Fredericia | 31 | 9 | 7 | 15 | 45 | 66 | 34 |
| 12. | Vejle | 31 | 4 | 9 | 18 | 34 | 60 | 21 |
BÌNH LUẬN:

