Số liệu thống kê, nhận định CADIZ gặp VALENCIA
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 8
Cadiz
FT
0 - 0
(0-0)
Valencia
- Diễn biến trận đấu Cadiz vs Valencia trực tiếp
-
90+4'
Mouctar Diakhaby
-
85'
Manu Vallejo
Marcos Andr
-
85'
Helder Costa
Yunus Musa
-
Ivan Alejo
83'
-
Juan Cala

Fali (chấn thương)
79'
-
78'
Uros Racic
Hugo Guillamo
-
Martin Calderon
72'
-
Ivan Chapela

Jens Jonsso
71'
-
Martin Calderon

Alex Fernande
70'
-
Ivan Alejo

Milutin Osmaji
60'
-
60'
Mouctar Diakhaby
Omar Alderet
-
Pedro Benito

Alvaro Negred
60'
-
57'
Hugo Guillamon
-
46'
Dimitri Foulquier
-
Tomas Alarcon
41'
-
13'
Omar Alderete
- Thống kê Cadiz đấu với Valencia
| 2(1) | Sút bóng | 16(4) |
| 1 | Phạt góc | 3 |
| 16 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 4 |
| 1 | Việt vị | 1 |
| 32% | Cầm bóng | 68% |
Đội hình Cadiz
-
1J. Ledesma
-
20I. Carcelen
-
5V. Haroyan
-
3Fali Jimenez
-
22A. Espino
-
2J. Jonsson
-
7Salvi
-
8Alex
-
12T. Alarcon
-
29M. Osmajic
-
18A. Negredo
- Đội hình dự bị:
-
28Martin Calderon
-
16Juan Cala
-
13David Gil
-
14Alejo
-
11Jorge Pombo
-
19S. Arzamendia
-
35Pedro Benito
-
36Raul Parra
-
30A. Bastida
-
27Marc Baro
Đội hình Valencia
-
13J. Cillessen
-
3Toni Lato
-
15O. Alderete
-
5G. Paulista
-
20D. Foulquier
-
19Hugo Duro
-
6Hugo Guillamon
-
18D. Wass
-
4Y. Musah
-
7G. Guedes
-
22M. Gomez
- Đội hình dự bị:
-
1Domenech
-
23Jason
-
32Ruben Neves
-
11Sobrino
-
21Manu Vallejo
-
8U. Racic
-
12M. Diakhaby
-
28G. Mamardashvili
-
27Koba Koindredi
-
37Alex Blanco
Số liệu đối đầu Cadiz gặp Valencia
Cadiz
40%
Hòa
20%
Valencia
40%
- PHONG ĐỘ CADIZ
| 02/05 | Cultural Leonesa | 2 - 2 | Cadiz |
| 28/04 | Cadiz | 1 - 2 | Las Palmas |
| 19/04 | Sporting Gijon | 3 - 0 | Cadiz |
| 12/04 | Cadiz | 0 - 1 | Andorra FC |
| 04/04 | Cadiz | 1 - 3 | Cordoba |
- PHONG ĐỘ VALENCIA1
Nhận định, soi kèo Cadiz vs Valencia
Châu Á: 0.87*1/4 : 0*-0.97
VAL đang sa sút phong độ: thua 2/3 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà là điểm tựa để CAD có một trận đấu khả quan.Dự đoán: CAD
Tài xỉu: 0.82*2*-0.94
3/5 trận gần đây của CAD có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của VAL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Cadiz gặp Valencia
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Barcelona | 34 | 29 | 1 | 4 | 89 | 31 | 88 |
| 2. | Real Madrid | 34 | 24 | 5 | 5 | 70 | 31 | 77 |
| 3. | Villarreal | 34 | 21 | 5 | 8 | 64 | 39 | 68 |
| 4. | Atletico Madrid | 34 | 19 | 6 | 9 | 58 | 37 | 63 |
| 5. | Real Betis | 34 | 13 | 14 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Celta Vigo | 34 | 12 | 11 | 11 | 48 | 44 | 47 |
| 7. | Getafe | 34 | 13 | 5 | 16 | 28 | 36 | 44 |
| 8. | Athletic Bilbao | 34 | 13 | 5 | 16 | 40 | 50 | 44 |
| 9. | Real Sociedad | 34 | 11 | 10 | 13 | 52 | 53 | 43 |
| 10. | Osasuna | 34 | 11 | 9 | 14 | 40 | 42 | 42 |
| 11. | Rayo Vallecano | 34 | 10 | 12 | 12 | 35 | 41 | 42 |
| 12. | Valencia | 34 | 10 | 9 | 15 | 37 | 50 | 39 |
| 13. | Espanyol | 34 | 10 | 9 | 15 | 37 | 51 | 39 |
| 14. | Elche | 34 | 9 | 11 | 14 | 45 | 53 | 38 |
| 15. | Mallorca | 34 | 10 | 8 | 16 | 42 | 51 | 38 |
| 16. | Girona | 34 | 9 | 11 | 14 | 36 | 51 | 38 |
| 17. | Sevilla | 34 | 10 | 7 | 17 | 41 | 55 | 37 |
| 18. | Alaves | 34 | 9 | 9 | 16 | 40 | 53 | 36 |
| 19. | Levante | 34 | 8 | 9 | 17 | 38 | 55 | 33 |
| 20. | Real Oviedo | 34 | 6 | 10 | 18 | 26 | 54 | 28 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TÂY BAN NHA
| Thứ 7, ngày 04/10 | |||
| 02h00 | Osasuna | 2 - 1 | Getafe |
| 19h00 | Real Oviedo | 0 - 2 | Levante |
| 21h15 | Girona | 2 - 1 | Valencia |
| 23h30 | Athletic Bilbao | 2 - 1 | Mallorca |
| C.Nhật, ngày 05/10 | |||
| 02h00 | Real Madrid | 3 - 1 | Villarreal |
| 19h00 | Alaves | 3 - 1 | Elche |
| 21h15 | Sevilla | 4 - 1 | Barcelona |
| 23h30 | Espanyol | 1 - 2 | Real Betis |
| 23h30 | Real Sociedad | 0 - 1 | Rayo Vallecano |
| Thứ 2, ngày 06/10 | |||
| 02h00 | Celta Vigo | 1 - 1 | Atletico Madrid |
BÌNH LUẬN:

