Số liệu thống kê, nhận định CHARLEROI gặp UNION SAINT-GILLOISE
VĐQG Bỉ, vòng 21
Charleroi
FT
1 - 2
(1-0)
Union Saint-Gilloise
- Thống kê Charleroi đấu với Union Saint-Gilloise
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Charleroi gặp Union Saint-Gilloise
Charleroi
0%
Hòa
40%
Union Saint-Gilloise
60%
| 05/09 | Charleroi | 2 - 3 | Union Saint-Gilloise |
| 12/02 | Union Saint-Gilloise | 4 - 1 | Charleroi |
| 05/02 | Charleroi | 0 - 0 | Union Saint-Gilloise |
| 15/12 | Charleroi | 1 - 1 | Union Saint-Gilloise |
| 19/10 | Union Saint-Gilloise | 3 - 1 | Charleroi |
- PHONG ĐỘ CHARLEROI
| 02/11 | Charleroi | 5 - 2 | RAA L Louviere |
| 24/10 | Royal Antwerp | 3 - 0 | Charleroi |
| 11/10 | Standard Liege | 0 - 1 | Charleroi |
| 19/09 | Charleroi | 3 - 2 | Cercle Brugge |
| 13/09 | Zulte-Waregem | 0 - 1 | Charleroi |
- PHONG ĐỘ UNION SAINT-GILLOISE1
Nhận định, soi kèo Charleroi vs Union Saint-Gilloise
Châu Á: 0.96*1/4 : 0*0.92
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên USGIL khi thắng 7/8 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: USGIL
Tài xỉu: 0.91*2 1/2*0.96
3/5 trận gần đây của CHR có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Charleroi gặp Union Saint-Gilloise
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Club Brugge | 10 | 9 | 0 | 1 | 26 | 8 | 27 |
| 2. | Union Saint-Gilloise | 10 | 8 | 2 | 0 | 29 | 7 | 26 |
| 3. | Gent | 9 | 8 | 1 | 0 | 19 | 4 | 25 |
| 4. | Charleroi | 9 | 7 | 0 | 2 | 16 | 10 | 21 |
| 5. | Anderlecht | 10 | 6 | 1 | 3 | 13 | 11 | 19 |
| 6. | Racing Genk | 10 | 4 | 3 | 3 | 18 | 14 | 15 |
| 7. | Westerlo | 10 | 4 | 2 | 4 | 25 | 25 | 14 |
| 8. | Lommel | 9 | 3 | 3 | 3 | 11 | 11 | 12 |
| 9. | Standard Liege | 10 | 3 | 3 | 4 | 15 | 16 | 12 |
| 10. | Zulte-Waregem | 10 | 3 | 2 | 5 | 12 | 16 | 11 |
| 11. | Royal Antwerp | 10 | 3 | 1 | 6 | 16 | 22 | 10 |
| 12. | Beveren | 10 | 3 | 1 | 6 | 13 | 20 | 10 |
| 13. | KV Mechelen | 9 | 2 | 3 | 4 | 10 | 17 | 9 |
| 14. | Sint Truiden | 9 | 2 | 2 | 5 | 17 | 19 | 8 |
| 15. | RAA L Louviere | 9 | 2 | 1 | 6 | 11 | 18 | 7 |
| 16. | OH Leuven | 9 | 1 | 3 | 5 | 8 | 16 | 6 |
| 16. | Dender | 30 | 3 | 10 | 17 | 24 | 51 | 19 |
| 17. | Cercle Brugge | 10 | 1 | 3 | 6 | 13 | 22 | 6 |
| 18. | Kortrijk | 9 | 1 | 1 | 7 | 3 | 19 | 4 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BỈ
BÌNH LUẬN:

