Số liệu thống kê, nhận định COLUMBUS CREW gặp VANCOUVER WC
VĐQG Mỹ, vòng 18
Columbus Crew
(Hủy bởi VAR) Aziel Jackson (58')
Diego Rossi (23')
Ibrahim Aliyu (02')
FT
2 - 1
(2-1)
Vancouver WC
(06') J.C. Ngando
- Diễn biến trận đấu Columbus Crew vs Vancouver WC trực tiếp
-
Tristan Brown

Ibrahim Aliyu (chấn thương)
90'
-
Jacen Russell-Rowe

Amar Sejdi
86'
-
Dylan Chambost

Daniel Gazda
86'
-
Taha Habroune

Aziel Jackso
85'
-
Daniel Gazdag
85'
-
82'
Rayan Elloumi
Bjorn Utvi
-
71'
Jeevan Badwal
Ralph Pris
-
64'
-
64'
Tate Johnson
Mathias Labord
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Aziel Jackson
58'
-
Mohamed Farsi

Lassi Lappalaine
45'
-
32'
Tristan Blackmon
-
Diego Rossi
23'
-
06'
J.C. Ngando
-
Ibrahim Aliyu
02'
- Thống kê Columbus Crew đấu với Vancouver WC
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Columbus Crew
-
24E. Bush
-
25S. Zawadzki
-
21Y. Cheberko
-
2P. Kitchen
-
6D. Nagbe
-
14Y. Yeboah
-
11M. Hinestroza
-
26S. Abdul-Salaam
-
8A. Morris
-
13A. Tarbell
-
10D. Rossi
- Đội hình dự bị:
-
31S. Moreira
-
48Cesar Ruvalcaba
-
7J. Gressel
-
22D. Etienne
-
44Tristan Brown
-
19J. Russell-Rowe
-
16T. Habroune
-
20A. Matan
Đội hình Vancouver WC
-
1Y. Takaoka
-
4Veselinovic
-
33Tristan Blackmon
-
15B. Utvik
-
18E. Ocampo
-
2M. Laborda
-
13R. Priso
-
20A. Cubas
-
26S. Armstrong
-
45P. Vite
-
14Luis Martins
- Đội hình dự bị:
-
75Rayan Elloumi
-
59Jeevan Badwal
-
27G. Bovalina
-
30Adrián Zendejas
-
12Belal Halbouni
-
28L. Johnson
-
63Johnny Selemani
-
44Jackson Castro
-
32I. Boehmer
Số liệu đối đầu Columbus Crew gặp Vancouver WC
Columbus Crew
40%
Hòa
40%
Vancouver WC
20%
| 15/06 | Columbus Crew | 2 - 1 | Vancouver WC |
| 27/02 | Columbus Crew | 4 - 0 | Vancouver WC |
| 29/01 | Columbus Crew | 1 - 1 | Vancouver WC |
| 22/09 | Vancouver WC | 1 - 1 | Columbus Crew |
| 01/04 | Columbus Crew | 1 - 2 | Vancouver WC |
- PHONG ĐỘ COLUMBUS CREW
| 25/05 | Columbus Crew | 2 - 0 | Atlanta United |
| 21/05 | Columbus Crew | 1 - 0 | New York City |
| 17/05 | Philadelphia Union | 1 - 1 | Columbus Crew |
| 14/05 | New York RB | 3 - 2 | Columbus Crew |
| 11/05 | New York City | 3 - 0 | Columbus Crew |
- PHONG ĐỘ VANCOUVER WC1
| 09/07 | Vancouver WC | 4 - 1 | Cavalry FC |
| 24/05 | San Diego | 2 - 4 | Vancouver WC |
| 17/05 | Houston Dynamo | 1 - 0 | Vancouver WC |
| 14/05 | Dallas | 2 - 3 | Vancouver WC |
| 10/05 | San Jose EQ | 1 - 1 | Vancouver WC |
Nhận định, soi kèo Columbus Crew vs Vancouver WC
Châu Á: 0.82*0 : 1/2*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên VANC khi thắng 5/9 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: VANC
Tài xỉu: 0.83*2 3/4*-0.97
3/5 trận gần đây của CCR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của VANC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Columbus Crew gặp Vancouver WC
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng Dong | |||||||||||||||||||
| 1. | Nashville FC | 14 | 10 | 3 | 1 | 31 | 11 | 33 | |||||||||||
| 2. | Inter Miami | 15 | 9 | 4 | 2 | 39 | 28 | 31 | |||||||||||
| 3. | Chicago Fire | 13 | 8 | 2 | 3 | 25 | 13 | 26 | |||||||||||
| 4. | New England | 14 | 8 | 1 | 5 | 22 | 18 | 25 | |||||||||||
| 5. | New York RB | 15 | 6 | 4 | 5 | 25 | 32 | 22 | |||||||||||
| 6. | Charlotte FC | 15 | 6 | 3 | 6 | 24 | 23 | 21 | |||||||||||
| 7. | New York City | 14 | 5 | 4 | 5 | 25 | 19 | 19 | |||||||||||
| 8. | Cincinnati | 14 | 4 | 5 | 5 | 33 | 35 | 17 | |||||||||||
| 9. | Columbus Crew | 15 | 4 | 4 | 7 | 21 | 23 | 16 | |||||||||||
| 10. | D.C. Utd | 14 | 3 | 6 | 5 | 19 | 25 | 15 | |||||||||||
| 11. | Toronto | 14 | 3 | 5 | 6 | 22 | 29 | 14 | |||||||||||
| 12. | CF Montreal | 14 | 4 | 2 | 8 | 22 | 31 | 14 | |||||||||||
| 13. | Orlando City | 15 | 4 | 2 | 9 | 23 | 44 | 14 | |||||||||||
| 14. | Atlanta United | 14 | 3 | 2 | 9 | 14 | 23 | 11 | |||||||||||
| 15. | Philadelphia Union | 15 | 1 | 4 | 10 | 18 | 30 | 7 | |||||||||||
| Bảng Tay | |||||||||||||||||||
| 1. | San Jose EQ | 15 | 10 | 2 | 3 | 34 | 15 | 32 | |||||||||||
| 2. | Vancouver WC | 13 | 10 | 1 | 2 | 33 | 11 | 31 | |||||||||||
| 3. | Real Salt Lake | 14 | 8 | 2 | 4 | 26 | 19 | 26 | |||||||||||
| 4. | Dallas | 15 | 7 | 4 | 4 | 30 | 22 | 25 | |||||||||||
| 5. | Los Angeles FC | 15 | 7 | 3 | 5 | 24 | 17 | 24 | |||||||||||
| 6. | Seattle Sounders | 13 | 7 | 3 | 3 | 17 | 11 | 24 | |||||||||||
| 7. | Minnesota Utd | 15 | 6 | 4 | 5 | 18 | 22 | 22 | |||||||||||
| 8. | LA Galaxy | 14 | 5 | 4 | 5 | 21 | 21 | 19 | |||||||||||
| 9. | Houston Dynamo | 13 | 6 | 1 | 6 | 18 | 23 | 19 | |||||||||||
| 10. | San Diego | 15 | 4 | 5 | 6 | 30 | 27 | 17 | |||||||||||
| 11. | Colorado Rapids | 14 | 5 | 1 | 8 | 25 | 23 | 16 | |||||||||||
| 12. | St. Louis City SC | 13 | 4 | 4 | 5 | 16 | 18 | 16 | |||||||||||
| 13. | Portland Timbers | 14 | 4 | 2 | 8 | 22 | 28 | 14 | |||||||||||
| 14. | Austin FC | 14 | 2 | 5 | 7 | 17 | 31 | 11 | |||||||||||
| 15. | Sporting Kansas | 14 | 3 | 2 | 9 | 14 | 36 | 11 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG MỸ
BÌNH LUẬN:

