Số liệu thống kê, nhận định CÔNG AN TP.HCM gặp SL NGHỆ AN
VĐQG Việt Nam, vòng 17
Công An TP.HCM
FT
1 - 1
(0-0)
SL Nghệ An
- Thống kê Công An TP.HCM đấu với SL Nghệ An
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Công An TP.HCM gặp SL Nghệ An
Công An TP.HCM
40%
Hòa
60%
SL Nghệ An
0%
| 27/09 | SL Nghệ An | 2 - 3 | Công An TP.HCM |
| 06/04 | Công An TP.HCM | 1 - 1 | SL Nghệ An |
| 02/11 | SL Nghệ An | 0 - 0 | Công An TP.HCM |
| 13/05 | SL Nghệ An | 0 - 0 | Công An TP.HCM |
| 22/12 | Công An TP.HCM | 1 - 0 | SL Nghệ An |
- PHONG ĐỘ CÔNG AN TP.HCM
| 01/02 | PVF CAND | 1 - 2 | Công An TP.HCM |
| 23/11 | Công An TP.HCM | 3 - 0 | TP. Hồ Chí Minh |
| 09/11 | Công An TP.HCM | 3 - 4 | Ninh Bình |
| 05/11 | SHB Đà Nẵng | 0 - 1 | Công An TP.HCM |
| 01/11 | Công An TP.HCM | 1 - 2 | Hải Phòng |
- PHONG ĐỘ SL NGHỆ AN1
| 31/01 | SL Nghệ An | 1 - 3 | Hà Nội FC |
| 16/11 | SL Nghệ An | 2 - 3 | SHB Đà Nẵng |
| 09/11 | SL Nghệ An | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
| 05/11 | Ninh Bình | 1 - 0 | SL Nghệ An |
| 01/11 | SHB Đà Nẵng | 1 - 1 | SL Nghệ An |
Nhận định, soi kèo Công An TP.HCM vs SL Nghệ An
Châu Á: **
HCM đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SLNA thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: SLNA
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của HCM có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SLNA cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Công An TP.HCM gặp SL Nghệ An
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 11 | 9 | 2 | 0 | 25 | 8 | 29 |
| 2. | Ninh Bình | 12 | 8 | 3 | 1 | 28 | 14 | 27 |
| 3. | Thể Công - Viettel | 11 | 6 | 4 | 1 | 18 | 9 | 22 |
| 4. | Hải Phòng | 12 | 6 | 2 | 4 | 23 | 16 | 20 |
| 5. | Công An TP.HCM | 12 | 6 | 2 | 4 | 16 | 15 | 20 |
| 6. | Hà Nội FC | 12 | 5 | 3 | 4 | 21 | 16 | 18 |
| 7. | HL Hà Tĩnh | 12 | 4 | 4 | 4 | 9 | 13 | 16 |
| 8. | Becamex TP. HCM | 12 | 3 | 3 | 6 | 14 | 19 | 12 |
| 9. | TX Nam Định | 11 | 2 | 5 | 4 | 12 | 16 | 11 |
| 10. | HA Gia Lai | 12 | 2 | 5 | 5 | 8 | 16 | 11 |
| 11. | SL Nghệ An | 12 | 2 | 4 | 6 | 12 | 18 | 10 |
| 12. | ĐA Thanh Hóa | 11 | 1 | 6 | 4 | 11 | 17 | 9 |
| 13. | PVF CAND | 12 | 1 | 5 | 6 | 13 | 24 | 8 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 12 | 1 | 4 | 7 | 10 | 19 | 7 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:

