Số liệu thống kê, nhận định CONSA. SAPPORO gặp ALB. NIIGATA (JPN)
VĐQG Nhật Bản, vòng 21
Consa. Sapporo
FT
0 - 1
(0-0)
Alb. Niigata (JPN)
- Thống kê Consa. Sapporo đấu với Alb. Niigata (JPN)
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Consa. Sapporo gặp Alb. Niigata (JPN)
Consa. Sapporo
0%
Hòa
40%
Alb. Niigata (JPN)
60%
- PHONG ĐỘ CONSA. SAPPORO
| 21/10 | Montedio Yama. | 0 - 2 | Consa. Sapporo |
| 17/10 | Consa. Sapporo | 1 - 0 | Blaublitz Akita |
| 10/10 | Jubilo Iwata | 1 - 0 | Consa. Sapporo |
| 04/10 | Consa. Sapporo | 2 - 1 | Iwaki FC |
| 26/09 | Tegevajaro Miyazaki | 3 - 2 | Consa. Sapporo |
- PHONG ĐỘ ALB. NIIGATA (JPN)1
Nhận định, soi kèo Consa. Sapporo vs Alb. Niigata (JPN)
Châu Á: 0.93*1/4 : 0*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên NII khi thắng 7/11 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: NII
Tài xỉu: 0.83*2 1/2*-0.96
3/5 trận gần đây của CSAP có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của NII cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Consa. Sapporo gặp Alb. Niigata (JPN)
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng East | |||||||||||||||||||
| 1. | Kashima Antlers | 27 | 17 | 6 | 4 | 46 | 23 | 57 | |||||||||||
| 2. | FC Tokyo | 27 | 16 | 8 | 3 | 46 | 17 | 56 | |||||||||||
| 3. | Machida Zelvia | 27 | 14 | 10 | 3 | 44 | 28 | 52 | |||||||||||
| 4. | Urawa Red | 27 | 13 | 4 | 10 | 41 | 33 | 43 | |||||||||||
| 5. | Kawasaki Fro. | 27 | 12 | 6 | 9 | 43 | 41 | 42 | |||||||||||
| 6. | Kashiwa Reysol | 27 | 11 | 2 | 14 | 38 | 39 | 35 | |||||||||||
| 7. | Yokohama FM | 27 | 9 | 7 | 11 | 39 | 36 | 34 | |||||||||||
| 8. | Tokyo Verdy | 27 | 7 | 8 | 12 | 23 | 41 | 29 | |||||||||||
| 9. | Mito Hollyhock | 27 | 4 | 10 | 13 | 29 | 48 | 22 | |||||||||||
| 10. | JEF United Chiba | 27 | 4 | 6 | 17 | 28 | 46 | 18 | |||||||||||
| Bảng West | |||||||||||||||||||
| 1. | Vissel Kobe | 27 | 15 | 6 | 6 | 42 | 30 | 51 | |||||||||||
| 2. | Sanf Hiroshima | 27 | 13 | 6 | 8 | 47 | 30 | 45 | |||||||||||
| 3. | Nagoya Grampus | 27 | 12 | 6 | 9 | 43 | 42 | 42 | |||||||||||
| 4. | Cerezo Osaka | 27 | 9 | 10 | 8 | 34 | 32 | 37 | |||||||||||
| 5. | Okayama | 27 | 10 | 7 | 10 | 36 | 38 | 37 | |||||||||||
| 6. | Shimizu S-Pulse | 26 | 7 | 10 | 9 | 27 | 34 | 31 | |||||||||||
| 7. | V-Varen Nagasaki | 27 | 8 | 5 | 14 | 33 | 44 | 29 | |||||||||||
| 8. | Kyoto Sanga | 27 | 7 | 7 | 13 | 29 | 43 | 28 | |||||||||||
| 9. | Gamba Osaka | 26 | 5 | 11 | 10 | 31 | 36 | 26 | |||||||||||
| 10. | Avispa Fukuoka | 27 | 4 | 9 | 14 | 26 | 44 | 21 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NHẬT BẢN
BÌNH LUẬN:

