Số liệu thống kê, nhận định DAEJEON HANA CITIZEN gặp ANYANG
VĐQG Hàn Quốc, vòng 28
Daejeon Hana Citizen
Joo Min-Kyu (PEN 75')
Victor Bobsin (65')
Joo Min-Kyu (47')
FT
3 - 2
(0-1)
Anyang
(PEN 86') Airton
(10') Matheus Oliveira Santos
- Thống kê Daejeon Hana Citizen đấu với Anyang
| 11(5) | Sút bóng | 4(2) |
| 5 | Phạt góc | 3 |
| 11 | Phạm lỗi | 18 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 62% | Cầm bóng | 38% |
Số liệu đối đầu Daejeon Hana Citizen gặp Anyang
Daejeon Hana Citizen
40%
Hòa
40%
Anyang
20%
| 09/09 | Daejeon Hana Citizen | 3 - 2 | Anyang |
| 08/08 | Anyang | 1 - 2 | Daejeon Hana Citizen |
| 02/03 | Daejeon Hana Citizen | 1 - 1 | Anyang |
| 24/08 | Anyang | 3 - 2 | Daejeon Hana Citizen |
| 31/05 | Anyang | 1 - 1 | Daejeon Hana Citizen |
- PHONG ĐỘ DAEJEON HANA CITIZEN
- PHONG ĐỘ ANYANG1
| 19/09 | Anyang | 2 - 1 | Ulsan Hyundai |
| 13/09 | Gwangju | 1 - 1 | Anyang |
| 09/09 | Daejeon Hana Citizen | 3 - 2 | Anyang |
| 06/09 | Anyang | 0 - 3 | Gangwon |
| 29/08 | Bucheon 1995 | 1 - 1 | Anyang |
Nhận định, soi kèo Daejeon Hana Citizen vs Anyang
Châu Á: 0.89*0 : 1*1.00
DAEC đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, AYAN thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: DAEC
Tài xỉu: 0.82*2 3/4*-0.95
5/5 trận gần đây của DAEC có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của AYAN cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Daejeon Hana Citizen gặp Anyang
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | FC Seoul | 30 | 19 | 5 | 6 | 56 | 25 | 62 |
| 2. | Ulsan Hyundai | 30 | 14 | 5 | 11 | 45 | 40 | 47 |
| 3. | Jeju Utd | 30 | 12 | 10 | 8 | 35 | 29 | 46 |
| 4. | Jeonbuk H.Motor | 30 | 11 | 11 | 8 | 38 | 28 | 44 |
| 5. | Pohang Steelers | 31 | 12 | 7 | 12 | 31 | 34 | 43 |
| 6. | Gangwon | 29 | 10 | 12 | 7 | 36 | 28 | 42 |
| 7. | Daejeon Hana Citizen | 30 | 10 | 10 | 10 | 46 | 37 | 40 |
| 8. | Incheon Utd | 29 | 10 | 8 | 11 | 36 | 33 | 38 |
| 9. | Anyang | 30 | 9 | 11 | 10 | 38 | 47 | 38 |
| 10. | Gimcheon Sangmu | 30 | 5 | 18 | 7 | 30 | 36 | 33 |
| 11. | Bucheon 1995 | 31 | 7 | 11 | 13 | 31 | 43 | 32 |
| 12. | Gwangju | 30 | 1 | 12 | 17 | 21 | 63 | 15 |
BÌNH LUẬN:

