Số liệu thống kê, nhận định DIJON gặp STADE REIMS
VĐQG Pháp, vòng 28
Dijon
Naim Sliti (PEN 13')
FT
1 - 1
(1-1)
Stade Reims
(09') Arbër Zeneli
- Diễn biến trận đấu Dijon vs Stade Reims trực tiếp
-
Jordan Marie

Kwon Chang-Hoo
84'
-
Xavier Chavalerin
81'
-
Marvin Martin

Boulaye Di
80'
-
Pablo Chavarria

Remi Oudi
73'
-
Naim Sliti
69'
-
Mathieu Cafaro

Tristan Dingom
63'
-
Julio Tavares

Sory Kab
62'
-
Naim Sliti
13'
-
09'
Arbër Zeneli
-
Cedric Yambere

Florent Balmon
08'
-
Senou Coulibaly
03'
-
03'
- Thống kê Dijon đấu với Stade Reims
| 5(1) | Sút bóng | 26(5) |
| 4 | Phạt góc | 6 |
| 18 | Phạm lỗi | 14 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 3 | Việt vị | 2 |
| 35% | Cầm bóng | 65% |
Đội hình Dijon
-
16B. Allain
-
24Lautoa
-
25Coulibaly
-
5O. Haddadi
-
26F. Chafik
-
22Chang-Hoon Kwon
-
8M. Abeid
-
15F. Balmont
-
28S. Kaba
-
10N. Sliti
-
20Amalfitano
- Đội hình dự bị:
-
7F. Sammaritano
-
29B. Jeannot
-
11Julio Tavares
-
14J. Marie
-
1Runarsson
-
18C. Yambere
-
23J. Keita
Đội hình Stade Reims
-
16E. Mendy
-
5Abdelhamid
-
2B. Engels
-
21H.Rodriguez
-
32T. Foket
-
20Dingome
-
4A. Romao
-
7Chavalerin
-
33T.Siebatcheu
-
17A. Zeneli
-
18R. Oudin
- Đội hình dự bị:
-
8M. Martine
-
19A.Peuget
-
12Chavarria
-
25M. Doumbia
-
13H. Kamara
-
30J.Placide
-
24M. Cafaro
Số liệu đối đầu Dijon gặp Stade Reims
Dijon
20%
Hòa
40%
Stade Reims
40%
| 21/03 | Dijon | 0 - 1 | Stade Reims |
| 07/01 | Stade Reims | 0 - 0 | Dijon |
| 29/09 | Stade Reims | 1 - 2 | Dijon |
| 27/07 | Dijon | 1 - 3 | Stade Reims |
| 10/03 | Dijon | 1 - 1 | Stade Reims |
- PHONG ĐỘ DIJON
- PHONG ĐỘ STADE REIMS1
| 18/04 | Stade Reims | 3 - 2 | Red Star 93 |
| 11/04 | Stade Lavallois | 2 - 2 | Stade Reims |
| 04/04 | Stade Reims | 0 - 0 | Boulogne |
| 21/03 | Guingamp | 0 - 2 | Stade Reims |
| 14/03 | Stade Reims | 1 - 2 | Rodez |
Nhận định, soi kèo Dijon vs Stade Reims
Châu Á: 0.72*1/4 : 0*-0.93
DIJ đang chơi KHÔNG TỐT (thua 5 trận gần đây). Mặt khác, REI thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: REI
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.72
3/5 trận gần đây của REI có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Dijon gặp Stade Reims
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 28 | 20 | 3 | 5 | 62 | 25 | 63 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 29 | 4 | 8 | 17 | 25 | 46 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 04/04 | |||
| 01h45 | PSG | 3 - 1 | Toulouse |
| 22h00 | Strasbourg | 3 - 1 | Nice |
| C.Nhật, ngày 05/04 | |||
| 00h00 | Stade Brestois | 3 - 4 | Stade Rennais |
| 02h05 | Lille | 3 - 0 | Lens |
| 20h00 | Angers | 0 - 0 | Lyon |
| 22h15 | Lorient | 1 - 1 | Paris FC |
| 22h15 | Le Havre | 1 - 1 | Auxerre |
| 22h15 | Metz | 0 - 0 | Nantes |
| Thứ 2, ngày 06/04 | |||
| 01h45 | Monaco | 2 - 1 | Marseille |
BÌNH LUẬN:

