Số liệu thống kê, nhận định METZ gặp NANTES
VĐQG Pháp, vòng 28
Metz
(Hủy bởi VAR) Gauthier Hein (90+5')
FT
0 - 0
(0-0)
Nantes
- Diễn biến trận đấu Metz vs Nantes trực tiếp
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Gauthier Hein
90+5'
-
90+2'
Kelvin Amian
Mohamed Kab
-
Giorgi Abuashvili

Jessy Demingue
87'
-
84'
Ibrahima Sissoko
Francis Coqueli
-
Lucas Michal

Bouna Sar
80'
-
73'
Herba Guirassy
Matthis Ablin
-
Believe Munongo
72'
-
Believe Munongo

Michel Mboul
63'
-
Nathan Mbala

Maxime Coli
63'
-
63'
Francis Coquelin
-
45'
Deiver Machado
Ignatius Ganag
-
45'
Ali Youssif
Fabien Centonz
-
39'
Tylel Tati
-
Bouna Sarr
38'
- Thống kê Metz đấu với Nantes
| 19(5) | Sút bóng | 6(2) |
| 6 | Phạt góc | 3 |
| 14 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 1 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 6 | Việt vị | 1 |
| 66% | Cầm bóng | 34% |
Đội hình Metz
-
61Pape Sy
-
4M. Mboula
-
38S. Sané
-
2M. Colin
-
39K. Kouao
-
10G. Hein
-
20J. Deminguet
-
5J. Gbamin
-
30H. Diallo
-
7G. Tsitaishvili
-
70B. Sarr
- Đội hình dự bị:
-
11G. Kvilitaia
-
33B. Munongo
-
97Ballo-Toure
-
15T. Yegbe
-
9G. Abuashvili
-
1J. Fischer
-
34N. Mbala
-
3M. Udol
-
19L.Michal
Đội hình Nantes
-
1A. Lopes
-
78Tylel Tati
-
6C. Awaziem
-
13F. Coquelin
-
3N. Cozza
-
24F. Guilbert
-
8J. Lepenant
-
21M. Kaba
-
10M. Abline
-
18T. Tati
-
37I. Ganago
- Đội hình dự bị:
-
28I. Sissoko
-
19Y. El Arabi
-
11B. Guirassy
-
27D. Machado
-
30P. Carlgren
-
20R. Cabella
-
31Mostafa Mohamed
-
2Ali Youssef
-
98K. Amian
Số liệu đối đầu Metz gặp Nantes
Metz
60%
Hòa
40%
Nantes
0%
- PHONG ĐỘ METZ
- PHONG ĐỘ NANTES1
Nhận định, soi kèo Metz vs Nantes
Châu Á: -0.95*0 : 0*0.83
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Metz khi thắng 3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: MET
Tài xỉu: 0.94*2 1/4*0.92
3/5 trận gần đây của Nantes có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Metz gặp Nantes
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 29 | 21 | 3 | 5 | 65 | 25 | 66 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 30 | 4 | 8 | 18 | 25 | 49 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 04/04 | |||
| 01h45 | PSG | 3 - 1 | Toulouse |
| 22h00 | Strasbourg | 3 - 1 | Nice |
| C.Nhật, ngày 05/04 | |||
| 00h00 | Stade Brestois | 3 - 4 | Stade Rennais |
| 02h05 | Lille | 3 - 0 | Lens |
| 20h00 | Angers | 0 - 0 | Lyon |
| 22h15 | Lorient | 1 - 1 | Paris FC |
| 22h15 | Le Havre | 1 - 1 | Auxerre |
| 22h15 | Metz | 0 - 0 | Nantes |
| Thứ 2, ngày 06/04 | |||
| 01h45 | Monaco | 2 - 1 | Marseille |
BÌNH LUẬN:

