Số liệu thống kê, nhận định JEJU UTD gặp DAEJEON HANA CITIZEN
VĐQG Hàn Quốc, vòng 26
Jeju Utd
Emerson Negueba (90+10')
Aias M. (52')
Aias M. (30')
FT
3 - 1
(1-0)
Daejeon Hana Citizen
(76') Seo Jin-Su
- Thống kê Jeju Utd đấu với Daejeon Hana Citizen
| 12(6) | Sút bóng | 12(6) |
| 3 | Phạt góc | 5 |
| 14 | Phạm lỗi | 7 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 0 |
| 5 | Việt vị | 1 |
| 42% | Cầm bóng | 58% |
Số liệu đối đầu Jeju Utd gặp Daejeon Hana Citizen
Jeju Utd
40%
Hòa
40%
Daejeon Hana Citizen
20%
| 30/08 | Jeju Utd | 3 - 1 | Daejeon Hana Citizen |
| 12/07 | Jeju Utd | 0 - 0 | Daejeon Hana Citizen |
| 22/04 | Daejeon Hana Citizen | 0 - 1 | Jeju Utd |
| 18/10 | Daejeon Hana Citizen | 3 - 1 | Jeju Utd |
| 27/06 | Daejeon Hana Citizen | 1 - 1 | Jeju Utd |
- PHONG ĐỘ JEJU UTD
| 20/09 | Gangwon | 0 - 1 | Jeju Utd |
| 12/09 | Bucheon 1995 | 2 - 2 | Jeju Utd |
| 09/09 | Gwangju | 0 - 1 | Jeju Utd |
| 05/09 | Jeju Utd | 0 - 0 | Ulsan Hyundai |
| 30/08 | Jeju Utd | 3 - 1 | Daejeon Hana Citizen |
- PHONG ĐỘ DAEJEON HANA CITIZEN1
Nhận định, soi kèo Jeju Utd vs Daejeon Hana Citizen
Châu Á: 0.91*1/2 : 0*0.98
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên JEJU khi thắng 17/34 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: JEJU
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của JEJU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của DAEC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Jeju Utd gặp Daejeon Hana Citizen
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | FC Seoul | 30 | 19 | 5 | 6 | 56 | 25 | 62 |
| 2. | Ulsan Hyundai | 30 | 14 | 5 | 11 | 45 | 40 | 47 |
| 3. | Jeju Utd | 30 | 12 | 10 | 8 | 35 | 29 | 46 |
| 4. | Jeonbuk H.Motor | 30 | 11 | 11 | 8 | 38 | 28 | 44 |
| 5. | Pohang Steelers | 31 | 12 | 7 | 12 | 31 | 34 | 43 |
| 6. | Gangwon | 29 | 10 | 12 | 7 | 36 | 28 | 42 |
| 7. | Daejeon Hana Citizen | 30 | 10 | 10 | 10 | 46 | 37 | 40 |
| 8. | Incheon Utd | 29 | 10 | 8 | 11 | 36 | 33 | 38 |
| 9. | Anyang | 30 | 9 | 11 | 10 | 38 | 47 | 38 |
| 10. | Gimcheon Sangmu | 30 | 5 | 18 | 7 | 30 | 36 | 33 |
| 11. | Bucheon 1995 | 31 | 7 | 11 | 13 | 31 | 43 | 32 |
| 12. | Gwangju | 30 | 1 | 12 | 17 | 21 | 63 | 15 |
BÌNH LUẬN:

