Số liệu thống kê, nhận định KILMARNOCK gặp LIVINGSTON
VĐQG Scotland, vòng 1
Kilmarnock
FT
2 - 2
(2-0)
Livingston
- Thống kê Kilmarnock đấu với Livingston
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Kilmarnock gặp Livingston
Kilmarnock
60%
Hòa
40%
Livingston
0%
| 21/03 | Kilmarnock | 2 - 0 | Livingston |
| 10/01 | Livingston | 1 - 1 | Kilmarnock |
| 02/08 | Kilmarnock | 2 - 2 | Livingston |
| 17/07 | Kilmarnock | 1 - 0 | Livingston |
| 08/02 | Kilmarnock | 1 - 0 | Livingston |
- PHONG ĐỘ KILMARNOCK
| 11/04 | Kilmarnock | 2 - 2 | Dundee |
| 04/04 | Hibernian | 3 - 0 | Kilmarnock |
| 21/03 | Kilmarnock | 2 - 0 | Livingston |
| 15/03 | Kilmarnock | 1 - 0 | Hearts |
| 28/02 | Falkirk | 5 - 1 | Kilmarnock |
- PHONG ĐỘ LIVINGSTON1
| 11/04 | Dundee Utd | 3 - 2 | Livingston |
| 05/04 | Livingston | 2 - 2 | Hearts |
| 21/03 | Kilmarnock | 2 - 0 | Livingston |
| 14/03 | Hibernian | 0 - 0 | Livingston |
| 28/02 | Livingston | 1 - 1 | St. Mirren |
Nhận định, soi kèo Kilmarnock vs Livingston
Châu Á: -0.97*0 : 1/2*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên KIL khi thắng 10/19 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: KIL
Tài xỉu: 0.97*2 1/2*0.83
4/5 trận gần đây của KIL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LVS cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Kilmarnock gặp Livingston
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 33 | 21 | 7 | 5 | 58 | 28 | 70 |
| 2. | Rangers | 33 | 19 | 12 | 2 | 66 | 31 | 69 |
| 3. | Celtic | 33 | 21 | 4 | 8 | 59 | 35 | 67 |
| 4. | Motherwell | 33 | 14 | 12 | 7 | 52 | 29 | 54 |
| 5. | Hibernian | 33 | 13 | 12 | 8 | 51 | 37 | 51 |
| 6. | Falkirk | 33 | 13 | 7 | 13 | 45 | 48 | 46 |
| 7. | Dundee Utd | 33 | 9 | 13 | 11 | 45 | 54 | 40 |
| 8. | Aberdeen | 33 | 9 | 6 | 18 | 33 | 48 | 33 |
| 9. | Dundee | 33 | 8 | 9 | 16 | 34 | 53 | 33 |
| 10. | St. Mirren | 33 | 7 | 9 | 17 | 27 | 48 | 30 |
| 11. | Kilmarnock | 33 | 6 | 10 | 17 | 37 | 65 | 28 |
| 12. | Livingston | 33 | 1 | 13 | 19 | 35 | 66 | 16 |
BÌNH LUẬN:

