Số liệu thống kê, nhận định LE HAVRE gặp NANTES
VĐQG Pháp, vòng 12
Le Havre
Gautier Lloris (90+5')
FT
1 - 1
(0-1)
Nantes
(04') Matthis Abline
- Diễn biến trận đấu Le Havre vs Nantes trực tiếp
-
Gautier Lloris
90+5'
-
Younes Namli
90+2'
-
85'
Fabien Centonze
Matthis Ablin
-
Younes Namli

Rassoul Ndiay
79'
-
Godson Kyeremeh

Loïc Neg
79'
-
78'
Tylel Tati
-
71'
Yassine Benhattab
Herba Guirass
-
71'
Mostafa Mohamed
Youssef El-Arab
-
Fode Doucoure

Felix Mambimb
63'
-
Reda Khadra

Yassine Kecht
63'
-
60'
Kwon Hyeok-Kyu
-
59'
Bahmed Deuff
Dehmaine Tabibou (chấn thương)
-
Yassine Kechta
40'
-
Loïc Nego
27'
-
22'
Matthis Abline
-
04'
Matthis Abline
- Thống kê Le Havre đấu với Nantes
| 17(4) | Sút bóng | 5(2) |
| 8 | Phạt góc | 3 |
| 15 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 4 | Việt vị | 3 |
| 65% | Cầm bóng | 35% |
Đội hình Le Havre
-
99M. Diaw
-
7L. Nego
-
93A. Sangante
-
4G. Lloris
-
18Y. Zouaoui
-
15A. Seko
-
94A. Toure
-
14R. Ndiaye
-
8Y. Kechta
-
10F. Mambimbi
-
45I. Soumare
- Đội hình dự bị:
-
6E. Youte
-
26S. Ebonog
-
21Y. Namli
-
77S. Ngoura
-
23T. Delaine
-
29S. Grandsir
-
13F. Doucoure
-
11E. Sabbi
-
30R. Khadra
Đội hình Nantes
-
30P. Carlgren
-
66L. Leroux
-
78Tylel Tati
-
6C. Awaziem
-
98K. Amian
-
17D. Tabibou
-
5Hyeok-Kyu
-
80J. Mwanga
-
10M. Abline
-
19Y. El Arabi
-
11B. Guirassy
- Đội hình dự bị:
-
18F. Centonze
-
31Mostafa Mohamed
-
3N. Cozza
-
26U. Radakovic
-
7H. Hyun-Seok
-
52B. Deuff
-
14A. Camara
-
50Alexis Mirbach
-
90Y. Benhattab
Số liệu đối đầu Le Havre gặp Nantes
Le Havre
40%
Hòa
20%
Nantes
40%
- PHONG ĐỘ LE HAVRE
- PHONG ĐỘ NANTES1
Nhận định, soi kèo Le Havre vs Nantes
Châu Á: 0.91*0 : 1/2*0.97
Nantes thi đấu thất thường: thua 3/4 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Le Havre khi thắng 2/3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LHA
Tài xỉu: 1.00*2 1/4*0.88
3/5 trận gần đây của Le Havre có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Nantes cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Le Havre gặp Nantes
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 33 | 24 | 4 | 5 | 73 | 27 | 76 |
| 2. | Lens | 33 | 21 | 4 | 8 | 62 | 35 | 67 |
| 3. | Lille | 33 | 18 | 7 | 8 | 52 | 35 | 61 |
| 4. | Lyon | 33 | 18 | 6 | 9 | 53 | 36 | 60 |
| 5. | Stade Rennais | 33 | 17 | 8 | 8 | 58 | 47 | 59 |
| 6. | Marseille | 33 | 17 | 5 | 11 | 60 | 44 | 56 |
| 7. | Monaco | 33 | 16 | 6 | 11 | 56 | 49 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 33 | 14 | 8 | 11 | 53 | 43 | 50 |
| 9. | Lorient | 33 | 11 | 12 | 10 | 48 | 49 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 33 | 10 | 11 | 12 | 45 | 49 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 33 | 10 | 8 | 15 | 42 | 54 | 38 |
| 13. | Angers | 33 | 9 | 8 | 16 | 28 | 47 | 35 |
| 14. | Le Havre | 33 | 6 | 14 | 13 | 30 | 44 | 32 |
| 15. | Auxerre | 33 | 7 | 10 | 16 | 32 | 44 | 31 |
| 16. | Nice | 33 | 7 | 10 | 16 | 37 | 60 | 31 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 33 | 3 | 7 | 23 | 32 | 76 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 08/11 | |||
| 02h45 | Paris FC | 0 - 1 | Stade Rennais |
| 22h59 | Marseille | 3 - 0 | Stade Brestois |
| C.Nhật, ngày 09/11 | |||
| 01h00 | Le Havre | 1 - 1 | Nantes |
| 03h05 | Monaco | 1 - 4 | Lens |
| 21h00 | Lorient | 1 - 1 | Toulouse |
| 23h15 | Strasbourg | 2 - 0 | Lille |
| 23h15 | Angers | 2 - 0 | Auxerre |
| 23h15 | Metz | 2 - 1 | Nice |
| Thứ 2, ngày 10/11 | |||
| 02h45 | Lyon | 2 - 3 | PSG |
BÌNH LUẬN:

