Số liệu thống kê, nhận định LILLESTROM gặp ROSENBORG
VĐQG Na Uy, vòng 22
Lillestrom
FT
1 - 1
(1-1)
Rosenborg
- Thống kê Lillestrom đấu với Rosenborg
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Lillestrom gặp Rosenborg
Lillestrom
40%
Hòa
20%
Rosenborg
40%
| 10/05 | Rosenborg | 2 - 0 | Lillestrom |
| 16/09 | Lillestrom | 1 - 1 | Rosenborg |
| 22/08 | Rosenborg | 4 - 0 | Lillestrom |
| 24/09 | Lillestrom | 3 - 0 | Rosenborg |
| 09/07 | Rosenborg | 1 - 2 | Lillestrom |
- PHONG ĐỘ LILLESTROM
| 23/07 | Lillestrom | 1 - 2 | Viking |
| 18/07 | Lillestrom | 2 - 1 | KFUM Oslo |
| 11/07 | Fredrikstad | 0 - 2 | Lillestrom |
| 20/06 | Midtjylland | 1 - 0 | Lillestrom |
| 25/05 | HamKam | 2 - 0 | Lillestrom |
- PHONG ĐỘ ROSENBORG1
| 24/07 | Rosenborg | 0 - 5 | Man Utd |
| 18/07 | Start Kristiansand | 0 - 3 | Rosenborg |
| 12/07 | Rosenborg | 3 - 0 | Kristiansund |
| 30/05 | Rosenborg | 2 - 2 | Bodo Glimt |
| 25/05 | KFUM Oslo | 2 - 0 | Rosenborg |
Nhận định, soi kèo Lillestrom vs Rosenborg
Châu Á: 0.96*0 : 0*0.92
LLE đang chơi KHÔNG TỐT (thua 5 trận gần đây). Mặt khác, ROS thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: ROS
Tài xỉu: 0.90*3*0.98
3/5 trận gần đây của LLE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của ROS cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lillestrom gặp Rosenborg
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bodo Glimt | 14 | 10 | 2 | 2 | 35 | 11 | 32 |
| 2. | Viking | 13 | 10 | 1 | 2 | 32 | 13 | 31 |
| 3. | Tromso | 15 | 9 | 4 | 2 | 26 | 15 | 31 |
| 4. | Lillestrom | 13 | 8 | 1 | 4 | 22 | 12 | 25 |
| 5. | Molde | 14 | 7 | 2 | 5 | 25 | 19 | 23 |
| 6. | Sarpsborg | 14 | 6 | 3 | 5 | 15 | 16 | 21 |
| 7. | Valerenga | 14 | 6 | 2 | 6 | 22 | 24 | 20 |
| 8. | Brann | 15 | 6 | 1 | 8 | 30 | 25 | 19 |
| 9. | HamKam | 14 | 5 | 3 | 6 | 20 | 26 | 18 |
| 10. | Rosenborg | 13 | 4 | 3 | 6 | 15 | 18 | 15 |
| 11. | Sandefjord | 13 | 4 | 3 | 6 | 12 | 18 | 15 |
| 12. | Fredrikstad | 13 | 4 | 2 | 7 | 15 | 23 | 14 |
| 13. | Aalesund | 14 | 2 | 7 | 5 | 19 | 29 | 13 |
| 14. | KFUM Oslo | 14 | 3 | 3 | 8 | 15 | 25 | 12 |
| 15. | Kristiansund | 14 | 3 | 3 | 8 | 12 | 23 | 12 |
| 16. | Start Kristiansand | 15 | 2 | 4 | 9 | 16 | 34 | 10 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NA UY
BÌNH LUẬN:

