Số liệu thống kê, nhận định LIVERPOOL gặp MAN CITY
Ngoại Hạng Anh, vòng 11
Liverpool
Mohamed Salah (76')
FT
1 - 0
(0-0)
Man City
(53') (Hủy bởi VAR) Phil Foden
- Diễn biến trận đấu Liverpool vs Man City trực tiếp
-
Konstantinos Tsimikas

Diogo Jota (chấn thương)
90+9'
-
Diogo Jota
90'
-
Trent Alexander-Arnold

Mohamed Sala
90'
-
89'
Julian Alvarez
Ilkay Gündoga
-
Thiago
84'
-
78'
Manuel Akanji
-
Mohamed Salah
76'
-
Fabio Carvalho

Harvey Elliot
73'
-
Jordan Henderson

Fabinh
73'
-
Darwin Nunez

Roberto Firmin
72'
-
Fabinho
63'
-
53'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Phil Foden
- Thống kê Liverpool đấu với Man City
| 13(2) | Sút bóng | 16(6) |
| 5 | Phạt góc | 6 |
| 10 | Phạm lỗi | 7 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 37% | Cầm bóng | 63% |
Đội hình Liverpool
-
1Alisson
-
7J. Milner
-
2J. Gomez
-
4V. van Dijk
-
26A. Robertson
-
6Thiago
-
3Fabinho
-
19H. Elliott
-
11M. Salah
-
9R. Firmino
-
20Diogo Jota
- Đội hình dự bị:
-
14J. Henderson
-
47N. Phillips
-
17C. Jones
-
27D. Nunez
-
28F. Carvalho
-
66T. Arnold
-
43Stefan Bajcetic
-
21K. Tsimikas
-
62Kelleher
Đội hình Man City
-
31Ederson
-
6N. Ake
-
25M. Akanji
-
3Ruben Dias
-
7Cancelo
-
8I. Gundogan
-
16Rodri
-
17De Bruyne
-
47P. Foden
-
9E. Haaland
-
20Bernardo Silva
- Đội hình dự bị:
-
80C. Palmer
-
10J. Grealish
-
26R. Mahrez
-
14A. Laporte
-
21S. Gomes
-
18Stefan Ortega
-
19J. Alvarez
-
82Adrian Bernabe
-
97Josh Wilson-Esbrand
Số liệu đối đầu Liverpool gặp Man City
Liverpool
40%
Hòa
40%
Man City
20%
- PHONG ĐỘ LIVERPOOL
- PHONG ĐỘ MAN CITY1
Nhận định, soi kèo Liverpool vs Man City
Châu Á: -0.98*1/2 : 0*0.86
LIV đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, MC thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: MC
Tài xỉu: 0.99*3 1/4*0.89
4/5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của MC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Liverpool gặp Man City
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 24 | 16 | 5 | 3 | 46 | 17 | 53 |
| 2. | Man City | 23 | 14 | 4 | 5 | 47 | 21 | 46 |
| 3. | Aston Villa | 23 | 14 | 4 | 5 | 35 | 25 | 46 |
| 4. | Man Utd | 23 | 10 | 8 | 5 | 41 | 34 | 38 |
| 5. | Chelsea | 23 | 10 | 7 | 6 | 39 | 25 | 37 |
| 6. | Liverpool | 23 | 10 | 6 | 7 | 35 | 32 | 36 |
| 7. | Fulham | 23 | 10 | 4 | 9 | 32 | 32 | 34 |
| 8. | Everton | 24 | 9 | 7 | 8 | 26 | 27 | 34 |
| 9. | Brentford | 23 | 10 | 3 | 10 | 35 | 32 | 33 |
| 10. | Newcastle | 23 | 9 | 6 | 8 | 32 | 29 | 33 |
| 11. | Sunderland | 23 | 8 | 9 | 6 | 24 | 26 | 33 |
| 12. | Bournemouth | 24 | 8 | 9 | 7 | 40 | 43 | 33 |
| 13. | Brighton | 24 | 7 | 10 | 7 | 34 | 32 | 31 |
| 14. | Tottenham | 23 | 7 | 7 | 9 | 33 | 31 | 28 |
| 15. | Crystal Palace | 23 | 7 | 7 | 9 | 24 | 28 | 28 |
| 16. | Leeds Utd | 24 | 6 | 8 | 10 | 31 | 42 | 26 |
| 17. | Nottingham Forest | 23 | 7 | 4 | 12 | 23 | 34 | 25 |
| 18. | West Ham Utd | 23 | 5 | 5 | 13 | 27 | 45 | 20 |
| 19. | Burnley | 23 | 3 | 6 | 14 | 25 | 44 | 15 |
| 20. | Wolves | 24 | 1 | 5 | 18 | 15 | 45 | 8 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
| Thứ 7, ngày 08/11 | |||
| 19h30 | Tottenham | 2 - 2 | Man Utd |
| 22h00 | Everton | 2 - 0 | Fulham |
| 22h00 | West Ham Utd | 3 - 2 | Burnley |
| C.Nhật, ngày 09/11 | |||
| 00h30 | Sunderland | 2 - 2 | Arsenal |
| 03h00 | Chelsea | 3 - 0 | Wolves |
| 21h00 | Brentford | 3 - 1 | Newcastle |
| 21h00 | Aston Villa | 4 - 0 | Bournemouth |
| 21h00 | Nottingham Forest | 3 - 1 | Leeds Utd |
| 21h00 | Crystal Palace | 0 - 0 | Brighton |
| 23h30 | Man City | 3 - 0 | Liverpool |
BÌNH LUẬN:

