Số liệu thống kê, nhận định MAN CITY gặp ARSENAL
Ngoại Hạng Anh, vòng 33
Man City
Erling Haaland (65')
Rayan Cherki (16')
FT
2 - 1
(1-1)
Arsenal
(18') Kai Havertz
- Diễn biến trận đấu Man City vs Arsenal trực tiếp
-
Nathan Ake

Antoine Semeny
90+6'
-
Nico Gonzalez

Rodri (chấn thương)
88'
-
Savinho

Jeremy Dok
88'
-
Phil Foden

Rayan Cherk
85'
-
84'
Viktor Gyokeres
Martin Zubimend
-
83'
Gabriel Magalhaes
-
Erling Haaland
83'
-
74'
Ben White
Cristhian Mosquer
-
74'
Leandro Trossard
Eberechi Ez
-
Erling Haaland
65'
-
Marc Guehi
60'
-
45'
Gabriel Martinelli
Noni Maduek
-
36'
Cristhian Mosquera
-
18'
Kai Havertz
-
Rayan Cherki
16'
- Thống kê Man City đấu với Arsenal
| 15(5) | Sút bóng | 9(3) |
| 8 | Phạt góc | 5 |
| 5 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 4 |
| 59% | Cầm bóng | 41% |
Đội hình Man City
-
25G. Donnarumma
-
27M. Nunes
-
45A. Khusanov
-
15M. Guehi
-
33N. O'Reilly
-
20Bernardo Silva
-
16Rodri
-
42A. Semenyo
-
10R. Cherki
-
11J. Doku
-
9E. Haaland
- Đội hình dự bị:
-
5John Stones
-
4T. Reijnders
-
14N. Gonzalez
-
26Savinho
-
7Omar Marmoush
-
47P. Foden
-
21Aït Nouri
-
1J. Trafford
-
6N. Ake
Đội hình Arsenal
-
1David Raya
-
5P. Hincapie
-
6Gabriel
-
2W. Saliba
-
3C. Mosquera
-
41D. Rice
-
36M. Zubimendi
-
8M. Odegaard
-
10E. Eze
-
29K. Havertz
-
20N. Madueke
- Đội hình dự bị:
-
19L. Trossard
-
14V. Gyokeres
-
49M. Lewis-Skelly
-
4B. White
-
56M. Dowman
-
13Kepa
-
16C. Norgaard
-
11Martinelli
-
9Gabriel Jesus
Số liệu đối đầu Man City gặp Arsenal
Man City
40%
Hòa
20%
Arsenal
40%
- PHONG ĐỘ MAN CITY
- PHONG ĐỘ ARSENAL1
Nhận định, soi kèo Man City vs Arsenal
Châu Á: 0.89*0 : 1/2*0.99
Man City đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Arsenal thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: MC
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.86
3/5 trận gần đây của Arsenal có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Man City gặp Arsenal
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

