Số liệu thống kê, nhận định LYON gặp STADE RENNAIS
VĐQG Pháp, vòng 31
Georges Mikautadze (77')
Alexandre Lacazette (39')
Corentin Tolisso (25')
Malick Fofana (08')
FT
(50') Mohamed Meïte
- Diễn biến trận đấu Lyon vs Stade Rennais trực tiếp
-
Saël Kumbedi

Rayan Cherk
86'
-
Abner Vinicius

Malick Fofan
86'
-
85'
Ismaël Kone
Djaoui Ciss
-
Georges Mikautadze
77'
-
Georges Mikautadze

Alexandre Lacazett
76'
-
Jordan Veretout

Nemanja Mati
76'
-
75'
Kazeem Olaigbe
Seko Fofan
-
75'
Andres Gomez
Lorenz Assigno
-
Tanner Tessmann

Corentin Toliss
66'
-
50'
Mohamed Meïte
-
45'
Mohamed Meïte
Arnaud Kalimuend
-
45'
-
Alexandre Lacazette
39'
-
Corentin Tolisso
25'
-
Malick Fofana
08'
- Thống kê Lyon đấu với Stade Rennais
| 14(8) | Sút bóng | 10(4) |
| 7 | Phạt góc | 2 |
| 12 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 7 | Việt vị | 1 |
| 54% | Cầm bóng | 46% |
Đội hình Lyon
-
1Lucas Perri
-
98Maitland-Niles
-
22Clinton Mata
-
19M. Niakhate
-
3N. Tagliafico
-
31N. Matic
-
8C. Tolisso
-
18M. Cherki
-
23T. Almada
-
11M. Fofana
-
10A. Lacazette
-
7J. Veretout
-
55Caleta-Car
-
20S. Kumbedi
-
40R. Descamps
-
16Abner
-
69G. Mikautadze
-
15T. Tessmann
-
4P. Akouokou
-
29M. Sarr
Đội hình Stade Rennais
-
1B. Samba
-
5L. Brassier
-
24A. Rouault
-
97J. Jacquet
-
3A. Truffert
-
8Seko Fofana
-
38D. Cisse
-
6A. Matusiwa
-
22L. Assignon
-
9A. Kalimuendo
-
11M. Al Tamari
-
30S. Mandanda
-
90Ismael Kone
-
20A. Gomez
-
17J. James
-
10L. Blas
-
62M. Meïte
-
19K. Olaigbe
-
4C. Wooh
-
33H. Hateboer
Số liệu đối đầu Lyon gặp Stade Rennais
| 04/05 | Lyon | 4 - 2 | Stade Rennais |
| 15/09 | Stade Rennais | 3 - 1 | Lyon |
| 27/04 | Lyon | 4 - 1 | Stade Rennais |
| 19/08 | Stade Rennais | 3 - 0 | Lyon |
| 27/01 | Lyon | 2 - 3 | Stade Rennais |
| 11/05 | Stade Rennais | 2 - 1 | Paris FC |
| 04/05 | Lyon | 4 - 2 | Stade Rennais |
| 26/04 | Stade Rennais | 2 - 1 | Nantes |
| 19/04 | Strasbourg | 0 - 3 | Stade Rennais |
| 12/04 | Stade Rennais | 2 - 1 | Angers |
Nhận định, soi kèo Lyon vs Stade Rennais
Châu Á: 0.96*0 : 3/4*0.92
LYO đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, REN thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: REN
Tài xỉu: 0.93*3*0.95
5 trận gần đây của LYO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của REN cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lyon gặp Stade Rennais
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 32 | 23 | 4 | 5 | 71 | 27 | 73 |
| 2. | Lens | 32 | 21 | 4 | 7 | 62 | 33 | 67 |
| 3. | Lille | 33 | 18 | 7 | 8 | 52 | 35 | 61 |
| 4. | Lyon | 33 | 18 | 6 | 9 | 53 | 36 | 60 |
| 5. | Stade Rennais | 33 | 17 | 8 | 8 | 58 | 47 | 59 |
| 6. | Marseille | 33 | 17 | 5 | 11 | 60 | 44 | 56 |
| 7. | Monaco | 33 | 16 | 6 | 11 | 56 | 49 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 32 | 13 | 8 | 11 | 51 | 42 | 47 |
| 9. | Lorient | 33 | 11 | 12 | 10 | 48 | 49 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 33 | 10 | 11 | 12 | 45 | 49 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 32 | 10 | 8 | 14 | 41 | 52 | 38 |
| 13. | Angers | 33 | 9 | 8 | 16 | 28 | 47 | 35 |
| 14. | Le Havre | 33 | 6 | 14 | 13 | 30 | 44 | 32 |
| 15. | Auxerre | 33 | 7 | 10 | 16 | 32 | 44 | 31 |
| 16. | Nice | 33 | 7 | 10 | 16 | 37 | 60 | 31 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 33 | 3 | 7 | 23 | 32 | 76 | 16 |
| Thứ 7, ngày 25/04 | |||
| 01h45 | Stade Brestois | 3 - 3 | Lens |
| 20h00 | Lyon | 3 - 2 | Auxerre |
| C.Nhật, ngày 26/04 | |||
| 00h00 | Angers | 0 - 3 | PSG |
| 02h05 | Toulouse | 2 - 2 | Monaco |
| 20h00 | Lorient | 2 - 3 | Strasbourg |
| 22h15 | Paris FC | 0 - 1 | Lille |
| 22h15 | Stade Rennais | 2 - 1 | Nantes |
| 22h15 | Le Havre | 4 - 4 | Metz |
| Thứ 2, ngày 27/04 | |||
| 01h45 | Marseille | 1 - 1 | Nice |

