Số liệu thống kê, nhận định MAINZ gặp DARMSTADT
VĐQG Đức, vòng 28
Lee Jae-Sung (84')
Lee Jae-Sung (80')
Brajan Gruda (60')
Andreas Hanche-Olsen (32')
FT
- Diễn biến trận đấu Mainz vs Darmstadt trực tiếp
-
Ludovic Ajorque

Phillipp Mwen
85'
-
Josuha Guilavogui

Leandro Barreir
85'
-
Lee Jae-Sung
84'
-
Lee Jae-Sung
80'
-
Tom Kraub

Brajan Grud
75'
-
75'
Emir Karic
Fabian Hollan
-
75'
Clemens Riedel
Julian Justva
-
75'
Sebastian Polter
Matthias Bade
-
Silvan Widmer

Anthony Cac
75'
-
Brajan Gruda
75'
-
Brajan Gruda
60'
-
56'
Alexander Brunst
-
Edimilson Fernandes

Dominik Koh
54'
-
52'
Tim Skarke
-
Dominik Kohr
51'
-
45'
Gerrit Holtmann
Thomas Isherwoo
-
45'
Aaron Seydel
Braydon Man
-
39'
Thomas Isherwood
-
Andreas Hanche-Olsen
32'
- Thống kê Mainz đấu với Darmstadt
| 18(9) | Sút bóng | 14(2) |
| 5 | Phạt góc | 1 |
| 16 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 57% | Cầm bóng | 43% |
Đội hình Mainz
-
27R. Zentner
-
31D. Kohr
-
3S. van den Berg
-
25A. Hanche-Olsen
-
19A. Caci
-
8L. Barreiro
-
18N. Amiri
-
2P. Mwene
-
43B. Gruda
-
7L. Jae-Sung
-
29J. Burkardt
-
1F. Muller
-
30S. Widmer
-
11J. Ngankam
-
24M. Papela
-
17L. Ajorque
-
14T. Kraub
-
9K. Onisiwo
-
20Fernandes
-
23J. Guilavogui
Đội hình Darmstadt
-
1M. Schuhen
-
32F. Holland
-
3T. Isherwood
-
14C. Klarer
-
26M. Bader
-
28B. Franjic
-
18M. Honsak
-
17J. Justvan
-
7B. Manu
-
27T. Skarke
-
29O. Vilhelmsson
-
22A. Seydel
-
11T. Kempe
-
4C. Zimmermann
-
40S. Polter
-
38C. Riedel
-
30A. Stanilewicz
-
25G. Holtmann
-
20J. Muller
-
19E. Karic
Số liệu đối đầu Mainz gặp Darmstadt
| 21/02 | Darmstadt | 2 - 1 | Fort.Dusseldorf |
| 14/02 | Ein.Braunschweig | 2 - 2 | Darmstadt |
| 08/02 | Darmstadt | 4 - 0 | Kaiserslautern |
| 01/02 | Hertha Berlin | 2 - 2 | Darmstadt |
| 24/01 | Darmstadt | 2 - 0 | Nurnberg |
Nhận định, soi kèo Mainz vs Darmstadt
Châu Á: 0.99*0 : 1 1/4*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. MAI có thể tận dụng lợi thế sân nhà để đánh bại DARM.Dự đoán: MAI
Tài xỉu: 0.90*2 3/4*0.98
3/5 trận gần đây của DARM có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Mainz gặp Darmstadt
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 23 | 19 | 3 | 1 | 85 | 21 | 60 |
| 2. | B.Dortmund | 23 | 15 | 7 | 1 | 49 | 22 | 52 |
| 3. | Hoffenheim | 23 | 14 | 4 | 5 | 49 | 30 | 46 |
| 4. | Stuttgart | 23 | 13 | 4 | 6 | 44 | 32 | 43 |
| 5. | Leipzig | 23 | 12 | 5 | 6 | 44 | 32 | 41 |
| 6. | B.Leverkusen | 22 | 12 | 3 | 7 | 43 | 28 | 39 |
| 7. | Freiburg | 23 | 9 | 6 | 8 | 34 | 37 | 33 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 23 | 8 | 7 | 8 | 46 | 49 | 31 |
| 9. | Union Berlin | 23 | 7 | 7 | 9 | 29 | 37 | 28 |
| 10. | Augsburg | 23 | 8 | 4 | 11 | 28 | 41 | 28 |
| 11. | Hamburger | 22 | 6 | 8 | 8 | 25 | 32 | 26 |
| 12. | FC Koln | 23 | 6 | 6 | 11 | 33 | 39 | 24 |
| 13. | Mainz | 23 | 5 | 7 | 11 | 26 | 38 | 22 |
| 14. | M.gladbach | 23 | 5 | 7 | 11 | 26 | 39 | 22 |
| 15. | Wolfsburg | 23 | 5 | 5 | 13 | 33 | 49 | 20 |
| 16. | St. Pauli | 23 | 5 | 5 | 13 | 22 | 40 | 20 |
| 17. | Wer.Bremen | 23 | 4 | 7 | 12 | 23 | 44 | 19 |
| 18. | Heidenheim | 23 | 3 | 5 | 15 | 22 | 51 | 14 |

