Số liệu thống kê, nhận định NEWCASTLE gặp WOLVES
Ngoại Hạng Anh, vòng 27
Newcastle
Tino Livramento (90+2')
Anthony Gordon (33')
Alexander Isak (14')
FT
3 - 0
(2-0)
Wolves
- Diễn biến trận đấu Newcastle vs Wolves trực tiếp
-
Elliot Anderson

Anthony Gordo
90+3'
-
Tino Livramento
90+2'
-
85'
Rayan Aït-Nouri
-
81'
Tawanda Chirewa
Jean-Ricner Bellegard
-
81'
Boubacar Traore
Mario Lemin
-
Lewis Miley

Joe Willoc
70'
-
Miguel Almiron

Jacob Murph
70'
-
Harvey Barnes

Alexander Isa
70'
-
59'
Hugo Bueno
Tot
-
Tino Livramento

Kieran Trippier (chấn thương)
52'
-
45'
Nathan Fraser
Pedro Net
-
45'
Dan Bentley
Jose S
-
Anthony Gordon
33'
-
Alexander Isak
14'
- Thống kê Newcastle đấu với Wolves
| 14(7) | Sút bóng | 12(3) |
| 3 | Phạt góc | 5 |
| 8 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 2 |
| 44% | Cầm bóng | 56% |
Đội hình Newcastle
-
1M. Dubravka
-
1M. Dubravka
-
5F. Schar
-
4S. Botman
-
33D. Burn
-
36S. Longstaff
-
39B. Guimaraes
-
28J. Willock
-
23J. Murphy
-
14A. Isak
-
10A. Gordon
- Đội hình dự bị:
-
17E. Krafth
-
32E. Anderson
-
18L. Karius
-
20L. Hall
-
24M. Almiron
-
6J. Lascelles
-
67L. Miley
-
21T. Livramento
-
15H. Barnes
Đội hình Wolves
-
1Jose Sa
-
24Toti
-
15C. Dawson
-
23M. Kilman
-
3Aït Nouri
-
20T. Doyle
-
5M. Lemina
-
22N. Semedo
-
27J. Bellegarde
-
21Pablo Sarabia
-
7Pedro Neto
- Đội hình dự bị:
-
25D. Bentley
-
63N. Fraser
-
17Hugo Bueno
-
4S. Bueno
-
14Y. Mosquera
-
2M. Doherty
-
61Wesley Okoduwa
-
62T. Chirewa
-
6B. Traore
Số liệu đối đầu Newcastle gặp Wolves
Newcastle
80%
Hòa
20%
Wolves
0%
- PHONG ĐỘ NEWCASTLE
- PHONG ĐỘ WOLVES1
Nhận định, soi kèo Newcastle vs Wolves
Châu Á: 0.88*0 : 1/2*-0.98
NEW đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, WOV thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: WOV
Tài xỉu: 0.93*3*0.95
4/5 trận gần đây của NEW có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Newcastle gặp Wolves
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 8 | 7 | 0 | 1 | 20 | 9 | 21 |
| 2. | Arsenal | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 5 | 21 |
| 3. | Brighton | 7 | 5 | 1 | 1 | 23 | 5 | 16 |
| 4. | Chelsea | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 15 | 13 |
| 5. | Liverpool | 7 | 3 | 3 | 1 | 9 | 8 | 12 |
| 6. | Aston Villa | 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 12 | 11 |
| 7. | Brentford | 7 | 2 | 4 | 1 | 13 | 8 | 10 |
| 8. | Leeds Utd | 7 | 2 | 4 | 1 | 9 | 6 | 10 |
| 9. | Everton | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 9 | 10 |
| 10. | Ipswich | 8 | 3 | 1 | 4 | 12 | 16 | 10 |
| 11. | Hull City | 7 | 2 | 3 | 2 | 8 | 7 | 9 |
| 12. | Tottenham | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 10 | 9 |
| 13. | Fulham | 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 10 | 8 |
| 14. | Newcastle | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 14 | 8 |
| 15. | Man Utd | 7 | 1 | 4 | 2 | 10 | 10 | 7 |
| 16. | Crystal Palace | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 17 | 7 |
| 17. | Bournemouth | 7 | 1 | 3 | 3 | 9 | 13 | 6 |
| 18. | Nottingham Forest | 8 | 1 | 3 | 4 | 6 | 10 | 6 |
| 19. | Coventry | 8 | 2 | 0 | 6 | 6 | 15 | 6 |
| 20. | Sunderland | 7 | 1 | 1 | 5 | 6 | 14 | 4 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

