Số liệu thống kê, nhận định NICE gặp AUXERRE
VĐQG Pháp, vòng 26
Nice
Gaëtan Laborde (45+1')
FT
1 - 1
(1-1)
Auxerre
(36') Gauthier Hein
- Diễn biến trận đấu Nice vs Auxerre trực tiếp
-
Reda Belahyane

Terem Moff
79'
-
Ross Barkley

Pablo Rosari
79'
-
75'
M'Baye Niang
Matthis Ablin
-
Billal Brahimi

Gaëtan Labord
69'
-
64'
Lassine Sinayoko
Gauthier Hei
-
63'
Youssouf M'Changama
Han-Noah Masseng
-
63'
Gaetan Perrin
Siriki Dembel
-
Gaëtan Laborde
45+1'
-
40'
Akim Zedadka
-
36'
Gauthier Hein
-
Badredine Bouanani

Sofiane Diop (chấn thương)
34'
- Thống kê Nice đấu với Auxerre
| 17(5) | Sút bóng | 3(1) |
| 8 | Phạt góc | 0 |
| 10 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 65% | Cầm bóng | 35% |
Đội hình Nice
-
1K. Schmeichel
-
4Dante
-
25J. Todibo
-
40A. Amraoui
-
23J. Lotomba
-
28H. Boudaoui
-
19K. Thuram
-
8P. Rosario
-
9T. Moffi
-
10S. Diop
-
24G. Laborde
- Đội hình dự bị:
-
55Y. Ndayishimiye
-
37R. Belahyane
-
20Y. Atal
-
11R. Barkley
-
21A. Beka Beka
-
42M. Viti
-
14B. Brahimi
-
90M. Bułka
-
35B. Bouanani
Đội hình Auxerre
-
1G. Lembet
-
4Jubal
-
95S. Toure
-
97R. Raveloson
-
12B. Touré
-
80H. Massengo
-
14G. Mensah
-
13A. Zedadka
-
19M. Abline
-
7G. Hein
-
77S. Dembélé
- Đội hình dự bị:
-
27J. Jeanvier
-
29M. Autret
-
6Y. M'Changama
-
35K. Danois
-
24K. Boto
-
11M. Niang
-
16D. Leon
-
17L. Sinayoko
-
10G. Perrin
Số liệu đối đầu Nice gặp Auxerre
Nice
20%
Hòa
60%
Auxerre
20%
- PHONG ĐỘ NICE
- PHONG ĐỘ AUXERRE1
Nhận định, soi kèo Nice vs Auxerre
Châu Á: 0.80*0 : 3/4*-0.93
NIC đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, AUX thi đấu thiếu ổn định: 5/7 trận gần nhất chỉ hoà và thua.Dự đoán: NIC
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.86
3/5 trận gần đây của AUX có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nice gặp Auxerre
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 29 | 21 | 3 | 5 | 65 | 25 | 66 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 30 | 4 | 8 | 18 | 25 | 49 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 14/03 | |||
| 02h45 | Marseille | 1 - 0 | Auxerre |
| 22h59 | Lorient | 2 - 1 | Lens |
| C.Nhật, ngày 15/03 | |||
| 01h00 | Angers | 0 - 2 | Nice |
| 03h05 | Monaco | 2 - 0 | Stade Brestois |
| 21h00 | Strasbourg | 0 - 0 | Paris FC |
| 23h15 | Le Havre | 0 - 0 | Lyon |
| 23h15 | Metz | 3 - 4 | Toulouse |
| Thứ 2, ngày 16/03 | |||
| 02h45 | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
| Thứ 5, ngày 23/04 | |||
| 00h00 | PSG | 3 - 0 | Nantes |
BÌNH LUẬN:

