Số liệu thống kê, nhận định NICE gặp CLERMONT
VĐQG Pháp, vòng 23
Nice
FT
0 - 0
(0-0)
Clermont
- Diễn biến trận đấu Nice vs Clermont trực tiếp
-
Youssouf Ndayishimiye

Alexis Claude-Mauric
82'
-
82'
Cheick Konate
Bilal Boutobb
-
Valentin Rosier

Jordan Lotomb
73'
-
Gaëtan Laborde

Mohamed-Ali Ch
73'
-
73'
Yohann Magnin
Johan Gastie
-
73'
Komnen Andric
Shamar Nicholso
-
Pablo Rosario

Hicham Boudaou
61'
-
Terem Moffi

Jeremie Bog
61'
-
61'
Alan Virginius
Jim Allevina
-
Dante
45+5'
-
45'
Habib Keïta
Maxime Gonalon
-
30'
Maxime Gonalons
-
Khephren Thuram
08'
- Thống kê Nice đấu với Clermont
| 23(4) | Sút bóng | 13(5) |
| 8 | Phạt góc | 1 |
| 8 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 57% | Cầm bóng | 43% |
Đội hình Nice
-
1M. Bulka
-
23J. Lotomba
-
6J. Todibo
-
4Dante
-
26M. Bard
-
28H. Boudaoui
-
19K. Thuram
-
18A. Claude-Maurice
-
25M. Ali Cho
-
29E. Guessand
-
7J. Boga
- Đội hình dự bị:
-
2V. Rosier
-
24G. Laborde
-
27Aliou Balde
-
32Tom Louchet
-
15R. Perraud
-
9T. Moffi
-
8P. Rosario
-
31Maxime Dupe
-
55Y. Ndayishimiye
Đội hình Clermont
-
99M. Diaw
-
3Neto Borges
-
21F. Ogier
-
4C. Matsima
-
17A. Pelmard
-
25J. Gastien
-
12M. Gonalons
-
11J. Allevinah
-
10M. Cham
-
8B. Boutobba
-
23S. Nicholson
- Đội hình dự bị:
-
26A. Virginius
-
22Y. Armougom
-
9K. Andric
-
6Habib Keita
-
1M. Ndiaye
-
2M. Zeffane
-
7Y. Magnin
-
97Jeremy Jacquet
-
15C. Konate
Số liệu đối đầu Nice gặp Clermont
Nice
20%
Hòa
20%
Clermont
60%
- PHONG ĐỘ NICE
- PHONG ĐỘ CLERMONT1
Nhận định, soi kèo Nice vs Clermont
Châu Á: -0.95*0 : 1 1/4*0.83
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để NIC thi đấu tự tin trước đội khách.Dự đoán: NIC
Tài xỉu: 0.84*2 1/4*-0.96
3/5 trận gần đây của NIC có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nice gặp Clermont
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 24 | 18 | 3 | 3 | 53 | 19 | 57 |
| 2. | Lens | 24 | 17 | 2 | 5 | 45 | 21 | 53 |
| 3. | Lyon | 24 | 14 | 3 | 7 | 39 | 26 | 45 |
| 4. | Marseille | 24 | 13 | 4 | 7 | 51 | 33 | 43 |
| 5. | Lille | 24 | 12 | 4 | 8 | 37 | 31 | 40 |
| 6. | Stade Rennais | 24 | 11 | 7 | 6 | 38 | 35 | 40 |
| 7. | Monaco | 24 | 11 | 4 | 9 | 40 | 36 | 37 |
| 8. | Strasbourg | 24 | 10 | 5 | 9 | 40 | 31 | 35 |
| 9. | Stade Brestois | 24 | 9 | 6 | 9 | 32 | 34 | 33 |
| 10. | Lorient | 24 | 8 | 9 | 7 | 34 | 38 | 33 |
| 11. | Toulouse | 24 | 8 | 7 | 9 | 33 | 28 | 31 |
| 12. | Angers | 24 | 8 | 5 | 11 | 22 | 30 | 29 |
| 13. | Le Havre | 24 | 6 | 8 | 10 | 20 | 30 | 26 |
| 14. | Paris FC | 24 | 6 | 8 | 10 | 28 | 40 | 26 |
| 15. | Nice | 24 | 6 | 6 | 12 | 30 | 44 | 24 |
| 16. | Auxerre | 24 | 4 | 6 | 14 | 19 | 35 | 18 |
| 17. | Nantes | 24 | 4 | 5 | 15 | 22 | 41 | 17 |
| 18. | Metz | 24 | 3 | 4 | 17 | 22 | 53 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 21/02 | |||
| 02h45 | Stade Brestois | 2 - 0 | Marseille |
| 22h59 | Lens | 2 - 3 | Monaco |
| C.Nhật, ngày 22/02 | |||
| 01h00 | Toulouse | 1 - 1 | Paris FC |
| 03h05 | PSG | 3 - 0 | Metz |
| 21h00 | Auxerre | 0 - 3 | Stade Rennais |
| 23h15 | Nice | 3 - 3 | Lorient |
| 23h15 | Angers | 0 - 1 | Lille |
| 23h15 | Nantes | 2 - 0 | Le Havre |
| Thứ 2, ngày 23/02 | |||
| 02h45 | Strasbourg | 3 - 1 | Lyon |
BÌNH LUẬN:

