Số liệu thống kê, nhận định REAL SOCIEDAD gặp ATHLETIC BILBAO
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 11
Real Sociedad
Jon Gorrotxategi (90+2')
(Hủy bởi VAR) Arsen Zakharyan (67')
Goncalo Guedes (47')
Brais Mendez (38')
FT
3 - 2
(1-1)
Athletic Bilbao
(79') Robert Navarro
(42') Gorka Guruzeta
- Diễn biến trận đấu Real Sociedad vs Athletic Bilbao trực tiếp
-
Jon Aramburu
90+9'
-
90+9'
Oihan Sancet
-
90+6'
Yuri Berchiche
-
Jon Gorrotxategi
90+2'
-
83'
Jesus Areso
Andoni Gorosabe
-
Mikel Goti

Carlos Sole
82'
-
Aihen Munoz

Arsen Zakharyan (chấn thương)
82'
-
79'
Robert Navarro
-
Jon Gorrotxategi
77'
-
68'
Alejandro Rego
Inigo Ruiz de Galarret
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Arsen Zakharyan
67'
-
65'
Inigo Ruiz de Galarreta
-
Takefusa Kubo

Goncalo Guede
63'
-
Pablo Marin

Brais Mende
63'
-
53'
Nico Williams
Oihan Sance
-
Goncalo Guedes
47'
-
42'
Gorka Guruzeta
-
Arsen Zakharyan

Ander Barrenetxea (chấn thương)
41'
-
Brais Mendez
38'
- Thống kê Real Sociedad đấu với Athletic Bilbao
| 9(5) | Sút bóng | 11(4) |
| 6 | Phạt góc | 2 |
| 20 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 3 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 51% | Cầm bóng | 49% |
Đội hình Real Sociedad
-
1Alex Remiro
-
2J. Aramburu
-
31Jon Martin
-
5I. Zubeldia
-
17S. Gomez
-
11G. Guedes
-
4Gorrotxategi
-
18C. Soler
-
7Barrenetxea
-
23B. Mendez
-
10M. Oyarzabal
- Đội hình dự bị:
-
6Elustondo
-
24L. Sucic
-
16Caleta-Car
-
28Pablo Marin
-
8B. Turrientes
-
20Jon Pacheco
-
15U. Gonzalez
-
13Unai Marrero
-
21A. Zakharyan
-
14T. Kubo
-
3A. Munoz
-
22Goti Lopez
Đội hình Athletic Bilbao
-
1Unai Simon
-
17Yuri
-
14Laporte
-
3Dani Vivian
-
2A. Gorosabel
-
18M. Jauregizar
-
16R. de Galarreta
-
23R. Navarro
-
8Oihan Sancet
-
7A. Berenguer
-
11G. Guruzeta
- Đội hình dự bị:
-
20Unai Gomez
-
4A. Paredes
-
22N. Serrano
-
44Selton Sanchez
-
19A. Boiro
-
25Urko Izeta
-
30Alejandro Rego
-
10Nico Williams
-
6Mikel Vesga
-
27A. Padilla
-
12J. Areso
Số liệu đối đầu Real Sociedad gặp Athletic Bilbao
Real Sociedad
60%
Hòa
40%
Athletic Bilbao
0%
| 05/03 | Real Sociedad | 1 - 0 | Athletic Bilbao |
| 12/02 | Athletic Bilbao | 0 - 1 | Real Sociedad |
| 02/02 | Athletic Bilbao | 1 - 1 | Real Sociedad |
| 02/11 | Real Sociedad | 3 - 2 | Athletic Bilbao |
| 05/05 | Real Sociedad | 0 - 0 | Athletic Bilbao |
- PHONG ĐỘ REAL SOCIEDAD
| 22/08 | Real Betis | 1 - 0 | Real Sociedad |
| 11/07 | Real Sociedad | 0 - 1 | Pau FC |
| 24/05 | Espanyol | 1 - 1 | Real Sociedad |
| 18/05 | Real Sociedad | 3 - 4 | Valencia |
| 15/05 | Girona | 1 - 1 | Real Sociedad |
- PHONG ĐỘ ATHLETIC BILBAO1
| 22/08 | Athletic Bilbao | 1 - 3 | Sevilla |
| 24/05 | Real Madrid | 4 - 2 | Athletic Bilbao |
| 18/05 | Athletic Bilbao | 1 - 1 | Celta Vigo |
| 14/05 | Espanyol | 2 - 0 | Athletic Bilbao |
| 10/05 | Athletic Bilbao | 0 - 1 | Valencia |
Nhận định, soi kèo Real Sociedad vs Athletic Bilbao
Châu Á: 0.88*0 : 0*1.00
Real Sociedad đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Athletic Bilbao thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.Dự đoán: RSO
Tài xỉu: 0.86*2*-0.98
3/5 trận gần đây của Real Sociedad có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Real Sociedad gặp Athletic Bilbao
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Sevilla | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | 6 |
| 2. | Alaves | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | 4 |
| 3. | Espanyol | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 2 | 3 |
| 4. | Atletico Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 5. | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 6. | Real Betis | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 7. | Racing Santander | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 8. | Villarreal | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 9. | Deportivo | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 10. | Elche | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 11. | Celta Vigo | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12. | Valencia | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13. | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | 1 |
| 14. | Barcelona | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15. | Osasuna | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16. | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17. | Mallorca | 38 | 11 | 9 | 18 | 47 | 57 | 42 |
| 17. | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 18. | Malaga | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19. | Getafe | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19. | Girona | 38 | 9 | 14 | 15 | 39 | 55 | 41 |
| 20. | Levante | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20. | Real Oviedo | 38 | 6 | 11 | 21 | 26 | 60 | 29 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TÂY BAN NHA
BÌNH LUẬN:

