Số liệu thống kê, nhận định STADE REIMS gặp MONACO
VĐQG Pháp, vòng 8
FT
(90') Wissam Ben Yedder
(87') Takumi Minamino
(47') Aleksandr Golovin
- Diễn biến trận đấu Stade Reims vs Monaco trực tiếp
-
90'
Wissam Ben Yedder
-
87'
Takumi Minamino
-
84'
Alexander Nübel
-
Noah Holm

Ibrahim Diakit
82'
-
Nathanaël Mbuku

Dion Lop
76'
-
66'
Gelson Martins
Maghnes Akliouch
-
65'
Takumi Minamino
Aleksandr Golovi
-
Jens Cajuste

Maxime Busi (chấn thương)
54'
-
50'
Maghnes Akliouche
-
47'
Aleksandr Golovin
-
Dion Lopy
45+1'
-
Ibrahim Diakite

Arbër Zenel
45'
-
45'
Mohamed Camara
Eliot Mataz
-
42'
Eliot Matazo
-
Marshall Munetsi
38'
-
Bradley Locko
22'
-
Maxime Busi
19'
-
11'
Vanderson
Ruben Aguilar (chấn thương)
- Thống kê Stade Reims đấu với Monaco
| 9(2) | Sút bóng | 20(11) |
| 5 | Phạt góc | 4 |
| 14 | Phạm lỗi | 16 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 3 | Việt vị | 2 |
| 32% | Cầm bóng | 68% |
Đội hình Stade Reims
-
94Yehvann Diouf
-
24E. Agbadou
-
5Abdelhamid
-
6A. Gravillon
-
17D. Lopy
-
15M. Munetsi
-
10A. Zeneli
-
28B. Locko
-
4M. Busi
-
39J. Ito
-
29F. Balogun
-
8J. Cajuste
-
7E. Toure
-
30N. Penneteau
-
3K. Doumbia
-
18M. Adeline
-
43Cheick Keita
-
1P. Pentz
-
11N. Mbuku
-
41I. Diakite
Đội hình Monaco
-
16A. Nubel
-
12Caio Henrique
-
5B. Badiashile
-
6A. Disasi
-
26R. Aguilar
-
17Golovin
-
15E. Matazo
-
19Y. Fofana
-
21S. Pavlovic
-
10Ben Yedder
-
36B. Embolo
-
11Jean Lucas
-
27K. Diatta
-
77Gelson Martins
-
23M. Sarr
-
2Vanderson
-
4M. Camara
-
30V. Mannone
-
18T. Minamino
-
9M. Boadu
Số liệu đối đầu Stade Reims gặp Monaco
| 01/03 | Monaco | 3 - 0 | Stade Reims |
| 15/01 | Stade Reims | 1 - 1 | Monaco |
| 15/12 | Stade Reims | 0 - 0 | Monaco |
| 13/01 | Monaco | 1 - 3 | Stade Reims |
| 08/10 | Stade Reims | 1 - 3 | Monaco |
| 04/04 | Stade Reims | 0 - 0 | Boulogne |
| 21/03 | Guingamp | 0 - 2 | Stade Reims |
| 14/03 | Stade Reims | 1 - 2 | Rodez |
| 10/03 | Dunkerque | 1 - 1 | Stade Reims |
| 04/03 | Strasbourg | 2 - 1 | Stade Reims |
Nhận định, soi kèo Stade Reims vs Monaco
Châu Á: 0.89*1/4 : 0*0.99
REI đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, MON thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: MON
Tài xỉu: -0.98*2 3/4*0.86
4/5 trận gần đây của REI có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của MON cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Stade Reims gặp Monaco
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 27 | 20 | 3 | 4 | 61 | 23 | 63 |
| 2. | Lens | 28 | 19 | 2 | 7 | 54 | 27 | 59 |
| 3. | Lille | 28 | 15 | 5 | 8 | 45 | 34 | 50 |
| 4. | Marseille | 28 | 15 | 4 | 9 | 55 | 37 | 49 |
| 5. | Monaco | 28 | 15 | 4 | 9 | 49 | 39 | 49 |
| 6. | Lyon | 28 | 14 | 6 | 8 | 41 | 29 | 48 |
| 7. | Stade Rennais | 28 | 13 | 8 | 7 | 47 | 40 | 47 |
| 8. | Strasbourg | 28 | 12 | 7 | 9 | 46 | 34 | 43 |
| 9. | Lorient | 28 | 9 | 11 | 8 | 38 | 42 | 38 |
| 10. | Toulouse | 28 | 10 | 7 | 11 | 39 | 35 | 37 |
| 11. | Stade Brestois | 28 | 10 | 6 | 12 | 37 | 43 | 36 |
| 12. | Angers | 28 | 9 | 6 | 13 | 24 | 37 | 33 |
| 13. | Paris FC | 28 | 7 | 11 | 10 | 33 | 44 | 32 |
| 14. | Le Havre | 28 | 6 | 10 | 12 | 23 | 36 | 28 |
| 15. | Nice | 28 | 7 | 6 | 15 | 33 | 55 | 27 |
| 16. | Auxerre | 28 | 5 | 8 | 15 | 23 | 37 | 23 |
| 17. | Nantes | 27 | 4 | 6 | 17 | 24 | 45 | 18 |
| 18. | Metz | 28 | 3 | 6 | 19 | 25 | 60 | 15 |
| Thứ 7, ngày 18/10 | |||
| 01h45 | PSG | 3 - 3 | Strasbourg |
| 22h00 | Nice | 3 - 2 | Lyon |
| C.Nhật, ngày 19/10 | |||
| 00h00 | Angers | 1 - 1 | Monaco |
| 02h05 | Marseille | 6 - 2 | Le Havre |
| 20h00 | Lens | 2 - 1 | Paris FC |
| 22h15 | Stade Rennais | 2 - 2 | Auxerre |
| 22h15 | Toulouse | 4 - 0 | Metz |
| 22h15 | Lorient | 3 - 3 | Stade Brestois |
| Thứ 2, ngày 20/10 | |||
| 01h45 | Nantes | 0 - 2 | Lille |

