Số liệu thống kê, nhận định WOLFSBURG gặp DARMSTADT
VĐQG Đức, vòng 25
Wolfsburg
Mario Gomez (45+1')
FT
1 - 0
(1-0)
Darmstadt
- Diễn biến trận đấu Wolfsburg vs Darmstadt trực tiếp
-
Borja Mayoral

Paul-Georges Ntep (chấn thương)
86'
-
85'
Wilson Kamavuaka
Marcel Helle
-
Christian Trasch

Riechedly Bazoe
80'
-
74'
Patrick Banggaard
-
69'
Antonio-Mirko Colak
Sven Schipploc
-
68'
Aytac Sulu
-
Mario Gomez
62'
-
Robin Knoche
62'
-
58'
Jerome Gondorf
-
57'
Felix Platte
Sandro Sirig
-
Mario Gomez
45+1'
-
Paul-Georges Ntep

Maximilian Arnol
45'
- Thống kê Wolfsburg đấu với Darmstadt
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Wolfsburg
-
28Casteels
-
14Blaszczykowski
-
31R. Knoche
-
22L.Gustavo
-
21J. Horn
-
6Ascues
-
23Guilavogui
-
8Vieirinha
-
27M.Arnold
-
10Draxler
-
33M. Gomez
- Đội hình dự bị:
-
9Perisic
-
2P. Wollscheid
-
20M.Grun
-
17Borja Mayoral
-
30P.Seguin
-
15C.Trasch
Đội hình Darmstadt
-
1Daniel Heuer
-
32F.Holland
-
4A.Sulu
-
26S.Firat
-
13Garics
-
34Rausch
-
8J.Gondorf
-
20M.Heller
-
33Caldirola
-
17S. Sirigu
-
39S. Schipplock
- Đội hình dự bị:
-
2L. Guwara
-
3A. Milosevic
-
7A. Fedetskiy
-
16A. Colak
Số liệu đối đầu Wolfsburg gặp Darmstadt
Wolfsburg
60%
Hòa
20%
Darmstadt
20%
- PHONG ĐỘ WOLFSBURG
- PHONG ĐỘ DARMSTADT1
| 21/02 | Darmstadt | 2 - 1 | Fort.Dusseldorf |
| 14/02 | Ein.Braunschweig | 2 - 2 | Darmstadt |
| 08/02 | Darmstadt | 4 - 0 | Kaiserslautern |
| 01/02 | Hertha Berlin | 2 - 2 | Darmstadt |
| 24/01 | Darmstadt | 2 - 0 | Nurnberg |
Nhận định, soi kèo Wolfsburg vs Darmstadt
Châu Á: 0.96*0 : 1*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên DARM khi thắng 1/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: DARM
Tài xỉu: 0.89*2 1/2*-0.99
3/5 trận gần đây của WOL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của DARM cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Wolfsburg gặp Darmstadt
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 23 | 19 | 3 | 1 | 85 | 21 | 60 |
| 2. | B.Dortmund | 23 | 15 | 7 | 1 | 49 | 22 | 52 |
| 3. | Hoffenheim | 23 | 14 | 4 | 5 | 49 | 30 | 46 |
| 4. | Stuttgart | 23 | 13 | 4 | 6 | 44 | 32 | 43 |
| 5. | Leipzig | 23 | 12 | 5 | 6 | 44 | 32 | 41 |
| 6. | B.Leverkusen | 22 | 12 | 3 | 7 | 43 | 28 | 39 |
| 7. | Freiburg | 23 | 9 | 6 | 8 | 34 | 37 | 33 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 23 | 8 | 7 | 8 | 46 | 49 | 31 |
| 9. | Union Berlin | 23 | 7 | 7 | 9 | 29 | 37 | 28 |
| 10. | Augsburg | 23 | 8 | 4 | 11 | 28 | 41 | 28 |
| 11. | Hamburger | 22 | 6 | 8 | 8 | 25 | 32 | 26 |
| 12. | FC Koln | 23 | 6 | 6 | 11 | 33 | 39 | 24 |
| 13. | Mainz | 23 | 5 | 7 | 11 | 26 | 38 | 22 |
| 14. | M.gladbach | 23 | 5 | 7 | 11 | 26 | 39 | 22 |
| 15. | Wolfsburg | 23 | 5 | 5 | 13 | 33 | 49 | 20 |
| 16. | St. Pauli | 23 | 5 | 5 | 13 | 22 | 40 | 20 |
| 17. | Wer.Bremen | 23 | 4 | 7 | 12 | 23 | 44 | 19 |
| 18. | Heidenheim | 23 | 3 | 5 | 15 | 22 | 51 | 14 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
BÌNH LUẬN:

