Số liệu thống kê, nhận định WOLVES gặp IPSWICH
Ngoại Hạng Anh, vòng 16
Matheus Cunha (72')
FT
(90+4') Jack Taylor
(O.g 15') Matt Doherty
- Diễn biến trận đấu Wolves vs Ipswich trực tiếp
-
Rayan Aït-Nouri
90+5'
-
90+5'
Jack Taylor
-
90+4'
Jack Taylor
-
84'
Ben Johnson
Wes Burn
-
84'
Ali Al-Hamadi
Liam Dela
-
75'
Jack Taylor
Conor Chapli
-
75'
Jack Clarke
Jens Cajust
-
Hwang Hee-Chan

Jean-Ricner Bellegard
72'
-
Matheus Cunha
72'
-
Goncalo Guedes

Matt Dohert
64'
-
62'
Harry Clarke
-
Rayan Aït-Nouri
45+1'
-
Tommy Doyle

Andr
45'
-
15'
Matt Doherty
- Thống kê Wolves đấu với Ipswich
| 16(6) | Sút bóng | 10(5) |
| 7 | Phạt góc | 3 |
| 13 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 4 |
| 54% | Cầm bóng | 46% |
Đội hình Wolves
-
31S. Johnstone
-
22N. Semedo
-
4S. Bueno
-
24Toti
-
2M. Doherty
-
7Andre
-
5M. Lemina
-
3Aït Nouri
-
27J. Bellegarde
-
10Matheus Cunha
-
9J. Strand Larsen
-
26Carlos Forbs
-
37Pedro Lima
-
29G. Guedes
-
25D. Bentley
-
33B. Meupiyou
-
20T. Doyle
-
19Rodrigo Gomes
-
11Hee-Chan
-
15C. Dawson
Đội hình Ipswich
-
1A. Muric
-
3L. Davis
-
15C. Burgess
-
26D. O'Shea
-
2H. Clarke
-
12J. Cajuste
-
5Sam Morsy
-
7W. Burns
-
10C. Chaplin
-
20O. Hutchinson
-
19L. Delap
-
16Ali Al Hamadi
-
8K. Phillips
-
22C. Townsend
-
33N. Broadhead
-
6L. Woolfenden
-
28C. Walton
-
14J. Taylor
-
47J. Clarke
-
18B. Johnson
Số liệu đối đầu Wolves gặp Ipswich
Nhận định, soi kèo Wolves vs Ipswich
Châu Á: 0.98*0 : 1/2*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên WOV khi thắng 2/3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: WOV
Tài xỉu: 0.99*2 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của IPS có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Wolves gặp Ipswich
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 9 | 7 | 0 | 2 | 20 | 10 | 21 |
| 2. | Arsenal | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 5 | 21 |
| 3. | Brighton | 9 | 6 | 1 | 2 | 24 | 7 | 19 |
| 4. | Chelsea | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 15 | 16 |
| 5. | Liverpool | 8 | 4 | 3 | 1 | 11 | 8 | 15 |
| 6. | Brentford | 9 | 3 | 5 | 1 | 16 | 9 | 14 |
| 7. | Bournemouth | 9 | 3 | 3 | 3 | 14 | 13 | 12 |
| 8. | Tottenham | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 10 | 12 |
| 9. | Aston Villa | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 13 | 12 |
| 10. | Hull City | 9 | 2 | 5 | 2 | 11 | 10 | 11 |
| 11. | Leeds Utd | 9 | 2 | 5 | 2 | 9 | 8 | 11 |
| 12. | Newcastle | 8 | 3 | 2 | 3 | 12 | 14 | 11 |
| 13. | Ipswich | 9 | 3 | 2 | 4 | 14 | 18 | 11 |
| 14. | Everton | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 9 | 10 |
| 15. | Fulham | 9 | 2 | 3 | 4 | 9 | 11 | 9 |
| 16. | Coventry | 9 | 3 | 0 | 6 | 9 | 16 | 9 |
| 17. | Man Utd | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | 7 |
| 18. | Crystal Palace | 9 | 2 | 1 | 6 | 9 | 21 | 7 |
| 19. | Nottingham Forest | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 12 | 6 |
| 20. | Sunderland | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | 5 |

