Số liệu thống kê, nhận định YVERDON gặp GRASSHOPPERS
VĐQG Thụy Sỹ, vòng 6
Yverdon
FT
2 - 1
(0-1)
Grasshoppers
- Thống kê Yverdon đấu với Grasshoppers
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Yverdon gặp Grasshoppers
Yverdon
20%
Hòa
20%
Grasshoppers
60%
| 15/05 | Grasshoppers | 5 - 0 | Yverdon |
| 12/04 | Yverdon | 1 - 2 | Grasshoppers |
| 08/12 | Grasshoppers | 1 - 1 | Yverdon |
| 31/08 | Yverdon | 2 - 1 | Grasshoppers |
| 15/05 | Grasshoppers | 2 - 0 | Yverdon |
- PHONG ĐỘ YVERDON
| 20/09 | Yverdon | 0 - 0 | Stade L. Ouchy |
| 12/09 | Rapperswil-Jona | 2 - 0 | Yverdon |
| 06/09 | Yverdon | 4 - 1 | Stade Nyonnais |
| 02/09 | Neuchatel Xamax | 1 - 2 | Yverdon |
| 29/08 | Yverdon | 1 - 1 | Wil 1900 |
- PHONG ĐỘ GRASSHOPPERS1
| 19/09 | Luzern | 5 - 1 | Grasshoppers |
| 12/09 | Thun | 0 - 1 | Grasshoppers |
| 06/09 | Grasshoppers | 2 - 2 | Zurich |
| 03/09 | Grasshoppers | 2 - 0 | St. Gallen |
| 30/08 | Vaduz | 5 - 2 | Grasshoppers |
Nhận định, soi kèo Yverdon vs Grasshoppers
Châu Á: 0.81*1/4 : 0*-0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên GRAS khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: GRAS
Tài xỉu: 0.98*2 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của YVE có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Yverdon gặp Grasshoppers
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Young Boys | 6 | 3 | 3 | 0 | 19 | 14 | 12 |
| 2. | Luzern | 6 | 3 | 2 | 1 | 14 | 10 | 11 |
| 3. | Lugano | 4 | 3 | 1 | 0 | 11 | 5 | 10 |
| 4. | Sion | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 5 | 9 |
| 5. | Basel | 5 | 2 | 1 | 2 | 11 | 11 | 7 |
| 6. | Servette | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 8 | 7 |
| 7. | Zurich | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 11 | 7 |
| 8. | Grasshoppers | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 12 | 7 |
| 9. | Vaduz | 5 | 2 | 0 | 3 | 12 | 11 | 6 |
| 10. | Thun | 5 | 1 | 1 | 3 | 8 | 11 | 4 |
| 11. | St. Gallen | 5 | 1 | 0 | 4 | 6 | 13 | 3 |
| 12. | Lausanne Sports | 5 | 0 | 1 | 4 | 3 | 8 | 1 |
| 12. | Winterthur | 38 | 5 | 8 | 25 | 44 | 100 | 23 |
| 13. | Aarau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
BÌNH LUẬN:

