Số liệu thống kê, nhận định BRENTFORD gặp BRIGHTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 31
Brentford
FT
0 - 0
(0-0)
Brighton
- Diễn biến trận đấu Brentford vs Brighton trực tiếp
-
86'
Jakub Moder
Joël Veltma
-
Frank Onyeka

Mathias Jense
86'
-
Vitaly Janelt
76'
-
74'
Tariq Lamptey
Simon Adingr
-
74'
Danny Welbeck
Facundo Buonanott
-
Bryan Mbeumo

Yoane Wiss
73'
-
Sergio Reguilon

Keane Lewis-Potte
73'
-
64'
Julio Enciso
Adam Lallan
-
Mikkel Damsgaard

Yehor Yarmoliu
64'
-
53'
Facundo Buonanotte
- Thống kê Brentford đấu với Brighton
| 5(2) | Sút bóng | 24(6) |
| 1 | Phạt góc | 5 |
| 9 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 33% | Cầm bóng | 67% |
Đội hình Brentford
-
1M. Flekken
-
20K. Ajer
-
22N. Collins
-
13M. Jorgensen
-
33Y. Yarmolyuk
-
8M. Jensen
-
27V. Janelt
-
23K. Lewis-Potter
-
30M. Roerslev
-
11Y. Wissa
-
17I. Toney
- Đội hình dự bị:
-
19B. Mbeumo
-
12S. Reguilon
-
7N. Maupay
-
14S. Ghoddos
-
21T. Strakosha
-
15F. Onyeka
-
36Kim Ji-Soo
-
24M. Damsgaard
-
26S. Baptiste
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
3Igor
-
5L. Dunk
-
29J. van Hecke
-
34J. Veltman
-
20C. Baleba
-
13P. Grob
-
24S. Adingra
-
14A. Lallana
-
40F. Buonanotte
-
9Joao Pedro
- Đội hình dự bị:
-
15J. Moder
-
44C. Peupion
-
23J. Steele
-
55M. O’Mahony
-
2T. Lamptey
-
30P. Estupinan
-
10J. Enciso
-
18D. Welbeck
-
42M. Leonard
Số liệu đối đầu Brentford gặp Brighton
Brentford
20%
Hòa
40%
Brighton
40%
- PHONG ĐỘ BRENTFORD
- PHONG ĐỘ BRIGHTON1
Nhận định, soi kèo Brentford vs Brighton
Châu Á: 0.82*0 : 0*-0.92
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BRIG khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: BRIG
Tài xỉu: 0.98*3*0.89
4/5 trận gần đây của BREN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BRIG cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brentford gặp Brighton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Brighton | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 |
| 2. | Arsenal | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 3. | Brentford | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 4. | Everton | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 5. | Hull City | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 6. | Ipswich | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 7. | Man City | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 8. | Leeds Utd | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 9. | Liverpool | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 10. | Newcastle | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 11. | Chelsea | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12. | Fulham | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13. | Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14. | Sunderland | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15. | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16. | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17. | Man Utd | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 18. | Coventry | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Tottenham | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20. | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

