Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 24
Brighton
Pascal Grob (73')
FT
1 - 1
(0-0)
Everton
(90+7') Beto
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Everton trực tiếp
-
90+7'
Beto
-
James Milner

Pascal Gro
90+6'
-
90+2'
Tim Iroegbunam
-
89'
Beto
Thierno Barr
-
89'
Nathan Patterson
Jarrad Branthwait
-
80'
Tyler Dibling
Harrison Armstron
-
80'
Tim Iroegbunam
Idrissa Guey
-
79'
Charly Alcaraz
Kiernan Dewsbury-Hal
-
Pascal Grob
73'
-
Joël Veltman

Maxim De Cuype
70'
-
Charalampos Kostoulas

Danny Welbec
70'
-
Yankuba Minteh

Georginio Rutte
60'
-
57'
Jarrad Branthwaite
-
Pascal Grob
53'
- Thống kê Brighton đấu với Everton
| 11(2) | Sút bóng | 7(4) |
| 5 | Phạt góc | 2 |
| 13 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 53% | Cầm bóng | 47% |
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
24F. Kadıoğlu
-
6J. van Hecke
-
5L. Dunk
-
29M. De Cuyper
-
26Y. Ayari
-
17C. Baleba
-
30P. Grob
-
10G. Rutter
-
18D. Welbeck
-
22K. Mitoma
- Đội hình dự bị:
-
20J. Milner
-
11Y. Minteh
-
34J. Veltman
-
21O. Boscagli
-
3Igor Julio
-
23J. Steele
-
19C. Kostoulas
-
8B. Gruda
-
53H. Howell
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
32J. Branthwaite
-
5M. Keane
-
6J. Tarkowski
-
15J. O'Brien
-
37J. Garner
-
27I. Gueye
-
10I. Ndiaye
-
22K. Dewsbury-Hall
-
45H. Armstrong
-
11T. Barry
- Đội hình dự bị:
-
23S. Coleman
-
42T. Iroegbunam
-
20T. Dibling
-
12Mark Travers
-
2N. Patterson
-
24C. Alcaraz
-
9Beto
-
34M. Rohl
-
7D. McNeil
Số liệu đối đầu Brighton gặp Everton
Brighton
20%
Hòa
40%
Everton
40%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Everton
Châu Á: 0.80*0 : 1/2*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Everton khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: EVE
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*0.96
3/5 trận gần đây của Brighton có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Everton cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | 12 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 6. | Leeds Utd | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 3 | 8 |
| 7. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 8. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 9. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 10. | Liverpool | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 4 | 6 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 13. | Man Utd | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 4 |
| 14. | Sunderland | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 |
| 15. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 16. | Bournemouth | 4 | 0 | 3 | 1 | 6 | 7 | 3 |
| 17. | Crystal Palace | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 11 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
| 20. | Fulham | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | 1 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

