Số liệu thống kê, nhận định CHELSEA gặp WOLVES
Ngoại Hạng Anh, vòng 36
Romelu Lukaku (58')
Romelu Lukaku (PEN 56')
(Hủy bởi VAR) Ruben Loftus-Cheek (38')
FT
(90+7') Conor Coady
(79') Trincao
- Diễn biến trận đấu Chelsea vs Wolves trực tiếp
-
90+7'
Conor Coady
-
Kai Havertz

Romelu Lukak
90+1'
-
Malang Sarr

Cesar Azpilicuet
87'
-
79'
Trincao
-
77'
Trincao
Ruben Neve
-
71'
Chiquinho
Romain Saïss (chấn thương)
-
70'
Hwang Hee-Chan
Pedro Net
-
Romelu Lukaku
58'
-
Romelu Lukaku
56'
-
51'
Joao Moutinho
-
45+2'
Pedro Neto
-
Saul Ñiguez

Marcos Alons
45'
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Ruben Loftus-Cheek
38'
-
36'
Romain Saïss
-
Cesar Azpilicueta
27'
- Thống kê Chelsea đấu với Wolves
| 19(6) | Sút bóng | 14(4) |
| 9 | Phạt góc | 3 |
| 7 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 2 | Việt vị | 1 |
| 59% | Cầm bóng | 41% |
Đội hình Chelsea
-
16E. Mendy
-
28A. Azpilicueta
-
6T. Silva
-
2A. Rudiger
-
24R. James
-
12Loftus-Cheek
-
8Kovacic
-
3Alonso
-
10C. Pulisic
-
9R. Lukaku
-
11T. Werner
-
31M. Sarr
-
1Kepa
-
19Mason Mount
-
18R. Barkley
-
17Saul
-
29K. Havertz
-
14T. Chalobah
-
4Christensen
-
22H. Ziyech
Đội hình Wolves
-
1Jose Sa
-
27R. Saiss
-
16C. Coady
-
15W. Boly
-
3Aït Nouri
-
28J. Moutinho
-
8R. Neves
-
32Dendoncker
-
19J. Castro
-
7Pedro Neto
-
9Jimenez
-
21J. Ruddy
-
20Vitinha
-
24Toti
-
17Fabio Silva
-
39L. Cundle
-
2K. Hoever
-
5Marcal
-
26Hee-Chan
-
11Trincao
Số liệu đối đầu Chelsea gặp Wolves
| 11/01 | Charlton Athletic | 1 - 5 | Chelsea |
| 08/01 | Fulham | 2 - 1 | Chelsea |
| 05/01 | Man City | 1 - 1 | Chelsea |
| 31/12 | Chelsea | 2 - 2 | Bournemouth |
| 28/12 | Chelsea | 1 - 2 | Aston Villa |
Nhận định, soi kèo Chelsea vs Wolves
Châu Á: 0.84*0 : 1 1/4*-0.96
WOV thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên CHE khi thắng 6/8 lần tiếp đón WOV vừa qua.Dự đoán: CHE
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.96
4/5 trận gần đây của CHE có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Chelsea gặp Wolves
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 21 | 15 | 4 | 2 | 40 | 14 | 49 |
| 2. | Man City | 21 | 13 | 4 | 4 | 45 | 19 | 43 |
| 3. | Aston Villa | 21 | 13 | 4 | 4 | 33 | 24 | 43 |
| 4. | Liverpool | 21 | 10 | 5 | 6 | 32 | 28 | 35 |
| 5. | Brentford | 21 | 10 | 3 | 8 | 35 | 28 | 33 |
| 6. | Newcastle | 21 | 9 | 5 | 7 | 32 | 27 | 32 |
| 7. | Man Utd | 21 | 8 | 8 | 5 | 36 | 32 | 32 |
| 8. | Chelsea | 21 | 8 | 7 | 6 | 34 | 24 | 31 |
| 9. | Fulham | 21 | 9 | 4 | 8 | 30 | 30 | 31 |
| 10. | Sunderland | 21 | 7 | 9 | 5 | 21 | 22 | 30 |
| 11. | Brighton | 21 | 7 | 8 | 6 | 31 | 28 | 29 |
| 12. | Everton | 21 | 8 | 5 | 8 | 23 | 25 | 29 |
| 13. | Crystal Palace | 21 | 7 | 7 | 7 | 22 | 23 | 28 |
| 14. | Tottenham | 21 | 7 | 6 | 8 | 30 | 27 | 27 |
| 15. | Bournemouth | 21 | 6 | 8 | 7 | 34 | 40 | 26 |
| 16. | Leeds Utd | 21 | 5 | 7 | 9 | 29 | 37 | 22 |
| 17. | Nottingham Forest | 21 | 6 | 3 | 12 | 21 | 34 | 21 |
| 18. | West Ham Utd | 21 | 3 | 5 | 13 | 22 | 43 | 14 |
| 19. | Burnley | 21 | 3 | 4 | 14 | 22 | 41 | 13 |
| 20. | Wolves | 21 | 1 | 4 | 16 | 15 | 41 | 7 |
| Thứ 7, ngày 09/05 | |||
| 21h00 | Burnley | vs | Aston Villa |
| 21h00 | Liverpool | vs | Chelsea |
| 21h00 | Nottingham Forest | vs | Newcastle |
| 21h00 | West Ham Utd | vs | Arsenal |
| 21h00 | Tottenham | vs | Leeds Utd |
| 21h00 | Man City | vs | Brentford |
| 21h00 | Crystal Palace | vs | Everton |
| 21h00 | Fulham | vs | Bournemouth |
| 21h00 | Sunderland | vs | Man Utd |
| 21h00 | Brighton | vs | Wolves |

