Số liệu thống kê, nhận định TOTTENHAM gặp LEEDS UTD
Ngoại Hạng Anh, vòng 36
Tottenham
M. Tel (50')
FT
1 - 1
(0-0)
Leeds Utd
(PEN 74') D. Calvert-Lewin
- Diễn biến trận đấu Tottenham vs Leeds Utd trực tiếp
-
Pedro Porro
82'
-
79'
J. Rodon
-
74'
D. Calvert-Lewin
-
J. Palhinha
66'
-
M. Tel
50'
-
K. Danso
41'
- Thống kê Tottenham đấu với Leeds Utd
| 16(3) | Sút bóng | 11(4) |
| 14 | Phạt góc | 2 |
| 12 | Phạm lỗi | 7 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 57% | Cầm bóng | 43% |
Đội hình Tottenham
-
31A. Kinsky
-
23Pedro Porro
-
4K. Danso
-
37M. van de Ven
-
13D. Udogie
-
6J. Palhinha
-
30R. Bentancur
-
39R. Kolo Muani
-
22C. Gallagher
-
11M. Tel
-
9Richarlison
- Đội hình dự bị:
-
40B. Austin
-
15L. Bergvall
-
8Y. Bissouma
-
3R. Dragusin
-
14A. Gray
-
10J. Maddison
-
24D. Spence
-
38I. Udogie
Đội hình Leeds Utd
-
26K. Darlow
-
5P. Struijk
-
15J. Bijol
-
6J. Rodon
-
24J. Justin
-
22A. Tanaka
-
4E. Ampadu
-
18Anton Stach
-
7D. James
-
11B. Aaronson
-
9D. Calvert-Lewin
- Đội hình dự bị:
-
23S. Bornauw
-
25S. Byram
-
29W. Gnonto
-
8S. Longstaff
-
14L. Nmecha
-
10J. Piroe
Số liệu đối đầu Tottenham gặp Leeds Utd
Tottenham
80%
Hòa
20%
Leeds Utd
0%
- PHONG ĐỘ TOTTENHAM
- PHONG ĐỘ LEEDS UTD1
| 31/10 | Bournemouth | 2 - 0 | Leeds Utd |
| 25/10 | Sunderland | 0 - 0 | Leeds Utd |
| 18/10 | Leeds Utd | 1 - 1 | Man Utd |
| 10/10 | Arsenal | 2 - 1 | Leeds Utd |
| 20/09 | Leeds Utd | 0 - 0 | Crystal Palace |
Nhận định, soi kèo Tottenham vs Leeds Utd
Châu Á: 0.85*0 : 1/2*-0.97
Tottenham thi đấu tự tin khi thắng 2 trận vừa qua. Lịch sử đối đầu cũng đang ủng hộ họ khi thắng cả 5 trận đối đầu gần đây trước Leeds.Dự đoán: TOT
Tài xỉu: 0.96*2 3/4*0.92
3/5 trận gần đây của Tottenham có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Leeds Utd cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Tottenham gặp Leeds Utd
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 9 | 8 | 0 | 1 | 14 | 5 | 24 |
| 2. | Man City | 9 | 7 | 0 | 2 | 20 | 10 | 21 |
| 3. | Brighton | 9 | 6 | 1 | 2 | 24 | 7 | 19 |
| 4. | Chelsea | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 15 | 16 |
| 5. | Everton | 10 | 4 | 4 | 2 | 12 | 10 | 16 |
| 6. | Liverpool | 9 | 4 | 3 | 2 | 11 | 9 | 15 |
| 7. | Brentford | 9 | 3 | 5 | 1 | 16 | 9 | 14 |
| 8. | Bournemouth | 9 | 3 | 3 | 3 | 14 | 13 | 12 |
| 9. | Tottenham | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 10 | 12 |
| 10. | Aston Villa | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 13 | 12 |
| 11. | Hull City | 9 | 2 | 5 | 2 | 11 | 10 | 11 |
| 12. | Leeds Utd | 9 | 2 | 5 | 2 | 9 | 8 | 11 |
| 13. | Newcastle | 9 | 3 | 2 | 4 | 12 | 15 | 11 |
| 14. | Ipswich | 9 | 3 | 2 | 4 | 14 | 18 | 11 |
| 15. | Fulham | 9 | 2 | 3 | 4 | 9 | 11 | 9 |
| 16. | Coventry | 10 | 3 | 0 | 7 | 10 | 19 | 9 |
| 17. | Man Utd | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | 7 |
| 18. | Crystal Palace | 9 | 2 | 1 | 6 | 9 | 21 | 7 |
| 19. | Nottingham Forest | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 12 | 6 |
| 20. | Sunderland | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | 5 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

