Số liệu thống kê, nhận định CONSA. SAPPORO gặp ALB. NIIGATA (JPN)
VĐQG Nhật Bản, vòng 2.10
Jonathan Reis (56')
R. Hayasaka (Kiến tạo: J. Bothroyd) (45+6')
FT
(87') A. Kawata
(80') A. Kawata (Kiến tạo: Roni)
- Thống kê Consa. Sapporo đấu với Alb. Niigata (JPN)
| 9(4) | Sút bóng | 11(5) |
| 5 | Phạt góc | 8 |
| 7 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 3 |
| 2 | Việt vị | 1 |
| 43% | Cầm bóng | 57% |
Số liệu đối đầu Consa. Sapporo gặp Alb. Niigata (JPN)
| 21/03 | Consa. Sapporo | 1 - 0 | Ventforet Kofu |
| 14/03 | Jubilo Iwata | 0 - 1 | Consa. Sapporo |
| 07/03 | Matsumoto Yama. | 3 - 0 | Consa. Sapporo |
| 28/02 | Consa. Sapporo | 1 - 2 | FC Gifu |
| 21/02 | Nagano Parceiro | 1 - 1 | Consa. Sapporo |
Nhận định, soi kèo Consa. Sapporo vs Alb. Niigata (JPN)
Châu Á: 0.85*0 : 1/4*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên NII khi thắng 6/7 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: NII
Tài xỉu: 0.83*2 1/4*-0.97
3/5 trận gần đây của CSAP có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của NII cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Consa. Sapporo gặp Alb. Niigata (JPN)
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng East | |||||||||||||||||||
| 1. | Kashima Antlers | 7 | 6 | 1 | 0 | 13 | 3 | 19 | |||||||||||
| 2. | FC Tokyo | 7 | 3 | 3 | 1 | 10 | 7 | 12 | |||||||||||
| 3. | Urawa Red | 7 | 3 | 2 | 2 | 10 | 6 | 11 | |||||||||||
| 4. | Machida Zelvia | 6 | 3 | 2 | 1 | 10 | 10 | 11 | |||||||||||
| 5. | Tokyo Verdy | 7 | 3 | 1 | 3 | 10 | 11 | 10 | |||||||||||
| 6. | Kawasaki Fro. | 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 8 | 8 | |||||||||||
| 7. | Mito Hollyhock | 7 | 1 | 4 | 2 | 8 | 11 | 7 | |||||||||||
| 8. | Yokohama FM | 7 | 2 | 0 | 5 | 7 | 12 | 6 | |||||||||||
| 9. | JEF United Chiba | 7 | 1 | 2 | 4 | 5 | 10 | 5 | |||||||||||
| 10. | Kashiwa Reysol | 7 | 1 | 1 | 5 | 8 | 13 | 4 | |||||||||||
| Bảng West | |||||||||||||||||||
| 1. | V-Varen Nagasaki | 8 | 4 | 0 | 4 | 10 | 11 | 12 | |||||||||||
| 2. | Vissel Kobe | 6 | 3 | 2 | 1 | 10 | 5 | 11 | |||||||||||
| 3. | Kyoto Sanga | 7 | 3 | 2 | 2 | 9 | 7 | 11 | |||||||||||
| 4. | Nagoya Grampus | 7 | 3 | 2 | 2 | 10 | 9 | 11 | |||||||||||
| 5. | Sanf Hiroshima | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 7 | 10 | |||||||||||
| 6. | Gamba Osaka | 7 | 2 | 4 | 1 | 9 | 9 | 10 | |||||||||||
| 7. | Okayama | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 8 | 10 | |||||||||||
| 8. | Cerezo Osaka | 7 | 2 | 2 | 3 | 6 | 6 | 8 | |||||||||||
| 9. | Shimizu S-Pulse | 7 | 1 | 5 | 1 | 6 | 6 | 8 | |||||||||||
| 10. | Avispa Fukuoka | 7 | 0 | 2 | 5 | 4 | 14 | 2 | |||||||||||

