Số liệu thống kê, nhận định DARMSTADT gặp LEIPZIG
VĐQG Đức, vòng 8
Tobias Kempe (PEN 32')
FT
(72') Loïs Openda
(24') Emil Forsberg
(01') Loïs Openda
- Diễn biến trận đấu Darmstadt vs Leipzig trực tiếp
-
80'
Dani Olmo
Xavi Simon
-
80'
Timo Werner
Loïs Opend
-
79'
Kevin Kampl
-
72'
Loïs Openda
-
Jannik Müller
71'
-
68'
Loïs Openda
-
Matej Maglica
68'
-
Tim Skarke
67'
-
Klaus Gjasula

Christoph Klare
64'
-
Mathias Honsak

Oscar Vilhelmsso
64'
-
Fraser Hornby

Luca Pfeiffe
64'
-
63'
David Raum
-
62'
Christoph Baumgartner
Emil Forsber
-
62'
Lukas Klostermann
Benjamin Henrich
-
62'
Nicolas Seiwald
Amadou Haidar
-
Fabian Nürnberger
60'
-
Fabian Schnellhardt

Fabian Hollan
58'
-
Christoph Klarer
50'
-
Fabian Holland
46'
-
Tobias Kempe
32'
-
24'
Emil Forsberg
-
01'
Loïs Openda
- Thống kê Darmstadt đấu với Leipzig
| 16(3) | Sút bóng | 10(7) |
| 6 | Phạt góc | 0 |
| 16 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 6 | Thẻ vàng | 3 |
| 2 | Việt vị | 4 |
| 55% | Cầm bóng | 45% |
Đội hình Darmstadt
-
1M. Schuhen
-
14C. Klarer
-
20J. Muller
-
5M. Maglica
-
27T. Skarke
-
11T. Kempe
-
32F. Holland
-
15F. Nürnberger
-
6M. Mehlem
-
24L. Pfeiffer
-
29O. Vilhelmsson
-
18M. Honsak
-
17F. Ronstadt
-
4C. Zimmermann
-
23K. Gjasula
-
28B. Franjic
-
9F. Hornby
-
16K. Bennetts
-
13M. Behrens
-
8F. Schnellhardt
Đội hình Leipzig
-
21J. Blaswich
-
22D. Raum
-
23C. Lukeba
-
2M. Simakan
-
39B. Henrichs
-
44K. Kampl
-
8A. Haidara
-
20X. Simons
-
10E. Forsberg
-
9Y. Poulsen
-
17L. Openda
-
11T. Werner
-
1P. Gulacsi
-
16Klostermann
-
3C. Lenz
-
30B. Sesko
-
18F. Carvalho
-
14Baumgartner
-
7Dani Olmo
-
13N. Seiwald
Số liệu đối đầu Darmstadt gặp Leipzig
Nhận định, soi kèo Darmstadt vs Leipzig
Châu Á: 0.90*1 1/4 : 0*0.98
DARM đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, LEIP thi đấu thiếu ổn định: thua 2/3 trận vừa qua.Dự đoán: DARM
Tài xỉu: 0.85*3*-0.97
5 trận gần đây của DARM có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LEIP cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Darmstadt gặp Leipzig
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 20 | 16 | 3 | 1 | 74 | 18 | 51 |
| 2. | B.Dortmund | 20 | 13 | 6 | 1 | 41 | 19 | 45 |
| 3. | Hoffenheim | 20 | 13 | 3 | 4 | 43 | 23 | 42 |
| 4. | Stuttgart | 20 | 12 | 3 | 5 | 37 | 26 | 39 |
| 5. | Leipzig | 20 | 11 | 3 | 6 | 38 | 27 | 36 |
| 6. | B.Leverkusen | 19 | 11 | 2 | 6 | 38 | 26 | 35 |
| 7. | Freiburg | 20 | 7 | 6 | 7 | 31 | 33 | 27 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 20 | 7 | 6 | 7 | 40 | 45 | 27 |
| 9. | Union Berlin | 20 | 6 | 6 | 8 | 25 | 33 | 24 |
| 10. | FC Koln | 20 | 6 | 5 | 9 | 29 | 32 | 23 |
| 11. | Augsburg | 20 | 6 | 4 | 10 | 24 | 37 | 22 |
| 12. | M.gladbach | 20 | 5 | 6 | 9 | 24 | 33 | 21 |
| 13. | Hamburger | 19 | 4 | 7 | 8 | 19 | 29 | 19 |
| 14. | Wolfsburg | 20 | 5 | 4 | 11 | 28 | 42 | 19 |
| 15. | Wer.Bremen | 20 | 4 | 7 | 9 | 22 | 38 | 19 |
| 16. | Mainz | 20 | 4 | 6 | 10 | 23 | 33 | 18 |
| 17. | St. Pauli | 20 | 3 | 5 | 12 | 18 | 34 | 14 |
| 18. | Heidenheim | 20 | 3 | 4 | 13 | 19 | 45 | 13 |
| Thứ 7, ngày 25/10 | |||
| 01h30 | Wer.Bremen | 1 - 0 | Union Berlin |
| 20h30 | Hamburger | 0 - 1 | Wolfsburg |
| 20h30 | Augsburg | 0 - 6 | Leipzig |
| 20h30 | Ein.Frankfurt | 2 - 0 | St. Pauli |
| 20h30 | Hoffenheim | 3 - 1 | Heidenheim |
| 20h45 | M.gladbach | 0 - 3 | Bayern Munich |
| 23h30 | B.Dortmund | 1 - 0 | FC Koln |
| C.Nhật, ngày 26/10 | |||
| 21h30 | B.Leverkusen | 2 - 0 | Freiburg |
| 23h30 | Stuttgart | 2 - 1 | Mainz |

