Số liệu thống kê, nhận định HAMBURGER gặp FREIBURG
VĐQG Đức, vòng 31
Hamburger
Lewis Holtby (54')
FT
1 - 0
(0-0)
Freiburg
- Diễn biến trận đấu Hamburger vs Freiburg trực tiếp
-
Gideon Jung
90+4'
-
Bakery Jatta

Tatsuya It
87'
-
Albin Ekdal
82'
-
77'
Robin Koch
Julian Schuste
-
Albin Ekdal

Matti Steinman
74'
-
71'
Caglar Soyüncü
-
69'
Florian Kath
Janik Habere
-
64'
Mike Frantz
Lucas Hole
-
58'
Lukas Kübler
-
Bobby Wood

Gian-Luca Waldschmid
56'
-
Lewis Holtby
54'
-
Matti Steinmann
43'
-
05'
Caglar Soyüncü
- Thống kê Hamburger đấu với Freiburg
| 11(5) | Sút bóng | 11(4) |
| 10 | Phạt góc | 4 |
| 15 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 5 | Việt vị | 6 |
| 58% | Cầm bóng | 42% |
Đội hình Hamburger
-
13J. Pollersbeck
-
2D.Diekmeier
-
9K. Papadopoulos
-
28G. Jung
-
24G.Sakai
-
29D. Svento
-
17F. Kostic
-
8L. Holtby
-
15L. Waldschmidt
-
43T. Ito
-
14A. Hunt
- Đội hình dự bị:
-
1C. Mathenia
-
4R. van Drongelen
-
7B. Wood
-
18B. Jatta
-
20A. Ekdal
-
23A. Halilovic
-
40J. Arp
Đội hình Freiburg
-
1A. Schwolow
-
30C. Gunter
-
4C.Soyuncu
-
5M. Gulde
-
17L. Kubler
-
19J. Haberer
-
27N.Hofler
-
23J.Schuster
-
9P.Zulechner
-
18N.Petersen
-
34T. Kleindienst
- Đội hình dự bị:
-
8M.Frantz
-
15P. Stenzel
-
20M.Kempf
-
25R. Koch
-
31K.Guede
-
38F. Kath
-
44R.Gikiewicz
Số liệu đối đầu Hamburger gặp Freiburg
Hamburger
20%
Hòa
20%
Freiburg
60%
- PHONG ĐỘ HAMBURGER
- PHONG ĐỘ FREIBURG1
| 07/03 | Freiburg | 3 - 3 | B.Leverkusen |
| 01/03 | Ein.Frankfurt | 2 - 0 | Freiburg |
| 22/02 | Freiburg | 2 - 1 | M.gladbach |
| 14/02 | Hoffenheim | 3 - 0 | Freiburg |
| 11/02 | Hertha Berlin | 0 - 0 | Freiburg |
Nhận định, soi kèo Hamburger vs Freiburg
Châu Á: -0.93*0 : 1/2*0.83
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà sẽ là điểm tựa để HAM có một trận đấu khả quan.Dự đoán: HAM
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.90
4/5 trận gần đây của FRE có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Hamburger gặp Freiburg
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 25 | 21 | 3 | 1 | 92 | 24 | 66 |
| 2. | B.Dortmund | 25 | 16 | 7 | 2 | 53 | 26 | 55 |
| 3. | Hoffenheim | 25 | 15 | 4 | 6 | 53 | 33 | 49 |
| 4. | Stuttgart | 25 | 14 | 5 | 6 | 50 | 34 | 47 |
| 5. | Leipzig | 25 | 14 | 5 | 6 | 48 | 34 | 47 |
| 6. | B.Leverkusen | 25 | 13 | 5 | 7 | 48 | 32 | 44 |
| 7. | Ein.Frankfurt | 25 | 9 | 8 | 8 | 48 | 49 | 35 |
| 8. | Freiburg | 25 | 9 | 7 | 9 | 37 | 42 | 34 |
| 9. | Augsburg | 25 | 9 | 4 | 12 | 31 | 43 | 31 |
| 10. | Hamburger | 25 | 7 | 8 | 10 | 28 | 36 | 29 |
| 11. | Union Berlin | 25 | 7 | 7 | 11 | 30 | 42 | 28 |
| 12. | M.gladbach | 25 | 6 | 7 | 12 | 28 | 43 | 25 |
| 13. | Wer.Bremen | 25 | 6 | 7 | 12 | 29 | 45 | 25 |
| 14. | FC Koln | 25 | 6 | 6 | 13 | 34 | 43 | 24 |
| 15. | Mainz | 25 | 5 | 9 | 11 | 29 | 41 | 24 |
| 16. | St. Pauli | 25 | 6 | 6 | 13 | 23 | 40 | 24 |
| 17. | Wolfsburg | 25 | 5 | 5 | 15 | 34 | 55 | 20 |
| 18. | Heidenheim | 25 | 3 | 5 | 17 | 24 | 57 | 14 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
BÌNH LUẬN:

