Số liệu thống kê, nhận định HOFFENHEIM gặp MAINZ
VĐQG Đức, vòng 29
FSV Mainz 05 0. Andrej Kramaric (32')
FSV Mainz 05 0. Andrej Kramaric (04')
FT
- Diễn biến trận đấu Hoffenheim vs Mainz trực tiếp
-
90+4'
Paul Nebel
-
Oliver Baumann
90+3'
-
Dennis Geiger

Andrej Kramari
85'
-
Erencan Yardimci

Haris Tabakovi
85'
-
82'
Hyun-Seok Hong
Dominik Koh
-
Tom Bischof
75'
-
David Jurasek

Marius Bülte
74'
-
Adam Hlozek

Bazoumana Tour
67'
-
67'
Armindo Sieb
Nikolas Veratschni
-
49'
Paul Nebel
-
Stanley Nsoki
45+2'
-
40'
Arnaud Nordin
Phillipp Mwene (chấn thương)
-
FSV Mainz 05 0. Andrej Kramaric
32'
-
Arthur Chaves
23'
-
FSV Mainz 05 0. Andrej Kramaric
04'
- Thống kê Hoffenheim đấu với Mainz
| 8(5) | Sút bóng | 14(1) |
| 4 | Phạt góc | 7 |
| 18 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 4 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 36% | Cầm bóng | 64% |
Đội hình Hoffenheim
-
1O. Baumann
-
15V. Gendrey
-
35Arthur
-
25Akpoguma
-
34S. Nsoki
-
16A. Stach
-
7T. Bischof
-
29B. Toure
-
27A. Kramaric
-
21M. Bülter
-
26H. Tabakovic
-
37L. Philipp
-
23A. Hlozek
-
19D. Jurasek
-
20F. Becker
-
8D. Geiger
-
3Kaderabek
-
53E. Yardimci
-
14G. Orban
-
17U. Tohumcu
Đội hình Mainz
-
27R. Zentner
-
31D. Kohr
-
3M. Jenz
-
21D. da Costa
-
2P. Mwene
-
22N. Veratschnig
-
6K. Sano
-
19A. Caci
-
7L. Jae-Sung
-
8P. Nebel
-
44N. Weiper
-
9K. Onisiwo
-
42A. Hack
-
11A. Sieb
-
1L. Rieb
-
30S. Widmer
-
25A. Hanche-Olsen
-
33O. Hanin
-
14H. Hyun-Seok
-
15L. Kilian
Số liệu đối đầu Hoffenheim gặp Mainz
| 22/11 | Mainz | 1 - 1 | Hoffenheim |
| 12/04 | Hoffenheim | 2 - 0 | Mainz |
| 01/12 | Mainz | 2 - 0 | Hoffenheim |
| 13/04 | Mainz | 4 - 1 | Hoffenheim |
| 26/11 | Hoffenheim | 1 - 1 | Mainz |
| 14/02 | Hoffenheim | 3 - 0 | Freiburg |
| 08/02 | Bayern Munich | 5 - 1 | Hoffenheim |
| 31/01 | Hoffenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 28/01 | Wer.Bremen | 0 - 2 | Hoffenheim |
| 24/01 | Ein.Frankfurt | 1 - 3 | Hoffenheim |
Nhận định, soi kèo Hoffenheim vs Mainz
Châu Á: -0.97*0 : 0*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên MAI khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MAI
Tài xỉu: 0.98*2 3/4*0.90
4/5 trận gần đây của HOF có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Hoffenheim gặp Mainz
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 22 | 18 | 3 | 1 | 82 | 19 | 57 |
| 2. | B.Dortmund | 22 | 15 | 6 | 1 | 47 | 20 | 51 |
| 3. | Hoffenheim | 22 | 14 | 3 | 5 | 47 | 28 | 45 |
| 4. | Stuttgart | 22 | 13 | 3 | 6 | 41 | 29 | 42 |
| 5. | Leipzig | 22 | 12 | 4 | 6 | 42 | 30 | 40 |
| 6. | B.Leverkusen | 21 | 12 | 3 | 6 | 43 | 27 | 39 |
| 7. | Ein.Frankfurt | 22 | 8 | 7 | 7 | 44 | 46 | 31 |
| 8. | Freiburg | 22 | 8 | 6 | 8 | 32 | 36 | 30 |
| 9. | Hamburger | 21 | 6 | 7 | 8 | 24 | 31 | 25 |
| 10. | Union Berlin | 22 | 6 | 7 | 9 | 28 | 37 | 25 |
| 11. | Augsburg | 22 | 7 | 4 | 11 | 25 | 39 | 25 |
| 12. | FC Koln | 22 | 6 | 5 | 11 | 31 | 37 | 23 |
| 13. | M.gladbach | 22 | 5 | 7 | 10 | 25 | 37 | 22 |
| 14. | Mainz | 22 | 5 | 6 | 11 | 25 | 37 | 21 |
| 15. | Wolfsburg | 22 | 5 | 5 | 12 | 31 | 46 | 20 |
| 16. | Wer.Bremen | 22 | 4 | 7 | 11 | 22 | 42 | 19 |
| 17. | St. Pauli | 22 | 4 | 5 | 13 | 20 | 39 | 17 |
| 18. | Heidenheim | 22 | 3 | 4 | 15 | 19 | 48 | 13 |

