Số liệu thống kê, nhận định LE HAVRE gặp NICE
VĐQG Pháp, vòng 3
Issa Soumare (90+5')
Rassoul Ndiaye (61')
Fode Doucoure (13')
FT
(52') Kojo Peprah Oppong
- Diễn biến trận đấu Le Havre vs Nice trực tiếp
-
90+7'
Kevin Carlos
-
Issa Soumare
90+5'
-
Simon Ebonog

Mbwana Samatt
85'
-
Younes Namli

Fode Doucour
82'
-
82'
Morgan Sanson
Tom Louche
-
67'
Bernard Nguene
Antoine Mend
-
67'
Terem Moffi
Jeremie Bog
-
Felix Mambimbi

Yassine Kecht
67'
-
Thomas Delaine

Yanis Zouaou
67'
-
Abdoulaye Toure

Rassoul Ndiay
66'
-
Rassoul Ndiaye
61'
-
60'
Sofiane Diop
Salis Abdul Same
-
60'
Jonathan Clauss
Isak Jansso
-
55'
Juma Bah
-
Issa Soumare
55'
-
52'
Kojo Peprah Oppong
-
41'
Hicham Boudaoui
-
Fode Doucoure
13'
-
01'
Antoine Mendy
- Thống kê Le Havre đấu với Nice
| 12(8) | Sút bóng | 7(3) |
| 0 | Phạt góc | 5 |
| 13 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 4 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 41% | Cầm bóng | 59% |
Đội hình Le Havre
-
99M. Diaw
-
7L. Nego
-
93A. Sangante
-
4G. Lloris
-
18Y. Zouaoui
-
15A. Seko
-
13F. Doucoure
-
8Y. Kechta
-
14R. Ndiaye
-
45I. Soumare
-
70M. Samatta
-
26S. Ebonog
-
77S. Ngoura
-
23J. Mwanga
-
78Daren Mosengo
-
6E. Youte
-
11E. Sabbi
-
94A. Toure
-
10J. Casimir
-
21Y. Namli
Đội hình Nice
-
80Y. Diouf
-
37Kojo Peprah
-
28Juma Bah
-
33A. Mendy
-
26M. Bard
-
99Abdul Samed
-
6H. Boudaoui
-
20T. Louchet
-
7J. Boga
-
21Isak Jansson
-
90Kevin Carlos
-
92J. Clauss
-
49B. Nguene
-
23J. Lotomba
-
39E. Pereira
-
31Maxime Dupe
-
9T. Moffi
-
10S. Diop
-
8P. Rosario
-
36I. Camara
Số liệu đối đầu Le Havre gặp Nice
| 16/02 | Lyon | 2 - 0 | Nice |
| 08/02 | Nice | 0 - 0 | Monaco |
| 05/02 | Nice | 3 - 2 | Montpellier |
| 01/02 | Nice | 2 - 2 | Stade Brestois |
| 30/01 | Ludogorets | 1 - 0 | Nice |
Nhận định, soi kèo Le Havre vs Nice
Châu Á: 0.82*1/2 : 0*-0.94
Le Havre thi đấu thất thường: thua 3 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên Nice khi thắng 3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: NIC
Tài xỉu: 0.88*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của Le Havre có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của NIC cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Le Havre gặp Nice
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 22 | 17 | 1 | 4 | 42 | 17 | 52 |
| 2. | PSG | 22 | 16 | 3 | 3 | 49 | 19 | 51 |
| 3. | Lyon | 22 | 14 | 3 | 5 | 36 | 20 | 45 |
| 4. | Marseille | 23 | 12 | 4 | 7 | 48 | 31 | 40 |
| 5. | Lille | 22 | 10 | 4 | 8 | 35 | 31 | 34 |
| 6. | Stade Rennais | 22 | 9 | 7 | 6 | 34 | 35 | 34 |
| 7. | Strasbourg | 22 | 9 | 4 | 9 | 36 | 29 | 31 |
| 8. | Monaco | 22 | 9 | 4 | 9 | 35 | 34 | 31 |
| 9. | Lorient | 22 | 8 | 7 | 7 | 29 | 33 | 31 |
| 10. | Toulouse | 22 | 8 | 6 | 8 | 32 | 26 | 30 |
| 11. | Stade Brestois | 23 | 8 | 6 | 9 | 31 | 34 | 30 |
| 12. | Angers | 22 | 8 | 5 | 9 | 22 | 27 | 29 |
| 13. | Le Havre | 22 | 6 | 8 | 8 | 20 | 27 | 26 |
| 14. | Nice | 22 | 6 | 5 | 11 | 27 | 40 | 23 |
| 15. | Paris FC | 22 | 5 | 7 | 10 | 26 | 39 | 22 |
| 16. | Auxerre | 22 | 4 | 5 | 13 | 17 | 30 | 17 |
| 17. | Nantes | 22 | 3 | 5 | 14 | 20 | 40 | 14 |
| 18. | Metz | 22 | 3 | 4 | 15 | 22 | 49 | 13 |
| Thứ 7, ngày 30/08 | |||
| 01h45 | Lens | 3 - 1 | Stade Brestois |
| 22h00 | Lorient | 1 - 7 | Lille |
| C.Nhật, ngày 31/08 | |||
| 00h00 | Nantes | 1 - 0 | Auxerre |
| 02h05 | Toulouse | 3 - 6 | PSG |
| 20h00 | Angers | 1 - 1 | Stade Rennais |
| 22h15 | Monaco | 3 - 2 | Strasbourg |
| 22h15 | Le Havre | 3 - 1 | Nice |
| 22h15 | Paris FC | 3 - 2 | Metz |
| Thứ 2, ngày 01/09 | |||
| 01h45 | Lyon | 1 - 0 | Marseille |

