Số liệu thống kê, nhận định MARSEILLE gặp DIJON
VĐQG Pháp, vòng 31
Marseille
Alvaro Gonzalez (79')
Leonardo Balerdi (45+1')
FT
2 - 0
(1-0)
Dijon
- Diễn biến trận đấu Marseille vs Dijon trực tiếp
-
Saif-Eddine Khaoui

Dimitri Paye
90+2'
-
90+2'
Pape Cheikh Diop Gueye
Mama Bald
-
80'
Anibal Chala
Ngonda Muzing
-
80'
Arthur Zagre
Bersant Celin
-
Dario Benedetto

Arkadiusz Mili
80'
-
Alvaro Gonzalez
79'
-
78'
Senou Coulibaly
-
Pape Gueye
73'
-
Michaël Cuisance

Luis Henriqu
68'
-
65'
Mihai-Alexandru Dobre
Moussa Konat
-
64'
Frederic Sammaritano
Yassine Benzi
-
Leonardo Balerdi
45+1'
-
38'
Ngonda Muzinga
-
Alvaro Gonzalez
32'
-
24'
Yassine Benzia
-
09'
Moussa Konate
- Thống kê Marseille đấu với Dijon
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Marseille
-
30S. Mandanda
- Đội hình dự bị:
Đội hình Dijon
-
16Saturnin Allagbé
- Đội hình dự bị:
Số liệu đối đầu Marseille gặp Dijon
Marseille
60%
Hòa
40%
Dijon
0%
- PHONG ĐỘ MARSEILLE
- PHONG ĐỘ DIJON1
Nhận định, soi kèo Marseille vs Dijon
Châu Á: 0.96*0 : 1*0.94
DIJ thi đấu thất thường: thua 12 trận gần nhất. Trái lại, MAR chơi ấn tượng trên sân nhà khi thắng 3/4 trận vừa qua.Dự đoán: MAR
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.94
3/5 trận gần đây của MAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của DIJ cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Marseille gặp Dijon
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 29 | 21 | 3 | 5 | 65 | 25 | 66 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 30 | 4 | 8 | 18 | 25 | 49 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

