Số liệu thống kê, nhận định MARSEILLE gặp METZ
VĐQG Pháp, vòng 29
Marseille
Hamed Traore (90+3')
Igor Paixao (48')
Pierre-Emerick Aubameyang (13')
FT
3 - 1
(1-0)
Metz
(49') Giorgi Tsitaishvili
- Diễn biến trận đấu Marseille vs Metz trực tiếp
-
Hamed Traore
90+3'
-
Himad Abdelli

Igor Paixa
90+1'
-
87'
Lucas Michal
Alpha Tour
-
84'
Koffi Kouao
-
Tochukwu Nnadi

Quinten Timbe
82'
-
Hamed Traore

Mason Greenwoo
82'
-
82'
Fode Ballo-Toure
Maxime Coli
-
81'
Nathan Mbala
Jessy Demingue
-
Arthur Vermeeren

Pierre-Emerick Aubameyan
72'
-
56'
Maxime Colin
-
49'
Giorgi Tsitaishvili
-
Igor Paixao
48'
-
Facundo Medina
45+2'
-
Pierre-Emerick Aubameyang
13'
- Thống kê Marseille đấu với Metz
| 18(9) | Sút bóng | 6(2) |
| 7 | Phạt góc | 4 |
| 12 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 54% | Cầm bóng | 46% |
Đội hình Marseille
-
1G. Rulli
-
28B. Pavard
-
5L. Balerdi
-
32F. Medina
-
22T. Weah
-
23P. Hojbjerg
-
27Q. Timber
-
14I. Paixao
-
10M. Greenwood
-
9Amine Gouiri
-
17P. Aubameyang
- Đội hình dự bị:
-
78Ange Lago
-
20H. Traore
-
12De Lange
-
11E. Nwaneri
-
18A. Vermeeren
-
8H. Abdelli
-
26Bilal Nadir
-
33Emerson
-
6T. Nnadi
Đội hình Metz
-
61Pape Sy
-
2M. Colin
-
5J. Gbamin
-
38S. Sane
-
39K. Kouao
-
12A. Toure
-
20J. Deminguet
-
7G. Tsitaishvili
-
10G. Hein
-
70B. Sarr
-
30H. Diallo
- Đội hình dự bị:
-
11G. Kvilitaia
-
34N. Mbala
-
4M. Mboula
-
97Ballo-Toure
-
15T. Yegbe
-
9G. Abuashvili
-
1J. Fischer
-
19L.Michal
-
21B. Stambouli
Số liệu đối đầu Marseille gặp Metz
Marseille
60%
Hòa
40%
Metz
0%
- PHONG ĐỘ MARSEILLE
| 06/11 | B.Leverkusen | 0 - 1 | Marseille |
| 25/10 | Marseille | 4 - 3 | Le Havre |
| 22/10 | Sturm Graz | 1 - 0 | Marseille |
| 18/10 | Angers | 2 - 5 | Marseille |
| 16/10 | Marseille | 0 - 1 | Olympiakos |
- PHONG ĐỘ METZ1
Nhận định, soi kèo Marseille vs Metz
Châu Á: 0.88*0 : 1 3/4*1.00
Metz thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên Marseille khi thắng 10/20 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MAR
Tài xỉu: 0.91*3 1/4*0.95
3/5 trận gần đây của Marseille có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Marseille gặp Metz
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Stade Rennais | 8 | 5 | 1 | 2 | 18 | 14 | 16 |
| 2. | Lille | 8 | 4 | 3 | 1 | 11 | 6 | 15 |
| 3. | Monaco | 8 | 4 | 3 | 1 | 11 | 7 | 15 |
| 4. | Lyon | 7 | 4 | 2 | 1 | 13 | 5 | 14 |
| 5. | PSG | 7 | 4 | 2 | 1 | 14 | 9 | 14 |
| 6. | Paris FC | 8 | 4 | 2 | 2 | 13 | 9 | 14 |
| 7. | Lens | 8 | 4 | 1 | 3 | 16 | 12 | 13 |
| 8. | Marseille | 8 | 4 | 0 | 4 | 18 | 13 | 12 |
| 9. | Lorient | 8 | 3 | 3 | 2 | 7 | 6 | 12 |
| 10. | Nice | 8 | 3 | 2 | 3 | 8 | 10 | 11 |
| 11. | Auxerre | 8 | 3 | 1 | 4 | 12 | 18 | 10 |
| 12. | Stade Brestois | 8 | 2 | 3 | 3 | 14 | 12 | 9 |
| 13. | Toulouse | 7 | 2 | 3 | 2 | 12 | 11 | 9 |
| 14. | Angers | 8 | 2 | 2 | 4 | 9 | 15 | 8 |
| 15. | Strasbourg | 8 | 2 | 1 | 5 | 12 | 18 | 7 |
| 16. | Le Mans | 9 | 1 | 4 | 4 | 11 | 18 | 7 |
| 17. | Troyes | 8 | 2 | 1 | 5 | 7 | 16 | 7 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 18. | Le Havre | 8 | 0 | 2 | 6 | 8 | 15 | 2 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

